Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Linh Trung (TP Hồ Chí Minh)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Vật lí 10 năm 2025–2026 trường THPT Linh Trung (TP Hồ Chí Minh)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ VẬT LÝ

- 1 -

ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬ Ể T – VẬT LÝ 10

NĂ ỌC 2025 – 2026 hần . Câu trắc nghiệm nhiều phƣơng án lựa chọn Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí? A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau. B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn. C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau. D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội. Câu 2: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì? A. Các dạng vận động và tương tác của vật chất. B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học. C. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng. D. Các dạng vận động của vật chất và năng lượng. Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là A. khám phá ra các qui luật chuyển động. B. khám phá ra qui luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng. C. khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ. D. khám phá ra qui luật chi phối sự vận động của vật chất. Câu 4: Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên A. không có nguyên nhân rõ ràng. B. là những sai sót mắc phải khi đo. C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn. D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài. Câu 5: Sai số hệ thống A. là sai số do thời tiết gây ra. B. là sai số do đặc điểm và cấu tạo của dụng cụ đo gây ra. C. không thể tránh khỏi khi đo. D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài. Câu 6: Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất? A. mét(m). B. giây (s). C. mol(mol). D. mét trên giây (m/s) Câu 7: Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là A. tấn. B. gam. C. kilôgam. D. miligam. Câu 8: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo vận tốc tức thời? A. Tần số kế. B. Nhiệt kế. C. Ôm kế. D. Tốc kế. Câu 9: Thiết bị nào sau đây dùng để đo điện năng tiêu thụ trong các hộ gia đình? A. Vôn kế. B. Ampe kế. C. Công tơ điện. D. Nhiệt kế. Câu 10: Tốc độ trung bình được xác định bởi biểu thức

A. tb s v t  B. tb v s.t  C. tb v d.t  D. tb d v t 

Câu 11: Gia tốc là một đại lượng A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động. B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc. C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động. D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc. Câu 12: Đơn vị của gia tốc là A. m/s. B. m/s2. C. km/h. D. m/h.

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ VẬT LÝ

- 2 -

Câu 13: Công thức xác định gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều là

A.

0 v v a t  

. B.

0 v v a t  

C.

0 v v a 2t  

D.

0v v a t

 

Câu 14: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s. A. 0 v v 2as   B. 2 2 0 v v 2as  

C. 0 v v 2as   D. 2 2 0 v v 2as   Câu 15: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều theo một chiều xác định là:

A. 2 0 1 s v t at 2   B. 2 0 1 s v at 2   C. 2 1 s t at 2  D. 0 1 s v t at 2  

Câu 16: Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều A. Véc tơ gia tốc của vật cùng chiều với véc tơ vận tốc. B. Gia tốc của vật luôn luôn dương. C. Véc tơ gia tốc của vật ngược chiều với véc tơ vận tốc. D. Gia tốc của vật luôn luôn âm. Câu 17: Rơi tự do là một chuyển động thẳng A. đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. nhanh dần đều. Câu 18: Rơi tự do có quỹ đạo là một đường A. thẳng. B. cong. C. tròn. D. zigzag. Câu 19: Sự rơi tự do là A. một dạng chuyển động thẳng đều. B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào. C. chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực. D. chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản. Câu 20: Chọn ý sai. Vật rơi tự do A. có phương chuyển động là phương thẳng đứng. B. có chiều chuyển động hướng từ trên xuống dưới C. chuyển động thẳng nhanh dần đều D. chuyển động thẳng chậm dần đều Câu 21: Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi A. chỉ phụ thuộc vào M. B. chỉ phụ thuộc vào h. C. phụ thuộc vào v0 và h. D. phụ thuộc vào M, v0 và h. Câu 22: Chọn đáp án đúng. Trong chuyển động ném ngang, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo