
ĐỀ THI HỌC KÌ II – Đề số 2
Môn: Toán - Lớp 8
Bộ sách Kết nối tri thức
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập các kiến thức học kì 2 của chương trình sách giáo khoa Toán 8 – Kết nối tri thức.
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận Toán học.
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải các kiến thức học kì 2 – chương trình Toán 8.
Phần trắc nghiệm (3 điểm) Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 3x y 0 .
B. 2y 1 0 .
C. 4 0. 0 x . D.
2 3x 8 . Câu 2: Phương trình 3 1 0 x m x nhận 3 x là nghiệm thì m là: A. 3 m . B. 0 m . C. 7 m . D. 7 m Câu 3: Một ô tô đi từ A đến B từ 6 giờ sáng, lúc 7 giờ sáng cùng ngày, một xe khách cũng đi từ A và tới B cùng lúc với ô tô. Vậy nếu gọi thời gian đi của xe khách là x ( giờ) thì thời gian đi của ô tô là: A. 1 x (giờ). B. 1 x (giờ). C. 2x (giờ). D. x (giờ). Câu 4: Cho hàm số 2 1 y f x x , điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A. 0, 1 .
B. 0;1 .
C. 2;1 .
D. 1 ;0 2
.
Câu 5: Giá trị m để đường thẳng 4 y mx cắt đường thẳng 2 1 y x tại điểm có hoành độ bằng 2 là:
A. 7 2 m .
B. 1 4 m .
C. 2 7 m .
D. 4 m . Câu 6: Một túi đựng các viên kẹo giống hệt nhau, chỉ khác màu nhau, trong đó có 6 viên kẹo màu cam, 3 viên kẹo màu đỏ, 7 viên kẹo màu trắng. An lấy ngẫu nhiên một viên kẹo trong túi. Tính xác suất lấy được viên kẹo màu cam.
A. 3
16
.
B. 7
16
.
C. 3
8
.
D. 9
16
.
Câu 7: Một cửa hàng thống kê số lượng các loại điện thoại bán được trong một năm vừa qua như sau:
Loại điện thoại A B C Số lượng bán được (chiếc) 715 1035 1085 Tính xác suất thực nghiệm của biến cố E: “Chiếc điện thoại loại A được bán năm đó của của hàng”.
A. 143
567 .
B. 23
63 .
C. 31
81
.
D. 715. Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Trong các khẳng định sau đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1) 2 . AB BH CH
(2) 2 . AC CH BC
(3) 2 . BC AB AC A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 9: Cho hình bình hành ABCD, kẻ AH CD tại H; AK BC tại K. Chọn câu trả lời đúng.
A. HDA KAB ∽ . B. ADH AKB ∽ .
C. KAB HAD ∽ .
D. BKA AHD ∽ .
Câu 10: Hình biểu diễn đúng tâm phối cảnh của cặp hình đồng dạng này là:
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 11: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 12: Một chậu cây cảnh mini có hình dạng là một hình chóp tứ giác đều có chiều cao bằng 35cm, cạnh đáy bằng 24cm . Độ dài trung đoạn của chậu cây cảnh là
A. 37cm. B. 73cm. C. 27cm. D. 57cm. Phần tự luận (7 điểm) Bài 1. (2 điểm) 1. Giải các phương trình sau: a) 2 3 5 2 8 x x
b) 1 3 2 9 7 x x
2. Cho hàm số 2 5 y x có đồ thị (d).
a) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, vẽ đồ thị (d). Gọi A, B lần lượt là giao điểm của (d) với các trục tọa độ Ox, Oy. Tính diện tích tam giác OAB. b) Viết phương trình đường thẳng (d’) qua 1;5 M và song song với (d).
……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… Bài 2. (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình Tổ sản xuất được giao dệt một số thảm trong 20 ngày. Nhưng do tổ tăng năng suất 20% nên đã hoàn thành sau 18 ngày. Không những vậy mà tổ còn làm thêm được 24 chiếc thảm. Tính số thảm thực tế tổ sản xuất làm được. .………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… Bài 3. (1 điểm) Một cuốn lịch để bàn có hình dạng là một hình chóp tam giác đều có các mặt là các tam giác đều có cạnh bằng 20cm. Tính thể tích của cuốn lịch. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………… …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.