Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I - Khối lớp 8

Năm học 2025 - 2026 13 Trường THCS Nguyễn Du

Câu 1 (0.5 điểm). Văn bản trên được viết theo thể thơ nào?

Câu 2 (0.5 điểm). Chỉ ra cách ngắt nhịp chủ yếu của bài thơ.

Câu 3 (0.5 điểm). Đối tượng trào phúng của bài thơ là ai?

Câu 4 (1.0 điểm). Xác định giọng điệu của tiếng cười trào phúng trong bài thơ.

Câu 5 (0.5 điểm). Giải nghĩa từ Hán Việt “niên” trong câu thơ “Tri phủ Xuân Trường được mấy niên”.

Câu 6 (1.0 điểm). Em có đồng tình với hành động, việc làm của tri phủ Xuân Trường trong bài thơ trên hay không? Vì sao?

(1) Bỡn: Đùa chơi cho vui, không nghiêm chỉnh.

(2) Tri phủ: Chức quan đứng đầu bộ máy cai trị một phủ dưới thời phong kiến, thực dân.

(3) Xuân Trường: Tên một phủ thuộc tỉnh Nam Định.

(4) Hạt: Đơn vị hành chính thời trước (khu vực, vùng).

(5) Trần Tế Xương: Sinh 1870, mất 1907. Quê Nam Định, là người có tài nhưng lận đận thi cử, đỗ Tú tài nên thường gọi là Tú Xương. Trần Tế Xương sáng tác nhiều thơ Nôm. Thơ ông đậm chất trữ tình, trào phúng, phản ánh rõ bức tranh hiện thực của xã hội thuộc địa nửa phong kiến nước ta cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX. Một số bài thơ tiêu biểu: Thương vợ, Lễ xướng danh khoa Đinh Dậu...

PHẦN II. VIẾT (6.0 điểm)

Câu 1 (2.0 điểm). Viết đoạn văn (khoảng 8-10 câu) nêu cảm nhận của em về bài thơ “Bỡn tri phủ Xuân Trường” (Trần Tế Xương).

Câu 2 (4.0 điểm). Viết bài văn nghị luận về một vấn đề đời sống: con người với vấn đề bảo vệ môi trường.

-----------------------HẾT----------------------

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

MÔN TIẾNG ANH 8 I. KIẾN THỨC NGÔN NGỮ Từ bài 4 đến hết bài 6 + Review 2 theo các chủ điểm trong sách giáo khoa II. CẤU TRÚC BÀI KIỂM TRA A. LISTENING (2.0 pts) Part 1: Multiple choice/ Match (1.0 pt) Part 2: Choose the correct answers/ Fill in the blanks (1.0 pt) Topics:

1. Leisure time 2. Life in the countryside 3. Teenagers 4. Ethnic groups of Viet Nam 5. Our customs and traditions 6. Lifestyles B. USE OF ENGLISH / Multiple choice (2.0 pts) 1. Vocabulary: (1.0 pt)

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối học kì I - Khối lớp 8

Năm học 2025 - 2026 14 Trường THCS Nguyễn Du

* Topics: 1. Ethnic groups of Viet Nam ( 1 sentence ) 2. Our customs and traditions ( 2 sentences ) 3. Lifestyles ( 2 sentences ) 2. Grammar: (1.0 pts)

1. Tenses: Present simple / Past Simple / Future simple (1 sentence) 2. Countable and uncountable nouns (1 sentence) 3. Articles: a / an / the / zero articles (1 sentence) 4. First conditional (1 sentence) 5. Yes / No and Wh-questions (1 sentence) C. READING (2.0 pts) Part 1: Fill in the blank (Multiple choice ) (4 sentences) Part 2: Choose the correct answers (Multiple choice) (4 sentences) Part 3 : Questions – answers (2 sentences) Topics: 1. Ethnic groups of Viet Nam 2. Our customs and traditions 3. Lifestyles D. WRITING (GV ra đề bám sát SGK / SBT) ( 2.0 pts) Part 1: Make complete the sentences from the cues. Make any changes and add more words if necessary. (0.4pt)

1. Future simple (1 sentence) 2. Write the questions from the cues ( WH-question) (1 sentence) Part 2: Rewrite the sentences so that it has the same meaning as the first. (0.6pt)

1. First conditional (2 sentences) 2. Yes/ No questions (1 sentence) Part 3: Write paragraph (80 – 100 words) about: (1.0pt)

1. The things you do to help your family. Use the given ideas or use own your ideas. 2. The advantages OR disadvantages of online learning. E. SPEAKING (2.0pts) Topics: 1. Ethnic groups of Viet Nam 2. Our customs and traditions 3. Lifestyles BÀI TẬP THAM KHẢO A. USE OF ENGLISH: Choose the best answer A, B, C or D to complete each sentence. 1. She comes from Korea, so her _____ language is Korean. A. nation B. native C. national D. nationally 2. Waiters and waitresses _____ food in restaurants. A. served B. serving C. serves D. serve 3. Khmer men teach their children how to ______ fish at an early age. A. catching B. catch C. caught D. to catch 4. The elders often pass on their ______ to the young through stories and …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo