
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương ôn tập học kì 1 - Năm học 2023-2024 Trang 1
NĂM HỌC 2023 - 2024 MÔN: VẬT LÍ - KHỐI 10
A. NỘI DUNG ÔN TẬP KIẾN THỨC + Chương III: CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI ĐỀU + Chương IV: BA ĐỊNH LUẬT NEWTON. MỘT SỐ LỰC TRONG THỰC TẾ
B. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP NỘI DUNG KIẾN THỨC I. KIẾN THỨC CƠ BẢN I.1. Chương III. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 1. Chuyển động thẳng biến đổi đều a. Khái niệm về gia tốc. b. Chuyển động thẳng biến đổi: định nghĩa chuyển động thẳng nhanh dần đều và chậm dần đều; mối tương quan giữa avà v. c. Đồ thị vận tốc - thời gian. d. Các phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều. 2. Rơi tự do Định nghĩa, tính chất chuyển động và các công thức. 3. Chuyển động ném ngang a. Quỹ đạo và tính chất chuyển động theo mỗi phương. b. Các công thức trong chuyển động ném ngang.
I.2. Chương IV. BA ĐỊNH LUẬT NEWTON. MỘT SỐ LỰC TRONG THỰC TẾ 1. Ba định luật Newton a. Nội dung và biểu thức và biểu thức của các định luật. b. Phân biệt được hai lực bằng nhau và hai lực không bằng nhau. 2. Một số lực trong thực tiễn a. Định nghĩa và đặc điểm của các lực: Trọng lực, lực ma sát, lực căng dây, lực đẩy Archimedes. b. Hiểu được các đại lượng áp suất, khối lượng riêng.
II. BÀI TẬP Tất cả các bài tập trong SGK và bài tập trong SBT thuộc phạm vi kiến thức đã nêu ở mục B.I.
C. MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN VÀ BÀI TẬP TỰ LUẬN MINH HỌA I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều. B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều. C. a.v < 0 là chuyển động chậm dần đều. D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều. Câu 2. Gia tốc là một đại lượng A. đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động. B. đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc. C. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của thời gian. D. vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
TRƯỜNG THPT XUÂN ĐỈNH
Đề cương ôn tập học kì 1 - Năm học 2023-2024 Trang 2
Câu 3. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều A. có phương vuông góc với vectơ vận tốc. B. có độ lón không đổi. C. cùng hướng với vectơ vận tốc. D. ngược hướng với vectơ vận tốc. Câu 4. Chọn ý sai ? Chuyển động thẳng nhanh dần đều có A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian. C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian. D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian. Câu 5. Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
A. 2 0 2 1 at t v S + = (a và v0 cùng dấu). B. 2 0 2 1 at t v S + = (a và v0 trái dấu).
C. 2 0 0 2 1 at t v x S + + = (a và v0 cùng dấu). D. 2 0 0 2 1 at t v x S + + = (a và v0 trái dấu).
Câu 6. Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là A. aS v v 2 0 = + . B. aS v v 2 0 = − . C. aS v v 2 2 0 2 = + . D. aS v v 2 2 0 2 = − . Câu 7. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều là trên đoạn nào ?
A. MN. B. NO. C. 0P. D. PQ. Câu 8. Để đặc trưng cho chuyển động về sự nhanh, chậm và về phương chiều của chuyển động người ta đưa ra khái niệm A. vectơ gia tốc tức thời. B. vectơ gia tốc trung bình. C. vectơ vận tốc tức thời. D. vectơ vận tốc trung bình. Câu 9. Chọn phát biểu sai ? A. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau. B. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi. C. Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc. D. Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian. Câu 10. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at, thì A. v luôn dương. B. a luôn dương. C. tích a.v luôn dương. D. tích a.v luôn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.