Quảng cáo
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 7
QR

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 7

Nguồn: loigiaihay.com

Xem trước nội dung

I. Odd one out.

1.

A. stop

B. Turn left

C. bridge

D. go over

2.

A. next to

B. near

C. opposite

D. where

3.

A. next to

B. bridge

C. school

D. store

4.

A. slim

B. Thin

C. strong

D. hair

5.

A. handsome

B. pretty

C. mouth

D. cute

II. Choose the correct answer.

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – ĐỀ 7

MÔN: TIẾNG ANH 4 ILEARN SMART START

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

1. _______ do I get to the hospital?

A. Who

B. How

C. Where

2. The library is next ______ the bakery.

A. to

B. at

C. for

3. My brother is ________ and strong.

A. handsome

B. weak

C. blond

4. What _____ your grandparents look like?

A. do

B. does

C. are

5. My grandfather _______ weak. He is very strong.

A. is

B. isn’t

C. are

III. Find ONE mistake in each sentenece below.

1. Does your sister have a long brown hair?

2. Do your mother have long, curly hair?

3. What do I get to the water park?

4. The bookstore is at the right of the library.

5. We go to the supermarket in foot.

IV. Read and complete. Use the given words.

hot next to right taxi foot

Hi, I'm Clare. I'm from Ireland. I am here with my family in Ho Chi Minh City this

summer. The weather is (1) _______. We are going to Bến Thành Market by bus. Now

we're at Hàm Nghi Street, and we want to go to Dragon House Wharf. "Go straight. Then,

turn (2) _______. It's on the right. It's (3) _______ Sài Gòn Square," says my mom. We go

there on (4) ________. Then, we go back to our hotel by (5) ________. Going around Ho

Chi Minh City is great.

V. Rearrange the words to make correct sentences.

1. does/ mean?/ What/ that sign

____________________________________________

2. straight/ the traffic lights./ at/ Go

____________________________________________

3. is/ the studio./ behind/ The park

____________________________________________

4. get to/ I/ How/ the supermarket?/ do

____________________________________________

5. like?/ What/ your / does/ brother/ look

____________________________________________

-------------------THE END-------------------

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay

I. Odd one out.

(Chọn từ khác loại.)

1.

stop (v): dừng lại

turn left: rẽ trái

bridge (n): cây cầu

go over: đi qua

=> Chọn C vì đây là danh từ, các phương án còn lại đều là những động từ/cụm động từ.

2.

next to (prep): bên cạnh

near (prep): ở gần

opposite (prep): đối diện

where: ở đâu (hỏi về địa điểm)

=> Chọn D vì đây là từ để hỏi, các phương án còn lại đều là những giới từ.

3.

next to (prep): bên cạnh

bridge (n): cây cầu

school (n): trường học

store (n): cửa hàng

=> Chọn A vì đây là giới từ, các phương án còn lại đều là những danh từ chỉ địa điểm.

4.

slim (a): mảnh mai

thin (a): gầy

strong (a): khoẻ mạnh

hair (n): tóc

=> Chọn D vì đây là danh từ, các phương án còn lại đều là những tính từ.

5.

handsome (a): đẹp trai

pretty (a): xinh đẹp

mouth (n): cái miệng

cute (a): đáng yêu

=> Chọn C vì đây là danh từ, các phương án còn lại đều là những tính từ.

II. Choose the correct answer.

(Chọn đáp án đúng.)

1.

Hỏi về cách thức di chuyển ta dùng “How”.

How do I get to the hospital?

(Làm cách nào để tôi đến được bệnh viện?)

=> Chọn B

2.

next to: ở bên cạnh

The library is next to the bakery.

(Thư viện ở bên cạnh tiệm bánh.)

=> Chọn A

3.

handsome (a): đẹp trai

weak (a): yếu

blond (a): (tóc) vàng hoe

My brother is handsome and strong.

(Anh trai tôi đẹp trai và khoẻ mạnh.)

=> Chọn A

4.

“Your grandparents” là chủ ngữ số nhiều nên khi thành lập câu hỏi, cần dùng trợ động từ

“do”.

What do your grandparents look like?

(Ông bà bạn trông như thế nào?)

=> Chọn A

5.

My grandfather isn’t weak. He is very strong.

(Ông của tôi không hề yếu. Ông rất khoẻ.)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo