
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I CÔNG NGHỆ 8
* KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG I VẼ KĨ THUẬT Kiến thức trọng tâm I. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật 1. Bản vẽ kĩ thuật Thế nào là bản vẽ kĩ thuật, công dụng 2. Tiêu chuẩn của bản vẽ kĩ thuật a. Khổ giấy: - Có 5 khổ giấy chính gồm: Ao –A4 b. Tỉ lệ: Là tỉ số kích thước đo được trên hình biểu diễn và kích thước thực tương ứng trên vật thể - Đường nét vẽ: Nét liền đậm, liền mảnh, nét đứt mảnh, nét chấm mảnh II. Hình chiếu vuông góc 1. Khái niệm Hình chiếu của vật thể là hình nhận được trên mặt phẳng sau khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó. - Có 3 phép thường dùng: PC vuông góc, PC song song, PC xuyên tâm 2. Phương pháp chiếu góc thứ nhất Vật thể được đặt vào một góc tạo bởi ba mặt phẳng hình chiếu vuông góc với nhau từng đôi một - Có ba mặt phẳng hình chiếu: MPC đứng, MPC bằng, MPC cạnh Tương ứng có ba hình chiếu : HC đứng, HC bằng, HC cạnh 3. Khối đa diện Khối đa diện là khối được bao bởi các hình đa giác: Khối hình lăng trụ đều, Khối hình hộp chử nhật , khối chóp đều Khối tròn xoay là khối được tạo thành khi quyay một hình phẳng quanh một trục cố định của hình. Bao gồm: khối trụ, khối nón, khối cầu. Vị trí các hình chiếu: Hình chiếu đứng đặt trên hình chiếu bằng, hình chiếu cạn đặt bên phải hình chiếu đứng. 4. Quy trình vẽ hình chiếu - Xác định hình dạng kích thước của vật thể - Xác định hướng chiếu - Xác định vị trí, tỉ lệ trên giấy vẽ - Vẽ các hình chiếu - Ghi kích thước. III. Bản vẽ kĩ thuật 1. Bản vẽ chi tiết + Nội dung bản vẽ chi tiết gồm: - Hình biểu diễn - kích thước - Yêu cầu kĩ thuật - Khung tên + Trình tự đọc - Đọc nội dung khung tên - Hình biểu diễn - Kích thước - Yêu cầu kĩ thuật 1. Bản vẽ lắp + Nội dung bản vẽ lắp gồm: - Hình biểu diễn - kích thước - Bảng kê - Khung tên + Trình tự đọc - Đọc nội dung khung tên
- Bảng kê - Hình biểu diễn - Kích thước - Phân tích - Tổng hợp * Sựu khác nhau về nội dung và trình tự đọc của BV chi tiết và bản vẽ lắp C. Hệ thống câu hỏi ôn tập, luyện tập, vận dụng IV Vật liệu cơ khí - Phân loại vật liệu cơ khí - Tính chất đặc trăng và ứng dụng thực tế của mổi loại V. Gia công cơ khí - Các loại dụng cụ đo - Các dụng cụ gia công - Quy trình cưa, đục, dũa BÀI TẬP VẬN DỤNG Câu 1: Khổ giấy A4 được quy định trong TCVN 7285: 2003 là khổ giấy có kích thước A. 841 x 594 B. 594 x 420. C. 297 x 210 D. 297 x 420 Câu 2: Trên bản vẽ kĩ thuật nét liền mảnh được dùng để vẽ ? A. Đường tâm, đường trục. B. Đường bao thấy. C. Đường kích thước, đường gióng. D. Đường bao khuất. Câu 3: Trên bản vẽ kĩ thuật có ghi (Tỉ lệ 1:2) đó là tỉ lệ nào? A. Tỉ lệ phóng to. B. Tỉ lệ thu nhỏ. C. Tỉ lệ giữ nguyên. D. Cả 3 đáp án trên. Câu 4: Mặt phẳng hình chiếu đứng là mặt phẳng nào sau đây ? A. Mặt phẳng nằm ngang. B. Mặt phẳng bên trái. C. Mặt phẳng bên phải. D. Mặt phẳng chính diện. Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ chi tiết ? A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật. B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật Câu 6: Bản vẽ lắp được dùng để làm gì ? A. Chế tạo và kiểm tra sản phẩm. B. Dùng trong thiết kế, lắp ráp, kiểm tra và sử dụng sản phẩm. C. Lắp ráp và kiểm tra sản phẩm. D. Thiết kế và sử dụng sản phẩm.. Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng về trình tự đọc bản vẽ lắp ? A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, tổng hợp. C. Hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. D. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. Câu 8: Trong nội dung của một bản vẽ nhà bao gồm những hình biểu diễn nào ? A. Mặt đứng. B. Mặt bằng. C. Mặt cắt. D. Tất cả các ý trên. Câu 9: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có thêm nội dung nào dưới đây ? A. Yêu cầu kĩ thuật. B. Bảng kê. C. Kích thước. D. Khung tên
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.