Quảng cáo
Đề thi học kì 2 Địa lí 11 KNTT - Đề số 1
QR

Đề thi học kì 2 Địa lí 11 KNTT - Đề số 1

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

1

Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1: Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

A. núi cao và hoang mạc.

B. núi thấp và đồng bằng.

C. đồng bằng và hoang mạc.

D. núi thấp và hoang mạc.

Câu 2: Nội dung nào không thể hiện được đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc?

A. Có nhiều đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu.

B. Nơi bắt nguồn của các con sông lớn như Hoàng Hà, Trường Giang.

C. Khí hậu khắc nghiệt tạo nên những hoang mạc, bán hoang mạc rộng lớn.

D. Địa hình gồm các dãy núi, cao nguyên hiểm trở xen lẫn các bồn địa.

Câu 3: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm nhanh chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

A. Tiến hành chính sách dân số triệt để trong thời gian dài.

B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

D. Người dân không muốn sinh nhiều con.

Câu 4: Hoạt động chăn nuôi ở Cộng hòa Nam Phi tập trung chủ yếu ở

A. đồi trung du.

B. đồng bằng.

C. vùng núi cao.

D. cao nguyên.

Câu 5: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

A. các đồng bằng châu thổ sông.

ÔN TẬP CUỐI HK2 - ĐỀ SỐ 1

MÔN: ĐỊA LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Mục tiêu

✓ Ôn tập kiến thức HK2 từ phần Nhật Bản tới Nam Phi. ✓ Giải thích được một số vấn đề liên quan.

2

B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.

C. vùng trung tâm rộng lớn.

D. dọc theo “con đường tơ lụa”.

Câu 6: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

A. Hô-cai-đô.

B. Hôn-su.

C. Kiu-xiu.

D. Xi-cô-cư.

Câu 7: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

A. sản phẩm nông nghiệp.

B. năng lượng và nguyên liệu.

C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.

D. sản phẩm công nghiệp chế biến.

Câu 8: Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

A. ven biển.

B. phía bắc.

C. phía nam.

D. nội địa.

Câu 9: Nhật Bản thường xuyên chịu tác động của thiên tai như động đất, sóng thần do

A. quốc đảo nên nền địa chất không ổn định.

B. lãnh thổ nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

C. hoạt động tân kiến tạo diễn ra mạnh ở vùng ven biển.

D. mưa bão dẫn đến sóng thần và từ đó gây nên động đất.

Câu 10: Cơ cấu ngành kinh tế của Cộng hòa Nam Phi có sự chuyển dịch nào sau đây?

A. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng tăng và nông nghiệp giảm.

B. Dịch vụ tăng, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp giảm.

C. Dịch vụ giảm, công nghiệp - xây dựng và nông nghiệp tăng.

D. Dịch vụ, công nghiệp - xây dựng giảm và nông nghiệp tăng.

Câu 11: Hai ngành kinh tế có điều kiện phát triển mạnh ở Cộng hoà Nam Phi nhờ vị trí địa lí là

A. chăn nuôi cừu và du lịch.

B. giao thông vận tải biển và đánh bắt hải sản.

C. trồng cây ôn đới và công nghiệp thực phẩm.

D. khai thác và chế biến dầu mỏ, khí tự nhiên.

Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi?

3

A. Đóng góp lớn nhất vào GDP của đất nước.

B. Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

C. Khai thác nhiều quặng kim loại và than đá.

D. Đứng đầu thế giới về khai thác kim cương.

Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 13: Cho biểu đồ sau, hãy chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau:

a) Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật Bản.

b) Tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có xu hướng tăng từ năm 2000 đến năm 2020

c) Tỉ trọng ngành công nghiệp xây dựng có xu hướng tăng từ năm 2000 đến năm 2020

d) Tỉ trọng ngành Dịch vụ có xu hướng tăng từ năm 2000 đến năm 2020

Câu 14: Cho thông tin sau, hãy chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau:

Trung Quốc có điều kiện tự nhiên đa dạng và tài nguyên thiên nhiên phong phú. Phần đất liền Trung Quốc

được chia thành hai miền tự nhiên: miền Đông và miền Tây. Thiên nhiên giữa hai miền có sự khác biệt.

a) Các đồng bằng: Đông Bắc, Hoa Bắc, Tây Tạng, Hoa Nam có đất phù sa màu mỡ, là những vùng nông

nghiệp trù phú.

b) Miền Tây có nền nông nghiệp phát triển hơn miền Đông.

c) Miền Đông có nhiều tiềm năng thuỷ điện hơn miền Tây.

d) Trung Quốc có nhiều tiềm năng phát triển ngành kinh tế biển.

Phần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo