
1
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Vị trí địa lí khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?
A. Thuộc Thái Bình Dương.
B. Thuộc Ấn Độ Dương.
C. Trải dài từ Thái Bình Dương sang Ấn Độ Dương.
D. Trải rộng ở Nam bán cầu.
Câu 2: Phật giáo được du nhập vào khu vực Đông Nam Á từ
A. Ấn Độ
B. Trung Quốc
C. Ấn Độ và Trung Quốc
D. các nước Ả - rập
Câu 3: Các công trình kiến trúc nổi tiếp ở khu vực Đông Nam Á có điểm gì nổi bật?
A. Đều là các công trình liên quan đến tôn giáo.
B. Là sản phẩm của các cộng đồng cư dân di cư từ Ấn Độ, Trung Quốc đến.
C. Đa số là các công trình Phật giáo.
D. Đều được UNESCO ghi danh.
Câu 4: Thức ăn chính hằng ngày của cư dân Văn Lang – Âu Lạc là
A. cơm nếp, rau quả, thịt cá.
B. cơm nếp, cơm tẻ, rau, cá, cà, thịt.
C. cơm tẻ, giá đỗ, khoai.
D. ngô, khoai, sắn.
Câu 5: Cơ sở dân cư của nền văn minh Chăm – pa là
A. những người nói tiếng Thái và tiếng Môn – Khơ-me.
B. sự hoà hợp giữa người Lạc Việt và người Âu Việt.
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II - ĐỀ SỐ 3
MÔN: LỊCH SỬ 10
Thời gian làm bài: 45 phút
BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Mục tiêu
✓ Nắm được những nội dung kiến thức cơ bản học kì II.
✓ Luyện tập những câu hỏi từ cơ bản đến nâng cao.
2
C. những người nói tiếng Môn cổ và một bộ phận cư dân nói tiếng Mã Lai – Đa Đảo.
D. cư dân nói tiếng Mã Lai – Đa Đảo với cư dân từ bên ngoài.
Câu 6: Điều kiện tự nhiên nào sau đây không phải là cơ sở hình thành của nền văn minh Chăm – pa?
A. Phù sa sông Thu Bồn tạo nên những cánh đồng phì nhiêu, màu mỡ.
B. Khí hậu ôn đới mát mẻ quanh năm, thuận lợi cho trồng cây công nghiệp.
C. Địa hình đan xen khu vực cao nguyên với đồng bằng nhỏ hẹp.
D. Bờ biển dài tạo điều kiện để giao lưu, tiếp xúc với các nền văn minh bên ngoài.
Câu 7: Nội dung nào sau đây là hoạt động kinh tế phổ biến của cư dân Phù Nam?
A. Sản xuất nông nghiệp, kết hợp đánh cá, khai thác hải sản.
B. Nghề nông trồng lúa, thủ công nghiệp, ngoại thương đường biển.
C. Thủ công nghiệp, buôn bán, ngoại thương đường biển.
D. Thủ công nghiệp, khai thác hải sản, ngoại thương đường biển.
Câu 8: Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh
thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?
A. Thời kì Bắc thuộc.
B. Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).
C. Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.
D. Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.
Câu 9: Hệ tư tưởng tôn giáo nào sau đây giữ vị trí thống trị ở Việt Nam trong các thế kỉ XV – XIX?
A. Phật giáo
B. Công giáo
C. Nho giáo
D. Đạo giáo
Câu 10: Nghệ thuật sân khấu dân tộc từ thế kỉ X đến XV phát triển với nhiều hình thức gồm
A. chèo, tuồng, múa rối.
B. chèo, múa rối, điêu khắc.
C. điêu khắc, sân khấu, âm nhạc.
D. chèo, tuồng, tháp chùa.
Câu 11: Từ thế kỉ XVII, chữ viết nào được du nhập vào Việt Nam thông qua quá trình truyền bá Thiên Chúa
Giáo?
A. chữ Nôm
B. chữ Quốc ngữ
C. chữ Hán
D. chữ Phạn
3
Câu 12: Căn cứ vào tiêu chí nào để phân chia các nhóm dân tộc ở Việt Nam?
A. Theo dân số
B. Theo số lượng tộc người
C. Theo địa bàn phân bố
D. Theo nét văn hoá đặc trưng
Câu 13: Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Kinh là
A. tín ngưỡng phồn thực.
B. Tín ngưỡng thời Mẫu.
C. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.
D. Tục thời Tứ bất tử.
Câu 14: Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam phát triển đến
đỉnh cao thông qua tổ chức nào?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Quốc hội do nhân dân bầu ra.
C. Mặt trận dân tộc thống nhất Việt Nam.
D. Hội Liên hiệp quốc dân Việt Nam.
Câu 15: Sự đa dạng về cư dân, tộc người tác động như thế nào đến văn minh Đông Nam Á thời kì cổ - trung
đại?
A. Giúp văn minh Đông Nam Á phát triển thống nhất.
B. Tạo nên sự tương đồng trong văn hóa các nước.
C. Góp phần làm phong phú văn minh Đông Nam Á.
D. Gây nên sự chia rẽ trong văn hóa Đông Nam Á.
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 16: Cho đoạn tư liệu sau:
Các tộc người trong cộng đồng dân tộc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.