
UBND XÃ LONG ĐIỀN TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP: 8 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất hoặc ghi Đ/S cho câu đúng – sai)
Phần A. Bản vẽ chi tiết Câu 1: Bản vẽ chi tiết thể hiện chủ yếu điều gì? A. Vật liệu chế tạo chi tiết. B. Hình dạng, kích thước và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết. C. Trình tự lắp ráp chi tiết. D. Quy trình gia công chi tiết. Câu 2: Trong bản vẽ chi tiết, kích thước nào sau đây không bắt buộc? A. Kích thước quy ước. B. Kích thước chức năng. C. Kích thước bao. D. Kích thước lắp. Câu 3: Mục đích chính của bản vẽ chi tiết là để làm tài liệu cho công việc gì? A. Chế tạo và kiểm tra chi tiết máy B. Thi công xây dựng ngôi nhà C. Trao đổi thông tin kinh doanh D. Lắp đặt vận hành sản phẩm Phần B. Bản vẽ lắp Câu 3: Bản vẽ lắp dùng để: A. Thể hiện hình dạng từng chi tiết riêng lẻ. B. Thể hiện vị trí tương quan giữa các chi tiết trong sản phẩm. C. Ghi thông số vật liệu của từng chi tiết. D. Trình bày quy trình gia công chi tiết. Câu 4: Nội dung nào không thuộc bản vẽ lắp? A. Hình biểu diễn. B. Kích thước lắp. C. Bảng kê chi tiết. D. Kích thước gia công từng chi tiết. Phần C. Bản vẽ nhà Câu 5: Mặt bằng nhà thể hiện: A. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà. B. Các phòng và cách bố trí nội thất nhìn từ trên xuống. C. Kết cấu sàn và mái. D. Độ cao cửa đi và cửa sổ. Câu 6: Mặt đứng của nhà thể hiện: A. Độ sâu từng phòng. B. Thiết kế nội thất. C. Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà. D. Vị trí đường ống nước. Phần D. Cơ khí Câu 7: Thép là hợp kim của: A. Sắt và carbon. B. Đồng và thiếc. C. Nhôm và mangan. D. Sắt và nhôm. Câu 8: Kim loại màu gồm: A. Sắt và thép. B. Đồng, nhôm, chì. C. Thép và gang. D. Inox và thép. Câu 9: Vật liệu nào sau đây không thuộc nhóm phi kim? A. Chất dẻo. B. Cao su. C. Nhựa. D. Đồng. Câu 10. Đâu là tính chất của cao su? A. Có nhiệt độ nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị oxi hóa, ít bị hóa chất tác dụng B. Độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt C. Có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị oxi hóa, khi bị oxi hóa sẽ chuyển sang màu nâu D. Có tính đàn hồi cao, khả năng giảm chấn tốt, cách điện và cách âm tốt.
Câu 11: Trong gia công cơ khí, dũa dùng để: A. Tạo ren. B. Làm nhẵn bề mặt. C. Khoan lỗ. D. Cắt vật liệu phi kim. Câu 12: Khi cưa kim loại, người thợ cần: A. Để lưỡi cưa chạm vật liệu nhẹ nhàng. B. Cưa nhanh để tiết kiệm thời gian. C. Giữ cưa thẳng, đẩy mạnh, kéo nhẹ. D. Đặt vật liệu lên tay để cưa. Phần E: ĐÚNG – SAI A. Bản vẽ chi tiết Câu 13 (Đ/S): Bản vẽ chi tiết phải có đầy đủ hình biểu diễn, kích thước và yêu cầu kĩ thuật. Câu 14 (Đ/S): Kích thước ghi trên bản vẽ chi tiết có thể đặt tùy ý nếu dễ nhìn. Câu 15 (Đ/S): Hình cắt được dùng để làm rõ cấu tạo bên trong của chi tiết. Câu 16 (Đ/S): Bề mặt không gia công được ký hiệu bằng nét gạch gạch.
B. Bản vẽ lắp Câu 17 (Đ/S): Bản vẽ lắp luôn phải có bảng kê chi tiết. Câu 18 (Đ/S): Hình biểu diễn của bản vẽ lắp chỉ cần một hình. Câu 19 (Đ/S): Kích thước lắp chỉ thể hiện để lắp ghép, không thể hiện kích thước của từng chi tiết. Câu 20 (Đ/S): Bản vẽ lắp không dùng để hướng dẫn tháo lắp sản phẩm.
C. Bản vẽ nhà Câu 21 (Đ/S): Mặt bằng cho biết chiều cao ngôi nhà. Câu 22 (Đ/S): Mặt cắt cho biết cấu tạo các bộ phận bị mặt phẳng cắt đi qua. Câu 23 (Đ/S): Trên bản vẽ nhà, kích thước thường ghi theo đơn vị mét. Câu 24 (Đ/S): Mặt đứng thể hiện hình dạng bên ngoài nhìn từ một phía.
D. Cơ khí Câu 25 (Đ/S): Gang giòn hơn thép. Câu 26 (Đ/S): Nhựa nhiệt rắn có thể nóng chảy nhiều lần mà không bị hỏng. Câu 27 (Đ/S): Máy khoan cầm tay có thể vừa khoan vừa mài. Câu 28 (Đ/S): Khi giũa, cần cố định chắc chi tiết để bảo đảm an toàn.
II. TỰ LUẬN Câu 1: Em hãy đọc bản vẽ chi tiết đai ốc sau đây theo trình tự đã học:
Câu 2: Một xưởng cơ khí đang cần chọn vật liệu có tính dẫn điện tốt để làm lõi dây dẫn. Em hãy nêu ba vật liệu kim loại màu phổ biến và cho biết loại nào phù hợp nhất với yêu cầu trên.
Câu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.