Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 1
QR

Đề thi giữa kì 2 Toán 10 Kết nối tri thức - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI GIỮA KÌ II – Đề số 1

Môn: Toán - Lớp 10

Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức giữa kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 10 – Kết nối tri thức với cuộc sống.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức giữa kì 2 – chương trình Toán 10.

Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Tập xác định của hàm số x 1 y x 1

   là:

A.   \ 1  . B.   \ 1  . C.  \ 1 . D.   1;.

Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

A. y x  . B. y 2x  . C. y 2x  . D. 1 y x 2 

Câu 3: Cho hàm số 

2 f x 2x 1  . Giá trị   f 2  bằng

A. 3 . B. 3. C. 4 . D. Không xác định.

Câu 4: Khoảng đồng biến của hàm số

2 y x 4x 3   là

A.   ; 2  . B.   ;2  . C.   2;  . D.   2;.

Câu 5: Trục đối xứng của đồ thị hàm số

2 y ax bx c   , (a 0)  là đường thẳng nào dưới đây?

A. b x . 2a  B. c x . 2a  C. x . 4a

  D. b x 2a  .

Câu 6: Cho parabol

2 y ax bx c    có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. a 0.  B. a 0.  C. a 1.  D. a 2. 

Câu 7: Cho 

2 f x ax bx c   ,   a 0  và

2b 4ac   . Cho biết dấu của  khi  f x luôn cùng dấu với

hệ số a với mọi x .

A. 0  . B. 0  . C. 0  . D. 0  .

Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình

2 x x 6 0    .

A.     S ; 3 2:   . B.   2;3  .

C.   3;2  . D.     ; 3 2;   .

Câu 9: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

2 x 4x 4 0    .

A.  S \ 2  . B. S  . C.   S 2;  . D.   S \ 2   .

Câu 10: Phương trình x 1 x 3   có tập nghiệm là

A.  S 5  . B.   S 2;5  . C.  S 2  . D. S .

Câu 11: Số nghiệm của phương trình

2 x 4x 3 1 x     là

A. Vô số. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng    2 2 d : ax by c 0, a b 0      . Vectơ nào sau đây là một

vectơ pháp tuyến của đường thẳng  d ?

A.   n a; b   . B.   n b;a  . C.   n b; a   . D.   n a;b  .

Câu 13: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm   A 2; 1  và   B 2;5 là

A. x 2t

y 6t

   

. B. x 2 t

y 5 6t

     

. C. x 1

y 2 6t

    

. D. x 2

y 1 6t

   

.

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d :x 2y 1 0   song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

A. x 2y 1 0   . B. 2x y 0   . C. x 2y 1 0   . D. 2x 4y 1 0    .

Câu 15: Tính góc giữa hai đường thẳng : x 3y 2 0     và : x 3y 1 0     .

A. 90 . B. 120 . C. 60 . D. 30 .

Câu 16: Khoảng cách từ điểm   M 5; 1  đến đường thẳng 3x 2y 13 0    là:

A. 2 13 . B. 28

13

. C. 26 . D. 13 2 .

Câu 17: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

A.

2 2 x y 6x 10y 30 0     . B.

2 2 x y 3x 2y 30 0      .

C.

2 2 4x y 10x 6y 2 0      . D.

2 2 x 2y 4x 8y 1 0    .

Câu 18: Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn tâm   I 1;2  , bán kính bằng 3?

A.     2 2 x 1 y 2 9     . B.     2 2 x 1 y 2 9     .

C.     2 2 x 1 y 2 9     . D.     2 2 x 1 y 2 9     .

Câu 19: Đường elip

2 2 x y 1 9 7   cắt trục tung tại hai điểm 1 B , 2 B . Độ dài 1 2 B B bằng

A. 2 7 . B. 7 . C. 3. D. 6 .

Câu 20: Tọa độ các tiêu điểm của hypebol 

2 2 x y H : 1 4 3   là

A.     1 2 F 5;0 ;F 5;0   . B.     1 2 F 0; 5 ;F 0;5    .

C.     1 2 F 0; 7 ;F 0; 7    . D.     1 2 F 7;0 ;F 7;0   .

Câu 21: Tập xác định của hàm số y 4 x x 2     là

A.   D 2;4  B.   D 2;4  C.   D 2;4  D.     D ;2 4;   

Câu 22: Cho hàm số có đồ thị như hình bên dưới.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;3 . B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo