Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Sinh 11 Kết nối tri thức - Đề số 2
QR

Đề thi học kì 1 Sinh 11 Kết nối tri thức - Đề số 2

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HẾT HỌC KÌ I BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC – ĐỀ SỐ 2

MÔN: SINH HỌC – LỚP 11

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Sinh học

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận

Sinh học

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Sinh

học

I. Trắc nghiệm (6,0 điểm) Câu 1: Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là A. lạp thể. B. ti thể. C. bộ máy gôngi. D. ribôxôm. Câu 2: Pha sáng của quang hợp diễn ra ở A. chất nền của lục lạp. B. chất nền của ti thể. C. màng tilacoit của lục lạp. D. màng ti thể. Câu 3: Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì A. các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng. B. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau. C. phải bao bọc xung quanh tế bào . D. gắn kết chặt chẽ với khung tế bào . Câu 4: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì: A. có khả năng thích nghi với môi trường. B. thường xuyên trao đổi chất với môi trường. C. có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống. D. phát triển và tiến hoá không ngừng. Câu 5: ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì A. nó có các liên kết photphat cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. B. các liên kết photphat cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ. C. nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể. D. nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng. Câu 6: Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với A. cofactơ. B. protein. C. coenzyme.

D. trung tâm hoạt động. Câu 7: Iod tác dụng với tinh bột sẽ tạo phức hợp màu gì A. màu xanh tím. B. Màu đỏ gạch C. Màu tím D. Màu hồng Câu 8: Gen A có khối lượng phân tử bằng 450.000 đvc và có 1900 liên kết hidro. Số nucleotit từng loại của gen A là A. A=T=350; G=X=400. B. A=T=348; G=X=402 C. A=T=401; G=X= 349. D. A=T= 402; G=X=348 Câu 9: Dựa vào kiến thức bài thực hành: vận chuyển các chất qua màng sinh chất, hãy chỉ ra nhận định sai A. Khoai tây được nấu chín sẽ khó bị ngấm sắc tố hơn khoai tây sống B. Nước muối nồng độ cao hút nước ra khỏi tế bào thực vật C. Nước muối nồng độ cao hút nước ra khỏi tế bào niêm mạc miệng D. Tế bào thực vật xảy ra hiện tượng co nguyên sinh khi trong môi trường ưu trương Câu 10: Trong nước bọt có chứa enzyme thủy phân tinh bột thành đường là A. Trypsinogen B. amilaza C. Saccaraza D. Pepsinogen Câu 11: Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho A. cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh. B. làm cho cây héo, chết. C. làm cho cây chậm phát triển. D. làm cho cây không thể phát triển được. Câu 12: Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào đã thực hiện hình thức A. vận chuyển chủ động. B. ẩm bào. C. thực bào. D. ẩm bào và thực bào. II. Tự luận (4,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Trong tế bào có những dạng năng lượng nào? Dạng năng lượng nào được tế bào sử dụng chủ yếu ? Câu 2. (2,0 điểm) Tại sao nói các quá trình tổng hợp các chất song song với quá trình tích lũy năng lượng ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo