
ĐỀ THI HỌC KÌ I CHƯƠNG TRÌNH MỚI – ĐỀ SỐ 1
MÔN: VẬT LÍ – LỚP 12
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
- Ôn tập lý thuyết toàn bộ học kì I của chương trình sách giáo khoa Vật lí
- Vận dụng linh hoạt lý thuyết đã học trong việc giải quyết các câu hỏi trắc nghiệm nhiều đáp
án, trắc nghiệm đúng/sai và trắc nghiệm ngắn
- Tổng hợp kiến thức dạng hệ thống, dàn trải tất cả các chương của học kì I – chương trình Vật
lí
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng.
B. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
C. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi.
D. Nội năng là một dạng năng lượng.
Câu 2. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. cal/g độ.
B. kJ/kg.K.
C. J/kg.K.
D. J/g độ.
Câu 3. Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau có khối lượng 128 gam chứa 210 gam nước ở nhiệt độ
8,4 ℃. Người ta thả một miếng kim loại có khối lượng 192 gam đã đun nóng tới nhiệt độ 100 oC
vào nhiệt lượng kế. Biết nhiệt độ khi có sự cân bằng nhiệt là 21,5 oC và biết nhiệt dung riêng của
đồng thau là 128 J/kg.K và của nước là 4180 J/kg.K. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường xung
quanh. Nhiệt dung riêng của miếng kim loại có giá trị gần nhất:
A. 827,2 J/kg.K.
B. 772,7 J/kg.K.
C. 777,2 J/kg.K.
D. 727,7 J/kg.K.
Câu 4. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là 37 oC. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào
sau đây là đúng?
A. 37 K.
B. 236 K.
C. 310 K.
D. 98,6 K.
Câu 5. Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là 62,8.103 J/kg. Phát biểu đúng là
A. mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
B. mỗi kg vàng toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi hoá lỏng hoàn toàn.
C. khối vàng cần thu nhiệt lượng 62,8.103 J để hoá lỏng.
D. khối vàng sẽ toả ra nhiệt lượng 62,8.103 J khi nóng chảy hoàn toàn.
Câu 6. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức ΔU = A + Q của nguyên lí I nhiệt động
lực học?
A. Vật nhận công A > 0, vật nhận nhiệt Q > 0.
B. Vật nhận công A < 0, vật nhận nhiệt Q < 0.
C. Vật thực hiện công A > 0, vật truyền nhiệt Q < 0.
D. Vật thực hiện công A < 0, vật truyền nhiệt Q > 0.
Câu 7. Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xilanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pittông di
chuyển đều đi được 5 cm. Cho lực ma sát giữa pittông và xilanh là 10 N. Tính độ biến thiên nội
năng (tính theo đơn vị J)
A. ΔU = 1,5 J
B. ΔU = 0,5 J
C. ΔU = -0,5 J
D. ΔU = -1,5 J
Câu 8. Bản tin dự báo thời tiết thông báo rằng nhiệt độ ở Hà Nội từ 25 0C đến 29 0C. Nhiệt độ trên
tương ứng với nhiệt độ nào trong nhiệt giai Kelvin?
A. Nhiệt độ từ 298 K đến 302 K.
B. Nhiệt độ từ 290 K đến 294 K.
C. Nhiệt độ từ 302 K đến 306 K.
D. Nhiệt độ từ 295 K đến 399 K.
Câu 9. Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
A. Chuyển động hoàn toàn tự do.
B. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
C. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
D. Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.