Quảng cáo
Đề khảo sát đợt 1 lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đức Thọ Hà Tĩnh
QR

Đề khảo sát đợt 1 lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đức Thọ Hà Tĩnh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát đợt 1 lớp 9 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Đức Thọ Hà Tĩnh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát Toán lớp 9 Đức Thọ Hà Tĩnh 2022-2023 Đề khảo sát Toán lớp 9 Đức Thọ Hà Tĩnh 2022-2023 Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 9! Đây là đề khảo sát chất lượng đợt 1 môn Toán lớp 9 năm học 2022-2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh. Đề thi bao gồm đáp án, hướng dẫn giải chi tiết và thang điểm chấm. Một trong những bài toán trong đề thi là: Nhà bạn An có một chiếc thang dài 4 mét. Em hãy giúp bạn An đặt chân thang sao cho tạo được góc an toàn 650 với mặt đất. Hãy tính khoảng cách cần đặt chân thang và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất. Bài toán tiếp theo đề cập đến đường tròn tâm O, điểm K nằm ngoài đường tròn và việc chứng minh các mệnh đề liên quan. Ngoài ra, đề cũng yêu cầu tìm giá trị của k để hàm số y = k√(7x-3) đồng biến trên R và giá trị của m sao hai đường thẳng y = m-1x+2 và y = 3mx-1 song song. Hãy tự tin và sẵn sàng thể hiện kiến thức của mình trong đề thi này. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC THỌ

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐỢT I

NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1. (2,0 điểm)

a) Rút gọn biểu thức 3 3 A 2 12

1 3   

 .

b) Giải hệ phương trình

3x 2y 6

x 3y 2

     

Câu 2. (2,0 điểm) Cho biểu thức

1 1 x P

x 2 x x 2 x 1             (với x > 0, x 4)

a) Rút gọn biểu thức P. b) Tìm các giá trị của x để P 0  . Câu 3. (2,0 điểm)

a) Tìm các giá trị của k để hàm số   y k 7 x 3    đồng biến trên R.

b) Tìm giá trị của m để hai đường thẳng   y m 1 x 2    và   y 3 m x 1.    song song với nhau. Câu 4. (1,0 điểm) Nhà bạn An có một chiếc thang dài 4 mét. Em hãy giúp bạn An đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc an toàn là 0 65 , kết quả tính được làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất (an toàn nghĩa là thang không bị đổ khi sử dụng). Câu 5. (2,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, điểm K nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến KA, KB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Kẻ đường kính AC. Tiếp tuyến của đường tròn (O) tại C cắt đường thẳng AB ở E. Chứng minh:

a) KO là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

b)   BCK BEO  .

Câu 6. (1,0 điểm) Cho x,y 0  thỏa mãn x y 1  . Chứng minh rằng:

 

2 8x 3 3x 2 7 y    .

--- Hết---

Thí sinh không được sử dụng tài liệu; Họ và tên thí sinh: ........................................................... Số báo danh:

Mã đề 02

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 MÃ 02 Câu Nội dung Điểm Câu 1

2,0 điểm

a)

2 3( 3 1) A 2 2 .3

1 3

4 3 3 3 3

  

  

0,5

0,5

b) 3x + 2y = 6

x - 3y = 2   

3 (3y + 2) + 2y = 6

x = 3y + 2



11y 0 x 2

x 3y 2 y 0

                    

.

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y)=(2;0)

0,25

0,5

0,25

Câu 2 2 điểm

a)

 

   

 

1 1 x x 2 x x 2 x 1

1 1 x x 2 x 1 x x 2

1 x x x 1 x x 2 x x 2

1+ x x x 1 x x 2

1 x 2

P            

             

             

 

 

0,25

0,25

0,25

0,25

b)Với x > 0, x 4, ta có

1 P 0 0 x 2

x 2 0

x 2

x 4

   

  

 

 

Kết hợp với ĐKXĐ, vậy 0 x 4   thì P<0

0,25

0,25

0,25

0,25

a) Hàm số   y k 7 x 3    đồng biến trên R khi

k 7 0 k 7    

Vậy k >-7 thì hàm số   y k 7 x 3    đồng biến trên R.

0,5 0,25

0,25

Câu 3

2,0 điểm

b) Hai đường thẳng   y m 1 x 2    và   y 3 m x 1    song song với nhau khi và chỉ khi

m 1 3 m

2 1

2m 4 m 2

        

Vậy m =2 thì hai đường thẳng   y m 1 x 2    và   y 3 m x 1    song song với nhau.

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 4

1,0 điểm

Giả sử chiều dài thang là BC, thang đặt cách chân tường một khoảng BA

 Tam giác ABC vuông tại A, có: BC = 4m;  0 B 65 

A

C

B Áp dụng hệ thức về cạnh và góc vào ∆ABC vuông tại A, ta có :   0 AB BC.cosB 4.cos 65 1,7 m    Vậy cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng 1,7 m.

0,25 0,5 0,25

Câu 5 2,0 điểm

O

E

C B

A

K

a) KA=KB ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau);

và OA=OB ( bán kính) =>KO là đường trung trực của AB

0,25 0,25 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo