Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 1 Công nghệ 8 năm 2024–2025 trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (Hà Nội)

Nguồn: vietjack.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM

NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1

MÔN: CÔNG NGHỆ 8 NĂM HỌC 2024 – 2025

I.TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Bản vẽ nhà thường không bao gồm bản vẽ nào? A. Bản vẽ mặt đứng. B. Bản vẽ mặt bằng. C. Bản vẽ mặt cắt. D. Bản vẽ chi tiết. Câu 2. Để hình dung được hình dạng, kết cấu của chi tiết cũng như các yêu cầu kĩ thuật phục vụ cho việc chế tạo, kiểm tra chi tiết, em sử dụng bản vẽ nào dưới đây? A. Bản vẽ chi tiết. B. Bản vẽ lắp. C. Bản vẽ nhà. D. Bản vẽ kĩ thuật. Câu 3. Bản vẽ mặt bằng có vai trò như thế nào? A. Thể hiện hình dạng mặt trước của ngôi nhà, các bộ phận chính của mặt trước. B. Thể hiện độ cao từng tầng, cầu thang, chiều cao, cửa đi, cửa sổ,... C. Thể hiện cách bố trí và diện tích các phòng. D. Thể hiện cách bố trí cửa đi, cửa sổ, cửa ra vào và các kích thước chiều rộng của chúng. Câu 4. Tính chất nào là tính chất hóa học của vật liệu cơ khí? A. Tính cứng. B. Tính dẫn điện. C. Tính dẫn nhiệt. D. Tính chịu axit. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ cấu truyền chuyển động? A. Truyền chuyển động là truyền và biến đổi tốc độ giữa các bộ phận của máy đặt gần nhau. B. Trong các bộ truyền động ma sát, phổ biến nhất là truyền động đai. C. Truyền động bánh răng, truyền động xích là hai cơ cấu truyền chuyển đông ăn khớp phổ biến. D. Khi tỉ số truyền i > 1, bánh dẫn quay nhanh hơn bánh bị dẫn. Câu 6. Để đo kích thước các đường kính trong, đường kính ngoài, chiều sâu lỗ..., em sẽ dùng dụng cụ nào sau đây? A. Thước lá B. Thước cặp C. Thước cuộn D. Ê ke Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa? A. Kẹp vật cưa đủ chặt. B. Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ. C. Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn. D. Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào mắt. Câu 8. Ngành nghề nào sau đây thuộc lĩnh vực cơ khí? A. Thợ sửa chữa ô tô. B. Kiến trúc sư. C. Kĩ sư cầu đường. D. Tiếp viên hàng không.

Câu 9. Khoảng cách an toàn chiều rộng khi ở gần lưới điện 22kV với dây trần là bao nhiêu? A. 1 m. B. 1,5 m. C. 2 m. D. 2,5 m. Câu 10. Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

A. tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện. B. vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp. C. đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất. D. thiết bị độ dùng quá tải và cháy nổ. Câu 11. Thực hiện nối đất cho đồ dùng điện bằng cách nào? A. Không nối vỏ trực tiếp. B. Sử dụng ổ cắm 3 cực. C. Sử dụng thiết bị đóng, cắt, bảo vệ mạch điện. D. Sử dụng bút thử điện. Câu 12. Thành phần nào làm cho dòng điện qua bút thử điện không gây nguy hiểm cho người sử dụng? A. Đầu bút thử điện. B. Điện trở. C. Đèn báo. D. Thân bút. Câu 13. Khi phát hiện người bị điện giật, cần nhanh chóng làm gì? A. Sơ cứu nạn nhân tại chỗ. B. Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất. C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện. D. Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân. Câu 14. Trật tự các bước cứu người bị tai nạn điện là A. Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất. B. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ cứu nạn nhân. C. Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất. D. Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện. Câu 15. Quan sát hình ảnh và cho biết đây là nguyên nhân gây tai nạn điện nào?

A. Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện B. Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp C. Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất D. Thiết bị độ dùng quá tải và cháy nổ Câu 16. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện? A. Ủng cao su cách điện B. Găng tay cách điện

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo