
Trang 1/4 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT GIO LINH
KIỂM TRA CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN :KT VÀ PL - LỚP 10 Thời gian: 45 Phút; (Đề có 28 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
PHẦN 1: Thí sinh chỉ chọn 1 phương án đúng từ câu 1 đến câu 24
Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về tín dụng? A. Người vay tín dụng có thể vay không giới hạn số tiền. B. Người vay phải trả một khoản lãi theo quy định. C. Khi vay tín dụng không nhất thiết phải trả lãi. D. Nợ tín dụng là một khoản nợ xấu. Câu 2: Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là A. sử dụng nhiều lao động. B. tạo ra nhiều việc làm. C. dễ quản lý sản xuất. D. khó đầu tư trang thiết bị. Câu 3: : Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế? A. Thuế là công cụ để kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả. B. Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước. C. Thuế là công cụ quan trọng đề Nhà nước điều tiết thị trường. D. Thuế góp phần điều tiết thu nhập, trong xã hội. Câu 4: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là tài sản của chủ doanh nghiệp và tài sản của doanh nghiệp không A. phải là một. B. bị tịch thu. C. giống nhau. D. tách bạch. Câu 5: Các thành viện của công ty hợp doanh không được thực hiện hành vi nào dưới đây? A. Chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty. B. Nhân danh công ty để kinh doanh riêng. C. Dùng uy tín cá nhân để xây dựng công ty. D. Được chia lợi nhuận theo tỉ lệ đóng góp. Câu 6: Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận gọi là gì? A. Kinh doanh. B. Đầu tư. C. Sản xuất. D. Tiêu dùng. Câu 7: Khoản thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng là thuế A. thu nhập doanh nghiệp. B. xuất nhập khẩu. C. giá trị gia tăng. D. tiêu thụ đặc biệt. Câu 8: Công dân không có quyền nào sau đây đối với ngân sách nhà nước? A. Được sử dụng hàng hóa, dịch vụ công. B. Được sử dụng trực tiếp ngân sách nhà nước. C. Được cung cấp thông tin về tình hình tài chính. D. Nộp các khoản vào ngân sách nhà nước. Câu 9: Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khọản tiền nào dưới đây của Nhà nước. A. Thu và chi. B. Chi ngân sách. C. Thu ngân sách. D. Thuế và ủng hộ. Câu 10: Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đâykhi nói về mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã?
Mã đề 001
Trang 2/4 - Mã đề 001
A. Tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí. B. Các thành viên có quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm như nhau. C. Người đứng đầu phải chịu trách nhiệm thay các thành viên. D. Tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau. Câu 11: Phương án nào sau đây không thuộc vai trò của sản xuất kinh doanh? A. Đem lại cuộc sống ấm no cho mọi người. B. Tạo việc làm, thu nhập cho người lao động. C. Cung ứng sản phẩm hàng hoá/dịch vụ. D. Nâng cao thu nhập cho người lao động. Câu 12: Đối với công ty hợp danh thì thành viên tham gia thành lập phải là A. pháp nhân. B. đại diện chính quyền. C. cá nhân. D. tổ chức. Câu 13: Một trong những hạn chế của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là A. quy mô nhỏ lẻ, khó huy động vốn. B. bộ máy quản lí gọn nhẹ, linh hoạt. C. chủ động quản lí và tiêu thụ sản phẩm. D. khó khăn trong quản lí nợ công. Câu 14: Người nộp thuế thực hiện tốt trách nhiệm của mình khi A. kê khai không trung thực. B. hoàn thiện đầy đủ hồ sơ thuế. C. sử dụng hóa đơn giả. D. nộp thuế chậm so với quy định. Câu 15: Ngân sách nhà nước hình thành và phát triển gắn liền với sự hình thành và phát triển của chủ thể nào sau đây? A. Chính quyền địa phương. B. Quốc hội. C. Cơ quan có thẩm quyền. D. Nhà nước. Câu 16: Theo quy định của Luật ngân sách, mục đích của việc thu, chi ngân sách nhà nước là gì? A. Để xây dựng các cơ quan Nhà nước B. Để tạo nên sự giàu có cho đất nước C. Để có tiền thực hiện hoạt động ngoại giao. D. Để ổn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.