
Trường THPT Đào Sơn Tây Khối 10 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HK1
NĂM HỌC 2024.2025 ĐỀ SỐ 1
Phần 1: Trắc nghiệm 4 đáp án
Câu 1. Gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 2. Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho
A. Độ nhanh chậm của chuyển động
B. Khả năng thay đổi độ lớn vận tốc của vật.
C. Khả năng thay đổi hướng vận tốc của vật.
D. Khả năng thay đổi vận tốc (cả hướng và độ lớn) của vật.
Câu 3. Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t (s) dưới đây, phương
trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v = 7. B. v = 6t2 + 2t – 2 C. v = 5t - 4. D. v = 6t2 - 2
Câu 4. Chuyển động chậm dần là chuyển động có
A. a > 0 B. a < 0 C. a.v > 0 D. a.v < 0
Câu 5. Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s.
Quãng đường mà ô tô đã đi được là
A. 100 m. B. 50 m. C. 25 m. D. 200 m.
Câu 6. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm
dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100 m. Gia tốc của xe là
A. 1 m/s2. B. -1 m/s2. C. -2 m/s2. D. 5 m/s2.
Câu 7. Một xe tải khối lượng 1 tấn, sau khi khởi hành được 10 s đạt vận tốc 18 km/h. Biết lực cản
mà mặt đường tác dụng lên xe là 500 N. Tính lực phát động của động cơ
A. 500 N. B. 750 N. C. 1000 N. D. 1500 N.
Câu 8. Một vật có khối lượng 500 g, lấy g = 10 m/s2. Trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là
A. 5 N. B. 50 N. C. 500 N. D. 5000 N.
Câu 9. Chuyển động rơi tự do là A. một chuyển động thẳng đều.
B. một chuyển động thẳng nhanh dần.
C. một chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. một chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Câu 10. Chỉ ra phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt
Trường THPT Đào Sơn Tây Khối 10 A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.
B. không phụ thuộc vào tốc độ của vật. C. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
D. phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.
Câu 11. Thể tích của một miếng sắt là 2 dm3. Cho khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g
= 9,8 m/s2. Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước có giá trị là:
A. 25 N. B. 20 N. C. 19,6 N. D. 19600 N.
Câu 12. Trong các phương trình mô tả vận tốc v (m/s) của vật theo thời gian t(s) dưới đây, phương
trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?
A. v = 7. B. v = 6t2 + 2t – 2. C. v = 5t – 4. D. v = 6t2 – 2.
Câu 13. Một diễn viên đóng thế phải thực hiện một pha hành động khi điều khiển chiếc mô tô nhảy
khỏi vách đá cao 50 m. Xe máy phải rời khỏi vách đá với tốc độ bao nhiêu để tiếp đất tại vị trí cách
chân vách đá 90 m. Lấy g = 9,8 m/s2, bỏ qua lực cản của không khí và xem chuyển động của mô tô
khi rời vách đá là chuyển động ném ngang.
A. vo= 11,7 m/s. B. vo = 28,2 m/s. C. vo = 56,3 m/s. D. vo = 23,3 m/s.
Câu 14. Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thẳng đều, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo
quán tính hành khách sẽ
A. chúi người về phía trước. B. nghiêng sang phải.
C. ngã người về phía sau. D. nghiêng sang trái.
Câu 15. Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2,0 m/s đến 8,0 m/s trong 3,0 s. Lực tác dụng vào vật bằng
A. 10 N. B. 5,0 N. C. 15 N. D. 1,0 N.
Câu 16. Một vật rơi tự do từ độ cao 45 m tại nơi có g = 10 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là
A. 15 m/s. B. 4,5 m/s. C. 30 m/s. D. 45 m/s.
Câu 17. Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi xuống đất sau 5 s. Lấy
g = 10 m/s2. Vật được ném từ độ cao
A. 100 m. B. 125 m. C. 30 m. D. 200 m.
Câu 18. Một xe tải có khối lượng 3 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát
của xe tải với mặt đường là 0,1. Lấy ?= 10 ?/?ଶ. Độ lớn của lực ma sát là
A. 3 000 N. B. 30 000 N. C. 300 N D. 30 N.
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.