
ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 2
Môn: Toán - Lớp 10
Bộ sách Chân trời sáng tạo
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Chân trời sáng tạo.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 10.
Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1: Điều kiện để tam thức bậc hai
2 ( 0) ax bx c a nhận giá trị âm với mọi x là:
A. 0 . B. 0 . C. 0 và 0 a . D. 0 và 0 a .
Câu 2: Bảng xét dấu sau đây là của tam thức bậc hai nào?
A. 2 6 x x . B. 2 6 x x . C. 2 6 x x . D. 2 6 x x .
Câu 3: Nghiệm của bất phương trình 2 8 15 0 x x là:
A. [3;5] x . B. (3;5) x .
C. ( ;3] [5; ) x . D. ( ;3) (5; ) x .
Câu 4: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2 0 x x m vô nghiệm?
A. 1 4 m . B. 1 4 m . C. 1 4 m . D. 1 4 m .
Câu 5: Một đường hầm xuyên thẳng qua núi và có mặt cắt là một parabol (thông số như hình bên). Giả sử một chiếc xe tải có chiều ngang 6 m đi vào vị trí chính giữa miệng hầm. Hỏi chiều cao h của xe tải cần thoả mãn điều kiện gì để có thể đi vào cửa hầm mà không chạm tường?
A. 0 6 h . B. 0 6 h . C. 0 7 h . D. 0 7 h .
Câu 6: Giá trị nào của m thì phương trình
2 ( 3) ( 3) ( 1) 0 m x m x m có hai nghiệm phân biệt?
A. 3 ; (1; ) \{3} 5 m . B. 3;1 5 m .
C. 3; 5 m . D. \{3} m .
Câu 7: Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình
2 (2 1) 0 x m x m có tập nghiệm là .
A. 1 2 m . B. 1 2 m . C. m . D. Không tồn tại m .
Câu 8: Với giá trị nào của m thì bất phương trình 2 0 x x m vô nghiệm?
A. 1 m . B. 1 m . C. 1 4 m . D. 1 4 m .
Câu 9: Bất phương trình
2 ( 2) 2 0 x m x m vô nghiệm khi và chỉ khi:
A. ( ; 2] [2; ) m . B. ( ; 2) (2; ) m .
C. [ 2;2] m . D. ( 2;2) m .
Câu 10: Xác định m để với mọi x , ta có
2
2
5 1 7 2 3 2 x x m x x .
A. 5 1 3 m . B. 5 1 3 m . C. 5 3 m . D. 1 m .
Câu 11: Xác định m để 2 ( 1) 2( 3) 4 12 0 x x m x m có ba nghiệm phân biệt lớn hơn 1 .
A. 7 2 m B. 2 1 m và 16
9 m .
C. 7 1 2 m và 16
9 m . D. 7 3 2 m và 19
6 m .
Câu 12: Tam thức bậc hai 2 ( ) ( 5 1) 5 f x x x nhận giá trị dương khi?
A. ( 5;1) x . В. ( ; 5) (1; ) x .
C. ( 5; ) x . D. ( ;1) x .
Câu 13: Cho phương trình 4 2 2 3 2 2 x x x . Nếu đặt 2, 0 t x t thì phương trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. 2 2 3 2 2 t t t . B.
2 3 2 2 t t t .
C. 2 3 2 2 t t t . D.
2 3 2 2 t t t .
Câu 14: Số nghiệm của phương trình 2 4 | | 3 2 1 x x x là:
A. 1. B. 2. C. 4. D. 0.
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình 2 4 3 1 x x x là:
A. S . B. 1 3 S . C. {3} S . D. {1} S .
Câu 16: Số nghiệm của phương trình 2 2 3 2 2 7 | | 4 x x x x là:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình 2 3 6 4 8 x x x là
A. 3 ;1 4 S
. B. 3 4 S
. C. {1} S . D. S .
Câu 18: Phương trình 2 3 2 6 4 3 8 x x x có hai nghiệm dạng 13 x a b với , a b . Tính 2 a b .
A. 0. B. 1. C. 8. D. 1 .
Câu 19: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các vectơ , , , a b c d được vẽ ở hình bên. Ta có các khẳng định sau:
A) (2; 3) a ; B) ( 3;0) b ; C) (5;1) c ; D) (4;0) d .
Số khẳng định đúng là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 20: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho (2; 3), ( 2;5) a b . Toạ độ của vectơ 3 a b là:
A. (8;18). B. ( 8; 18) . C. ( 8;18) . D. (8; 18) .
Câu 21: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho (1;2), (3; 3) a b . Toạ độ của vectơ 3 2 c a b là:
A. ( 3;12) . B. (3;12). C. (9;0) . D. ( 3;0) .
Câu 22: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.