
Hình thức kiểm tra : Trắc nghiệm + tựluận Thời gian làm bài: 90 phút Nội dung giới hạn: Tuần 1 đến tuần 13 học kì 2 Hình thức ra đề: Ma trận đề- đềkiểm tra – đáp án Cấu trúc đề: 6 - 4
TT Kĩ năng Nội dung/đơn vịkiến thức
Mức độ
Tổng % điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL 1 Đọc hiểu Ngữliệu ngoài sách giáo khoa:
- Văn bản nghịluận xã hội
-Văn bản thông tin
- Biện pháp tu từ đảo ngữ
-Câu hỏi tu từ
- Biệt ngữ xã hội
- Thành phần biệt lập trong câu
- Các kiểu câu :câu kể, câu hỏi,câu cảm,câu
khiến,câu khẳng định ,câu phủđịnh
5 0 3 2 0 1 60
2 Viết - Viết bài văn giới thiệu một cuốn sách yêu
thích
- Viết bài văn nghị luận phân tích một tác phẩm văn học
0 0 0 0 0 1 40
Tổng 5 0 3 2 0 2 Tỉ lệ 20% 40% 40% 100% Tỉ lệ chung 60% 40%
VĂN BẢN
01
02
03
04
Tình yêu Tổ quốc c
( Thơ thất ngôn bát cú và thơ tứ
tuyệt luật
Đường)
Yêu thương và hi vọng –
(Truyện)
Cánh cửa mở
ra thế giới –
(Văn bản thông tin)
Âm vang của
lịch sử – (Truyện lịch
sử)
1. Thành phần biệt lập: 3/ Các thành phần biệt lập
2. Các thành phần biệt lập và chức năng :
là thành phần phụcó tính độc lập với nòng cốt câu, không tham gia diễn đạt nghĩa sựviệc của câu .
Thành phần phụchú: được dùng đểbổsung một sốchi tiết cho nội dung chính của câu, thường được tách biệt bằng dấu gạch ngang, dấu phẩy, dấu ngoặc đơn hoặc dấu hai chấm.
Thành phần gọi – đáp: được dùng đểgọi đáp, tạo lập hoặc duy trì quan hệgiao tiếp. Thành phần tình thái :được dùng đểdiễn tảthái độ, cách đánh giá của người nói đối với sựviệc được nói đến trong câu. Thành phần cảm thán: được dùng đểdiễn tảcảm xúc của người nói .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.