
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ VẬT LÝ
- 1 -
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HKI – VẬT LÝ 10
NĂM HỌC 2024 – 2025
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai Câu 1. Khi học tập và nghiên cứu Vật lí, học sinh cần phải lưu ý một số nguyên tắc nhằm đảm bảo an toàn khi thực hiện thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Các phát biểu sau đây đúng hay sai a) Không cần sử dụng thiết bị bảo hộ khi làm thí nghiệm Vật lý. b) Không cần làm vệ sinh vì đã có nhân viên phòng thực hành thí nghiệm. c) Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm. d) Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, học sinh cần tự xử lí.
Câu 2. Đối với một chuyển động thẳng. Các phát biểu sau đây đúng hay sai
a) Tốc độ trung bình được xác định bởi biểu thức s v t
b) Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật chuyển động thẳng và đổi chiều ít nhất hai lần c) Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động d) Tốc kế là dụng cụ để đo tốc độ
Câu 3. Một chiếc xe lửa đang chuyển động, quan sát chiếc va li đặt trên giá để hàng hóa. Các nhận xét sau đây đúng hay sai a) Va li đứng yên so với thành toa. b) Va li chuyển động so với đầu máy. c) Va li chuyển động so với đường ray. d) So với đường ray, tốc độ của vali bằng tốc độ của xe lửa.
Câu 4. Các phát biểu sau đây đúng hay sai về chuyển động biến đổi đều a) Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc luôn thay đổi. b) Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc tăng đều theo thời gian. c) Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là v = v0 + at. d) Trong chuyển động thẳng chậm dần đều có a < 0.
Câu 5. Các phát biểu sau đây đúng hay sai về đặc điểm của chuyển động rơi tự do a) Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống. b) Chuyển động thẳng, chậm dần. c) Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào độ cao, phụ thuộc vào vĩ độ địa lý. d) Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
Câu 6. Các phát biểu sau đây đúng hay sai về đặc điểm của chuyển động ném ngang a) Khi nói về một vật ném theo phương ngang, thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào độ cao từ chỗ ném đến mặt đất. b) Dạng quỹ đạo của vật ném theo phương ngang là một đường thẳng. c) Công thức tính tầm xa: L = v0.t d) Thả rơi tự do một viên bi xuống mặt đất là chuyển động ném ngang.
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG TỔ VẬT LÝ
- 2 -
Câu 7. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Trong định luật II Newton, độ lớn gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. b) Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật. c) Cặp lực trong định luật III Newton cùng tác dụng vào một vật nên không thể triệt tiêu lẫn nhau. d) Tác dụng của dây an toàn trong xe taxi là giữ cho người không bị lao ra khỏi ghế về phía trước khi xe dừng đột ngột
Câu 8. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Khi cho hai lực đồng thời tác dụng vào cùng một vật theo hướng ngược nhau, có cùng độ lớn thì gọi là hai lực cân bằng. b) Căp lực và phản lực là hai lực có cùng bản chất vì cùng xuất hiện và mất đi đồng thời. c) Lực của vật ép lên mặt bàn luôn bằng lực do mặt bàn tác dụng ngược lại. d) Lực và phản lực được gọi là hai lực cân bằng.
Câu 9. Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Một thùng hàng đặt trên mặt sàn nằm ngang chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất. b) Lực ma sát luôn cùng hướng với chuyển động của vật. c) Khi treo bóng đèn bằng sợi dây cố định một đầu tại trần nhà thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lực nếu đạt trạng thái cân bằng. d) Một vật được thả chìm trong nước là do trọng lực lớn hơn lực đẩy Archimedes.
Câu 10. Dựa vào đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động dưới đây, ta thấy
a) Giai đoạn AB vật chuyển động nhanh dần đều cùng chiều dương b) Có một giai đoạn vật không chuyển động c) Giai đoạn CD vật chuyển động chậm dần đều theo chiều âm d) Độ dịch chuyển mà vật đi được trong cả quá trình chuyển động là diện tích hình thang ABCD
Phần III. Câu trắc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.