
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN SINH HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN SINH HỌC 10 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Cấu trúc tế bào : tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực - Trao đổi chất qua màng tế bào - Truyền tin tế bào 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
- Làm bài trắc nghiệm - Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan thực tiễn. - Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và so sánh. 2. NỘI DUNG 2.1 Bảng năng lực và cấp độ tư duy
TT Nội dung kiến thức
Cấp độ tư duy
Phần I (18 câu hỏi TN) Phần II (4 câu hỏi Đ/S) Phần III (3 câu tự luận
ngắn ) Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng 1 Tế bào nhân sơ 2 1 1 1 2 1
2 Tế bào nhân thực 5 2 2 4
3 Trao đổi chất qua màng tế bào
3 1 1 1 2 1
4 Truyền tin tế bào 2 1
1
2 1
Tổng 12 5 1 1 5 10 2 1
Điểm tối đa 4,5 4,0 1,5
2.2. Câu hỏi minh họa. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ
A. cellulose. B. chitin. C. peptidoglycan. D. carbohydrate. Câu 2. Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?
A. Màng tế bào. B. Tế bào chất. C. Vùng nhân. D. Thành tế bào. Câu 3. Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là
A. Tế bào chất. B. Nhân. C. Thành tế bào. D. Màng tế bào. Câu 4. Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là
A. Ribosome 80S B. Ribosome 70S C. Plasmid. D. Nhân Câu 5. Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật ?
A. Thành tế bào, lục lạp. B. Trung thể, lysosome. C. Ti thể, peroxisome D. Bộ máy Golgi Câu 6. Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật ?
A. Thành tế bào, lục lạp. B. Trung thể, lysosome. C. Ti thể, peroxisome D. Bộ máy Golgi. Câu 7. Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm
A. DNA + protein B. lipid + protein C. RNA + protein D. carbohydrate + protein. Câu 8. Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?
A.Vùng nhân. B. Ribosome. C. Màng sinh chất. D. Nhân tế bào. Câu 9. Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?
A. Có chứa phospholipid. B. Có đính ribosome. C. Có chứa protein. D. Có chứa DNA. Câu 10. Chức năng của lưới nội chất hạt là
A. Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất. B. Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết. C. Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào. D. Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào. Câu 11. Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có
A. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng. B. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng. C. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng. D. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng.. Câu 12. Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là
A. qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein. B. qua lớp phospholipid và cầu sinh chất. C. qua lớp phospholipid và các mối nối. D. qua lớp phospholipid và kênh protein. Câu 13: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ A. Sự biến dạng của màng tế bào B. Bơm protein và tiêu tốn ATP C. Sự khuếch tán của các ion qua màng D. Kênh protein đặc biệt là “aquaporin” Câu 14: Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua A. kênh protein đặc biệt B. các lỗ trên màng C. lớp kép phospholipid D. kênh protein xuyên màng Câu 15: Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức A. Khuếch tán qua lớp kép photpholipid B. Nhờ sự biến dạng của màng tế bào C. Nhờ kênh protein đặc biệt D. Vận chuyển chủ động Câu 16: Nhập bào là phương thức vận chuyển qua màng tế bào đối với A. Chất có kích thước nhỏ và mang điện. B. Chất có kích thước nhỏ và phân cực. C. Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước. D. Chất có kích thước lớn. Câu 17: Kiểu vận chuyển các chất qua màng tế bào từ nơi có nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao là phương thức A. vận chuyển chủ động B. vận chuyển thụ động C. biến dạng màng để vận …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.