
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I VẬT LÍ 10
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Câu 1: Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí? A. Nghiên cứu sự trao đổi chất trong cơ thể con người. B. Nghiên cứu sự hình thành và phát triển của các tầng lớp trong xã hội. C. Nghiên cứu về triển vọng phát triển của ngành du lịch nước ta trong giai đoạn tới. D. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng. Câu 2: Trong các cách sử dụng thiết bị thí nghiệm, cách nào đảm bảo an toàn khi sử dụng? A. Nhìn trực tiếp vào tia laser. B. Tiếp xúc với dây điện bị sờn. C. Rút phích điện khi tay còn ướt. D. Sử dụng thiết bị thí nghiệm đúng thang đo. Câu 3. Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí? A.1. B. 2. C. 3. D. 4
Câu 4: Công thức xác định sai số tương đối (sai số tỉ đối) của đại lượng x cần đo là
A. 1 2 n x x x ... x . = + + + B. x x .100%. x = C. x x .100%. x = D. 1 2 n x x ... x x . n + + + =
Câu 5: Một cây thước có độ chia nhỏ nhất là 1,0 cm. Sai số dụng cụ của thước thường được lấy bằng A. 1,0 cm. B. 0,5 cm. C. 2,0 cm. D. 1,5 cm.
Câu 6: Trong thời gian chuyển động là t, một vật đi được quãng đường là s. Tốc độ trung bình v của vật được tính bằng công thức A. v = s/t. B. v = s.t. C. v = s.t2. D. v = s2.t.
Câu 7: Một vật đi từ điểm M đến N trên trục Ox thì độ dịch chuyển của vật được tính theo công thức A. N M d x x = − . B. M N d x x = + . C. N M d x x = . D. M N d x x = − .
Câu 8: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi vật chuyển động A. cong và không đổi chiều. B. thẳng và đổi chiều. C. thẳng và không đổi chiều. D. tròn và không đổi chiều.
Câu 9: Công thức tổng quát để xác định vận tốc tổng hợp là A. 13 12 23 v v v = + . B. 13 12 23 v v v = + . C. 13 12 23 v v v = − . D. 13 12 23 v v v = − .
Câu 10: Gia tốc là một đại lượng A. vô hướng, đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động. B. vô hướng, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc. C. vectơ, đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động. D. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 11: Một ô tô đang chạy với vận tốc 54 km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều, khi hãm phanh được 25 m thì vận tốc của ô tô còn 36 km/h. Gia tốc của ô tô là A. +2,5 m/s2. B. +32,4 m/s2. C. –2,5 m/s2. D. –32,4 m/s2.
Câu 12: Công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng biến đổi đều? A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Công thức xác định tọa độ của vật chuyển động thẳng biến đổi đều trên trục Ox là
A.
2 0 0
1 2 x x v t at = + + . B.
2
0 1 2 d at v t = + . C. 0 d v t = . D. 0 x x vt = + .
Câu 14: Theo định luật 1 Newton, một vật đang chuyển động, nếu không có lực nào tác dụng lên vật thì vật sẽ
A. tiếp tục chuyển động thẳng đều. B. chuyển động chậm dần rồi dừng lại. C. tiếp tục chuyển động có gia tốc. D. dừng dại ngay lập tức.
Câu 15: Theo định luật 2 Newton, gia tốc của vật A. có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn của lực tác dụng lên vật.B. ngược hướng với lực tác dụng lên vật. C. cùng hướng với lực tác dụng lên vật. D. có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của vật.
Câu 16: Chuyển động rơi tự do của một vật là chuyển động A. nhanh dần đều. B. chậm dần đều. C. cong đều. D. thẳng đều.
Câu 17: Điều nào sau đây không đúng khi nói về trọng lực tác dụng lên một vật? A. Trọng lực là lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vật. B. Khi vật đứng yên, độ lớn của trọng lực là trọng lượng của vật. C. Điểm đặt của trọng lực tại điểm bất kì ở trên vật. D. Trọng lực luôn hướng vào tâm Trái Đất.
Câu 18: Vật nặng 200 g được treo bởi một sợi dây nhẹ. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi vật nặng ở trạng thái đứng yên cân bằng thì độ lớn của lực căng dây tác dụng lên vật nặng là A. 1960 N. B. 20,41 N. C. 1,96 N. D. 49 N.
Câu 19: Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a.
Chuyển động có
A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều. B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều. D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.
Câu 20: Chọn câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.