Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Sinh học 10 năm 2023–2024 trường THPT Hoàng Văn Thụ (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ BỘ MÔN SINH HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN SINH HỌC 10 1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Tế bào nhân sơ - Tế bào nhân thực - Trao đổi chất qua màng tế bào - Truyền tin tế bào 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:

- Làm bài trắc nghiệm - Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng liên quan thực tiễn. - Rèn luyện tư duy, kĩ năng quan sát, suy luận và so sánh. 2. NỘI DUNG 2.1. Các dạng câu hỏi định tính: - Mô tả được kích thước, cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào nhân sơ - Nêu được cấu tạo và chức năng của tế bào chất - Trình bày được cấu trúc và chức năng quan trọng của nhân - Phân tích được mối quan hệ giữa cấu tạo và chức năng của các bào quan trong tế bào - Phân tích được mối quan hệ phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của màng sinh chất, thành tế bào thực vật - Trình bày được cấu trúc và chức năng của các thành phần lông, roi, chất nền ngoại bào, bộ phận kết nối các tế bào - Lập được bảng so sánh tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, tế bào động vật và tế bào thực vật 2.2. Các dạng câu hỏi định lượng: Không 2.3.Ma trận

TT Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức Tổng số câu Nhận

biết

Thông

hiểu Vận dụng Vận dụng

cao TL TN 1 Tế bào nhân sơ 3 2 1 1 2 Tế bào nhân thực 5 2 2 1

3

Vận chuyển các chất qua màng tế bào 2 3 2 1 4 Truyền tin tế bào 1 1 1 Tổng TN 11 8 6 3 28 TL 1 1 1 0 3 2.4. Câu hỏi và bài tập minh họa : Nhận biết Câu hỏi tự luận Câu 1. Hoàn thành bảng cấu trúc và chức năng các thành phần của tế bào nhân sơ theo mẫu sau:

Thành phần Cấu trúc Chức năng Màng tế bào Tế bào chất Vùng nhân

Thành tế bào Lông, roi và màng ngoài Câu 2. Hãy chú thích các thành phần cấu tạo của tế bào động vật và thực vật trong hình sau

1.............................. 2.............................. 3..............................

4.............................. 5.............................. 6..............................

7.............................. 8.............................. 9.............................. Câu 3: Điền vào chỗ trống các kiểu truyền tin tương ứng với hình bên dưới.

........................... ........................... ...........................

Câu hỏi trắc nghiệm Câu 1. Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng

A. 1 - 5 mm B. 3 - 5 àm C. 1 - 5 àm D. 3 - 5 cm Câu 2. Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

A. cellulose. B. chitin. C. peptidoglycan. D. carbohydrate. Câu 3. Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?

A. Màng tế bào. B. Tế bào chất. C. Vùng nhân. D. Thành tế bào. Câu 4. Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

A. Tế bào chất. B. Nhân. C. Thành tế bào. D. Màng tế bào. Câu 5. Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

A. Ribosome 80S B. Ribosome 70S C. Plasmid. D. Nhân Câu 6. Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực ?

A. Thực vật B. Động vật C. Vi khuẩn D. Nấm Câu 7. Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật ?

A. Thành tế bào, lục lạp. B. Trung thể, lysosome. C. Ti thể, peroxisome D. Bộ máy Golgi Câu 8. Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật ?

A. Thành tế bào, lục lạp. B. Trung thể, lysosome. C. Ti thể, peroxisome D. Bộ máy Golgi. Câu 9. Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo