
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
TỔ VẬT LÍ – TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn : VẬT LÝ 10
1. MỤC TIÊU 1. Kiến thức. Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành vật lý. Tính sai số trong phép đo. - Độ dịch chuyển và quãng đường. Tốc độ và vận tốc. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian - Chuyển động thẳng biến đổi đều; sự rơi tự do và chuyển động ném - Tổng hợp và phân tích lực- cân bằng lực - Các định luật Niu tơn. Trọng lực và lực căng 2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng:
+ Vận dụng các công thức để giải bài tập. + Đổi đơn vị đo các đại lượng vật lí. + Sử dụng thành thạo máy tính. + HS vận dụng kiến thức đã học giải thích được một số hiện tượng thực tế. + Biết cách xử lí sai số phép đo trong các bài thí nghiệm, thực hành cơ bản. II. NỘI DUNG
1. Các dạng câu hỏi định tính: - Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành vật lý; phép đo đại lượng vật lý - Phân biệt độ dịch chuyển và quãng đường đi, tốc độ và vận tốc. - Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng đều. - Chuyển động thẳng biến đổi đều:
+ Định nghĩa và các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều. + Đồ thị vận tốc- thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều. - Chuyển động rơi tự do : + Khái niệm và đặc điểm của chuyển động rơi tự do.
+ Các công thức của chuyển động rơi tự do. - Chuyển động ném; các công thức của của vật bị ném. - Phép tổng hợp và phân tích lực. - Lực cân bằng và không cân bằng. - Nội dung và biểu thức các định luật Newton. - Quán tính và khối lượng. - Trọng lực, trọng lượng. Lực căng dây. 2. Các dạng câu hỏi định lượng:
+ Tính vận tốc trung bình, tốc độ trung bình; tổng hợp vận tốc. + Bài tập tính quãng đường và độ dịch chuyển; đồ thị độ dịch chuyển – thời gian; đồ thị vận tốc – thời gian. + Vận dụng các công thức chuyển động thẳng biến đổi đều; chuyển động rơi tự do; chuyển động ném + Bài tập vận dụng các định luật Newton; trọng lực, trọng lượng, lực căng dây 3. Bảng năng lực và cấp độ tư duy
Nội dung kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng số câu Điểm
số Biết Hiểu Vận dụng
TN ĐS TLN TL TN ĐS TLN TL
Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí
1 1 0,25
Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo
1
1 0,25
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
1 1 1 0,5
Tốc độ và vận tốc 1 0,25 Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
1 1 0,5
Chuyển động thẳng biến đổi đều
1 1 1 2 1 1 1 2,25
Sự rơi tự do 1 1 1 1 1 1 1 1,75 Chuyển động ném 1 1 1 1 1 0.75
Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực
1 1 1 1 1 1,25
Các định luật Newton 1 1 1 1 1 1 1,75 Trọng lực và lực căng. 1 1 0,5 Số câu, ý, YCCĐ 7 3 1 2 3 12 2 4 3 10 Điểm số 4,5 4 1,5 3 2 2 3 4. Câu hỏi và bài tập minh họa I – PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn?
A. Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện. B. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn. C. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao. D. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện. Câu 2: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp. B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất. C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành. D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành. Câu 3: Kí hiệu “-” hoặc màu xanh trên nguồn điện mang ý nghĩa:
A. Đầu vào B. Đầu ra C. Cực dương D. Cực âm Câu 4. Cách làm nào sau đây an toàn khi sử dụng thiết bị chuyển đổi điện áp?
A. Để thiết bị gần nước, các hóa chất độc hại. B. Sử dụng dây cắm vào thiết bị lỏng lẻo. C. Sử dụng quá công suất của thiết bị. D. Sử dụng các thiết bị đúng theo hướng dẫn. Câu 5: Loại sai số do chính đặc điểm và dụng cụ gây ra gọi là
A. sai số hệ thống. B. sai số ngẫu nhiên. C. sai số tỉ đối. D.sai số tuyệt đối. Câu 6: Hai đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ ?
A. Quãng đường và tốc độ. B. Độ dịch chuyển và vận tốc. C. Quãng đường và độ dịch chuyển. C. Tốc độ và vận tốc. Câu 7. Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.