
ĐỀ ÔN TẬP HK1 - ĐỀ SỐ 6
MÔN: ĐỊA LÍ 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm nổi bật là
A. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
B. nằm trong khu vực ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
C. ở rìa phía đông của khu vực Đông Nam Á.
D. giáp với tất cả các đại dương trên Trái Đất.
Câu 2. Biểu hiện nào sau đây thể hiện tính nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
A. Số giờ nắng trong năm phổ biến từ 1400 → 3000 giờ.
B. Gió mùa hoạt động luân phiên trái ngược về tính chất.
C. Nhiệt độ trung bình năm phổ biến ở mức dưới 20°C.
D. Nền nhiệt đồng đều giữa các vùng miền trên cả nước.
Mục tiêu
✔ Ôn tập kiến thức học kì 1:
- Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Địa lí dân cư
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
- Địa lí nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- Địa lí công nghiệp
✔ Giải thích được một số vấn đề liên quan.
✔ Ôn tập các kĩ năng Địa lí.
Câu 3. Biểu hiện của sự phân hóa thiên nhiên nước ta theo chiều Bắc - Nam là
A. hình thành các đai cao tự nhiên trên cơ sở phân hóa về khí hậu.
B. phân hóa thành ba vùng rõ rệt tính từ biển vào sâu trong đất liền.
C. khác biệt về thiên nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc, phía Nam.
D. sự phân hóa chế độ nhiệt, chế độ mưa theo thời gian trên lãnh thổ.
Câu 4. Biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là
A. tăng các loài sinh vật ngoại lai. B. giảm chất lượng rừng tự nhiên.
C. rừng trồng tăng diện tích lớn. D. nguồn gen mới đang thay thế.
Câu 5. Biểu hiện nào sau đây đúng về cơ cấu dân số nước ta hiện nay?
A. Được chia thành ba nhóm tuổi với tỷ trọng ngang bằng nhau.
B. Không còn tình trạng mất cân bằng giới tính giữa các lứa tuổi.
C. Có nhiều thành phần dân tộc với số lượng không chênh lệch.
D. Cơ cấu dân số theo độ tuổi đang trong thời kì cơ cấu dân số vàng.
Câu 6. Nguồn lao động của nước ta có đặc điểm
A. chiếm tỉ trọng thấp trong dân số. B. hầu hết qua đào tạo trình độ cao.
C. số lượng tăng đều qua các năm. D. số lượng và chất lượng đều tăng.
Câu 7. Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay
A. tỷ lệ thiếu việc làm luôn cao hơn tỷ lệ thất nghiệp ở mọi thời điểm.
B. đã đáp ứng đầy đủ theo nhu cầu của người lao động trên cả nước.
C. không phân biệt việc làm giữa hai khu vực nông thôn, thành thị.
D. tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm cần tiếp tục được quan tâm.
Câu 8. Cơ cấu theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
A. đẩy mạnh công nghiệp hóa, thu hút đầu tư.
B. phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa.
C. tăng cường hiện đại hóa, mở rộng dịch vụ.
D. khai thác các thế mạnh, tăng trưởng kinh tế.
Câu 9. Cơ cấu nông nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỷ trọng ngành chăn nuôi. B. giảm tỷ trọng cây công nghiệp.
C. tăng tỷ trọng ngành trồng trọt. D. giảm tỷ trọng chăn nuôi gia súc.
Câu 10. Hoạt động thủy sản ở nước ta đang phát triển theo hướng
A. tập trung phát triển ở vùng đồi núi. B. đẩy mạnh đánh bắt gần bờ.
C. phát triển đều ở mọi vùng. D. tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng.
Câu 11. Công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta phát triển dựa trên thế mạnh
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.
B. giàu tài nguyên thiên nhiên, ít có thiên tai xảy ra.
C. dân cư và lao động phân bố đều giữa các vùng.
D. lao động trình độ cao đáp ứng yêu cầu của ngành.
Câu 12. Cho bảng số liệu:
Dân số và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 1995 – 2023
Năm 1995 2000 2010 2015 2023
Dân số (triệu ngưới) 72,0 77,6 87,1 92,2 100,3
Sản lượng (triệu tấn) 25,0 32,5 40,0 45,1 43,5
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.