Quảng cáo
Đề thi học kì 1 Sinh 12 Kết nối tri thức - Đề số 1
QR

Đề thi học kì 1 Sinh 12 Kết nối tri thức - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

ĐỀ THI HỌC KÌ I CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 1

MÔN: SINH HỌC – LỚP 12

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Sinh học.

- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm nhiều đáp án, trắc nghiệm

đúng/sai và trắc nghiệm ngắn.

- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Sinh học.

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.

Câu 1. Ở ruồi giấm, xét 1 gene nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 allele là A và a.

Cách viết kiểu gene nào sau đây đúng?

A. XAXa. B. XYa. C. XAY. D. XAYa. Câu 2. Ý nghĩa của bản đồ di truyền là gì? A. Giúp biểu hiện các đột biến ra kiểu hình. B. Giúp tăng tính đa dạng di truyền. C. Giúp tạo các allele mới. D. Giúp dự đoán tần số tổ hợp gene trong phép lai. Câu 3. Đột biến cấu trúc NST dạng nào sau đây không làm thay đổi kích thước NST? A. Chuyển đoạn. B. Mất đoạn. C. Lặp đoạn. D. Đảo đoạn. Câu 4. Bệnh nào sau đây không phải do gene ngoài nhân quy định? A. Alzheimer. B. Hồng cầu liềm. C. Tim mạch. D. Tiểu đường. Câu 5. Có bao nhiêu ví dụ sau đây là ứng dụng của mức phản ứng trong thực tiễn? I. Điều chỉnh điều kiện chăm sóc để giảm nhẹ triệu chứng bệnh ở người. II. Chọn và tạo giống cây trồng, vật nuôi có kiểu gene quy định các phẩm chất tốt. III. Tạo điều kiện chăm sóc tối ưu cho sự sinh trưởng, phát triển của cây trồng vật nuôi. IV. Thiết kế chế độ dinh dưỡng, rèn luyện phù hợp với trẻ em. A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 6. Giống cây trồng có đặc điểm nào sau đây thường được con người giữ lại? A. Cần nhiều điều kiện để sinh trưởng tốt. B. Khả năng kháng sâu bệnh tốt. C. Sản lượng thu hoạch không cao. D. Sử dụng nhiều chất dinh dưỡng. Câu 7. Vốn gene là gì? A. Vốn gene là tập hợp tất cả các allele trong quần thể. B. Vốn gene là tập hợp tất cả các cá thể trong quần thể. C. Vốn gene là tập hợp tất cả các nhiễm sắc thể trong quần thể. D. Vốn gene là tập hợp tất cả các kiểu gene trong quần thể. Câu 8. Tần số kiểu gene của quần thể cân bằng theo quy luật Hardy-Weinberg có đặc điểm gì? A. Thay đổi một cách ngẫu nhiên qua các thế hệ. B. Tần số allele lặn lớn hơn allele trội. C. Không thay đổi qua các thế hệ. D. Tần số allele trội lớn hơn allele lặn. Câu 9. Phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào không bao gồm việc nào sau đây? A. Nuôi cấy tế bào người trong môi trường nhân tạo để chúng phân chia. B. Loại bỏ cặp NST giới tính để thuận lợi cho việc quan sát. C. Tạo hình ảnh bộ NST bình thường (NST đồ) để đối chứng. D. Sử dụng colchicine để các tế bào ở kì giữa mà không chuyển sang kỳ sau. Câu 10. Lai ruồi giấm cái mắt đỏ với ruồi giấm đực mắt đỏ, đời con có 50% con cái mắt đỏ, 25% con đực mắt đỏ, 25% con đực mắt trắng. Nhận định nào sau đây đúng về sự di truyền tính trạng màu mắt ở ruồi giấm? A. Gene quy định tính trạng màu mắt nằm trên NST thường. B. Gene quy định tính trạng màu mắt nằm trên vùng không tương đồng NST giới tính X. C. Gene quy định tính trạng màu mắt nằm trên vùng không tương đồng NST giới tính Y. D. Gene quy định tính trạng màu mắt nằm ngoài nhân. Câu 11. Cơ thể có kiểu gene sinh giao tử với tần số hoán vị gene f = 20% có thể tạo giao tử AB với tỉ lệ: A. 0,1. B. 0,3. C. 0,2. D. 0,4. Câu 12. Một loài thực vật có bộ NST 2n = 24. Ở loài thực vật này, có bao nhiêu dạng đột biến thể ba nhiễm kép? A. 24. B. 6 C. 66. D. 12. Câu 13. Vì sao đời con sinh ra từ phép lai về tính trạng do gene ngoài nhân quy định vẫn có thể có kiểu hình khác nhau? A. Vì các cá thể con có thể nhận số lượng và thành phần allele khác nhau từ mẹ. B. Vì các cá thể con nhận tổ hợp allele từ bố và allele từ mẹ khác nhau. C. Vì các cá thể con có thể phát triển ở môi trường sống khác nhau. D. Vì các cá thể con có thể chịu tác động từ các gene khác từ hệ gene trong nhân. Câu 14. Mức phản ứng thay đổi trong trường hợp nào sau đây? A. Kiểu gene thay đổi. B. Số lượng tế bào thay đổi. C. Điều kiện môi trường thay đổi. D. Kích thước cơ thể thay đổi.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo