
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2024 - 2025 PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1. Người ta dựa vào...........để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa.
Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là: A. số loại đơn phân có trong phân tử. B. khối lượng của phân tử. C. độ tan trong nước. D. số lượng đơn phân có trong phân tử. Câu 2. ....... có tên gọi là đường nho. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là: A. Tinh bột. B. Glucose. C. Fructose. D. Saccharose. Câu 3. Cellulose được cấu tạo bởi đơn phân là
Câu 4. Cho thông tin ở bảng sau:
Cột A: Tên đường Cột B: Chức năng 1. Glycogen 2. Cellulose 3. Chitin. 4. Ribose, deoxyribose
a. Cấu tạo nên DNA, RNA và ATP. b. Thành tế bào thực vật c. Chất dự trữ năng lượng ngắn hạn ở thực động vật và nấm d. Thành tế bào nấm
Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý? A. 1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a. B. 1 – d; 2 – b; 3 – a; 4 – c. C. 1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a. D. 1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 – b. Câu 5. Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên
A.trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém. B.trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh. C.trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém. D.trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh Câu 6. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:
A.Xenlulozo. B.Pôlisaccarit. C.Kitin. D.Peptidoglican. Câu 7. Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?
A.Có bản chất là protein. B.Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ. C.Có số lượng nhiều. D.Di chuyển. Câu 8. Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?
A. hình bầu dục. B. hình cầu. C. hình chữ nhật. D. hình vuông. Câu 9. Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì ………….(1)……….
Từ/Cụm từ (1) là: A. Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid. B. Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein. C. Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid. D. Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein. Câu 10. Màng sinh chất có tính “động” là do ………….(1)……….
Từ/Cụm từ (1) là: A. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng. B. Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng. C. Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động. D. Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng. Câu 11. Tế bào nhân thực có ở những loại sinh vật nào sau đây?
2
(1) Động vật (2) Người (3) Thực vật (4) Vi khuẩn
(5) Virut (6) Nấm (7) Amip (8) Địa y A. (1),(2),(3),(4),(6),(8) B. (1),(2),(3),(6),(8) C. (1),(2),(3),(6),(7),(8) D. (1),(2),(3),(5),(6),(7) Câu 12. Đặc điểm nào sau đây có ở tế bào nhân thực?
(1) Có màng sinh chất. (2) Có lục lạp. (3) Có vùng nhân. (4) Có nội màng. (5) Có ribosome. (6) Có màng nhân. (7) Có thành peptidoglycan. A. (1),(2),(3),(4),(6) B. (1),(2),(3),(6),(7) C. (1),(2),(4),(5),(6) D. (1),(2),(3),(4),(5),(6) Câu 13. Đặc điểm của vận chuyển thụ động là
1. Không tiêu tốn năng lượng ATP. 2. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan. 3. Tiêu tốn năng lượng ATP. 4. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ A. 1, 2, 4. B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4. D. 1, 2, 3 Câu 14. Các chất được vận chuyển thụ động qua kênh protein thường là các chất
1. phân cực, các ion. 2. tan trong lipid, không phân cực. 3. tan trong nước, không tan trong lipid. 4. có kích thước lớn. A. 2, 3, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4. D. 1, 2, 3. Câu 15. Ở tế bào thực vật, co nguyên sinh là hiện tượng
A. tế bào chất dãn ra, màng sinh chất dính chặt vào thành tế bào. B. không bào hút nước làm tế bào chất và màng sinh chất co lại. C. tế bào chất co lại, màng sinh chất tách khỏi thành tế bào D. nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại. Câu 16. Vì sao bón quá nhiều phân sẽ làm cho cây bị héo và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.