Quảng cáo
Đề thi Học kì 1 KTPL 11 năm 2025-2026 trường THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng)
QR

Đề thi Học kì 1 KTPL 11 năm 2025-2026 trường THPT Nguyễn Trãi (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề3101

SỞGD & ĐT ĐÀ NẴNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI-HỘI AN

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2025-2026

MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ-PHÁP LUẬT_ LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kểthời gian phát đề ĐỀCHÍNH THỨC (Đềcó 03 trang 16 câu TN, 2 câu TL)

Họtên : ............................................................ Sốbáo danh : ................... Mã đề3101

PHẦN I. Học sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chọn một phương án chính xác nhất (3,0 điểm). Câu 1: Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức cơ bản được biểu hiện cụthểtrong các lĩnh vực kinh doanh, có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn hành vi của các chủthểtrong kinh doanh được gọi là

A. ý tưởng kinh doanh. B. cơ hội kinh doanh. C. mục tiêu kinh doanh. D. đạo đức kinh doanh. Câu 2: Điền cụm từthích hợp vào chỗtrống (….) trong khái niệm sau: “… là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.”

A. Thất nghiệp. B. Cung-cầu. C. Lạm phát. D. Cạnh tranh. Câu 3: Tình trạng mức giá chung các hàng hóa, dịch vụcủa nền kinh tếtăng lên một cách liên tục trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là

A. lạm phát. B. khủng hoảng. C. tăng trưởng. D. suy thoái. Câu 4: Ý tưởng kinh doanh là khái niệm trong lĩnh vực kinh doanh chỉloại ý tưởng có tính

A. vượt trội, có lợi thếcạnh tranh nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh. B. sáng tạo, có tính khảthi mang đến lợi nhuận trong kinh doanh. C. thiết thực, có tính hữu dụng nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh. D. sáng tạo, phi thực tế, không thểđem lại lợi nhuận trong kinh doanh. Câu 5: Lượng hàng hóa, dịch vụmà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là

A. giá trị. B. giá cả. C. cầu. D. cung. Câu 6: Đểxây dựng văn hóa tiêu dùng Việt Nam, các doanh nghiệp cần phải

A. ban hành chính sách bảo vệngười sản xuất và người tiêu dùng. B. cung ứng sản phẩm có chất lượng, thực hiện tốt trách nhiệm xã hội. C. ban hành các văn bản pháp luật bảo vệngười tiêu dùng. D. đảm bảo thực hiện tốt các hành vi tiêu dùng có văn hóa. Câu 7: Nơi thực hiện các quan hệxã hội giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động thông qua các hình thức thỏa thuận vềgiá cả, các điều kiện làm việc,.. trên cơ sởhợp đồng lao động được gọi là

A. thịtrường lao động. B. trung tâm giới thiệu việc làm. C. trung tâm môi giới việc làm. D. thịtrường việc làm. Câu 8: Điền cụm từthích hợp vào chỗtrống (……) trong khái niệm sau đây: “……. là một bộphận của văn hoá dân tộc, là những nét đẹp trong tập quán, thói quen tiêu dùng của cộng đồng và cảdân tộc được hình thành và phát triển theo thời gian, thểhiện các giá trịvăn hoá của con người trong tiêu dùng”.

A. Cơ hội đầu tư. B. Đạo đức kinh doanh. C. Ý tưởng kinh doanh. D. Văn hóa tiêu dùng. Câu 9: Điền cụm từthích hợp vào chỗtrống (….) trong khái niệm sau đây: “……..là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụcho các nhu cầu của đời sống xã hội”

A. Lao động. B. Làm việc. C. Việc làm. D. Khởi nghiệp. Câu 10: Một sốphẩm chất đạo đức cần có trong kinh doanh là

A. Trách nhiệm, trung thực, tôn trọng, gắn kết các lợi ích. B. Trách nhiệm, trung thực, nguyên tắc, gắn kết các lợi ích. C. Tôn trọng, nguyên tắc, trung thực, gắn kết các lợi ích. D. Nguyên tắc, trung thực, trách nhiệm, tôn trọng, gắn kết các lợi ích. Câu 11: Sựtranh đua giữa các chủthểkinh tếnhằm có được những ưu thếtrong sản xuất và tiêu thụhàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là

A. mâu thuẫn. B. đối đầu. C. cạnh tranh. D. đấu tranh.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo