Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Toán 8 Cánh diều - Đề số 6
QR

Đề thi học kì 2 Toán 8 Cánh diều - Đề số 6

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Ta có biểu đồ về diện tích các châu lục trên thế giới.

Châu Mỹ chiếm bao nhiêu phần trăm tổng diện tích của cả sáu châu lục dó?

A. 20%. B. 30%. C. 28%. D. 7%.

Câu 2: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của một quốc gia được biểu diễn trong bảng sau:

Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Nhiệt độ (độ C) 2 3 5 15 20 30 29 27 20 15 12 7 Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trong bảng trên là

A. Biểu đồ hình quạt tròn.

B. Biểu đồ đoạn thẳng.

C. Biểu đồ tranh.

D. Biểu đồ cột kép.

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 8.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 8.

ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 6

Môn: Toán - Lớp 8

Bộ sách: Cánh diều

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

A. 0 5 0 x   . B. 2 2 3 0 x   . C. 3 2 0 x   . D. 2 1 0 x  .

Câu 4: Phương trình 3 2 0 x   có nghiệm là:

A. 3 x . B. 2 3 x  . C. 3 2 x  . D. 3 2 x   .

Câu 5: Cho hình vẽ sau:

Hệ thức theo Định lí Thalès của hình trên là:

A. CE CD CB CA  . B. BE CA CB AD  . C. CE AD BE CD  . D. DE AC AB AD  .

Câu 6: Cho các hình sau:

Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào?

A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.

Câu 7: Cho tam giác ABC, AD là đường phân giác của   BAC D BC  . Tỉ lệ thức nào sau đây đúng?

A. AB AC BD BC  . B. AD BD AC DC  . C. DB DC AB AC  . D. DB BC DC AC  .

Câu 8: Cho ABC DEF   ∽ , biết 75 , 50 A B    . Khi đó F bằng

A. 65. B. 85. C. 55. D. 75.

Câu 9: Cho MNP  và DEF  có M D  . Điều kiện để MNP DEF   ∽ theo trường hợp góc – góc là

A. N F  . B. P F  . C. M E  . D. P E  .

Câu 10: Cho ' ' ' ABC A B C   ∽ theo tỉ số đồng dạng 1 k  thì ' ' ' A B C ABC   ∽ theo tỉ số đồng dạng là

A. 2. B. 1

2 . C. 1. D. 3.

Câu 11: Một hộp có 30 quả bóng được đánh số từ 1 đến 30, đồng thời các quả bóng từ 1 đến 10 được sơn

màu cam và các quả bóng còn lại được sơn màu xanh. Các quả bóng có kích cỡ và khối lượng như nhau. Lấy

ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Số kết quả thuận lợi của biến cố: “Quả bóng được lấy ra được sơn màu

cam” là

A. 10. B. 20. C. 15. D. 30.

Câu 12: Một hộp chứa 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số thứ tự 4 đến 13. An lấy ra ngẫu nhiên một thẻ từ

hộp. Xác suất để chọn ra thẻ ghi số chẵn là

A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,5.

Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

Thí sinh trả lời câu 1, 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A có M là trung điểm của BC. Kẻ Mx // AC cắt AB tại E, kẻ My //AB cắt

AC tại F.

a) E, F là trung điểm của AB, AC.

b) 1 2 EF AC  .

c) ME = MF.

d) AE = AF.

Câu 2: Bạn An gieo một con xúc xắc nhiều lần và thống kê kết quả các lần gieo vào bảng sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần 10 8 6 12 4 10 a) Bạn An đã gieo xúc xắc 50 lần.

b) Số kết quả thuận lợi của biến cố “Xuất hiện mặt 4 chấm” là 4.

c) Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm chẵn” là 0,6.

d) Xác suất của biến cố xuất hiện mặt có số chấm không nhỏ hơn 3” là 14

25 .

Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)

Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 đến câu 4

Câu 1. Biểu đồ cột biểu diễn sản lượng khoai lang ở Phú Thọ qua các năm 2015; 2018; 2019; 2020 (đơn vị :

nghìn tấn).

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo