
1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH
TỔ NGOẠI NGỮ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI (2023-2024)
CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG ANH 10 CĂN BẢN ( UNITS 1-5)
A. HÌNH THỨC: TRẮC NGHIỆM + TỰ LUẬN
B. THỜI GIAN: 60 PHÚT + 15 PHÚT SPEAKING
I - LANGUAGE
1. Phonology
*Nhận biết phát âm :
-Phát âm của từ có “s”, “ z”, “iz”
-Dấu nhấn của từ có 2, 3 âm tiết
2. Grammar
* Nhận biết:
- Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn
- Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn với các liên từ when và while
- Will và Be going to
- Thì hiện tại hoàn thành
- Gerunds và To Infinitives
- To Infinitives và Bare Infinitives
-Compound sentences
* Thông hiểu:
- Thì hiện tại hoàn thành
- Will và Be going to
- Gerunds và To Infinitives
- To Infinitives và Bare Infinitives
-Compound sentences
3. Vocabulary :
Các từ vựng đã học theo chủ điểm:
*Nhận biết
-Nhận biết được từ loại và ý nghĩa của từ vựng liên quan đến chủ đề:
+ For a better community
+ Inventions
+ Family life
+ Music
2
+ Humans and the environment
*Thông hiểu
-Từ / cụm từ trong ngữ cảnh
-Thành ngữ, động từ ghép , kết hợp từ đã học được sử dụng trong văn cảnh tương tự văn cảnh trong SGK
II .READING
a. Cloze test:
Học sinh đọc một đoạn văn về một chủ đề đã học trong SGK từ bài 4 đến bài 5 có độ dài khỏang 120 từ.
*Nhận biết:
-Giới từ
- To infinitives - Gerunds
- Hình thức từ
- Thì quá khứ đơn của động từ bất qui tắc
*Thông hiểu:
-Từ, cụm từ trong sách giáo khoa
b. Reading comprehension:
Học sinh đọc một văn bản có độ dài khoảng 200 từ về những chủ đề đã học trong sách giáo khoa từ bài 4 đến
bài 5.
*Nhận biết:
- Nhận biết thông tin chi tiết
-Từ đồng nghĩa
*Thông hiểu:
-Hiểu được nghĩa của từ trong ngữ cảnh
-Hiểu được nội dung văn bản để tìm ra được ý chính của cụm từ.
* Vận dụng:
- Nhận biết thông tin chi tiết CÓ / KHÔNG CÓ trong văn bản
-Nhận biết nghĩa của đại từ qui chiếu
-Tìm ra từ đồng nghĩa
-Hiểu được nội dung văn bản để tìm ra được ý chính, chủ đề, tiêu đề, nguồn của văn bản.
III .WRITING
a. Error identification:
* Nhận biết:
- Nhận biết được từ và cụm từ được gạch chân cần phải sửa để tạo thành một câu hoàn chỉnh về ngữ nghĩa và
ngữ pháp
-Nhận diện được các lỗi liên quan đến các điểm ngữ pháp đã học trong bài 4,5.
3
-Nhận diện lỗi cấu trúc câu
*Thông hiểu:
-Nhận diện lỗi dùng từ của câu
b. Sentence transformation:
* Nhận biết:
- Viết lại câu sử dụng từ cho trước, từ gợi ý hoặc điền không quá 3 từ
*Thông hiểu:
- Thì hiện tại hoàn thành
-Gerunds và To - infinitives
- Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn với when và while
* Vận dụng:
- Thì hiện tại hoàn thành
-Gerunds và To - infinitives
- Thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn với when và while
c. Writing a paragraph: Write a paragraph (120- 150 words) talking about one of these topics
- Your favorite music
• What kind of music
• When and where you often listen to it
• Why you like it
- A voluntary activity that you took part in
• What kind of voluntary activity
• When and where it took place
• How it helps the community
• Your feelings
- A dream invention
• What kind of your dream invention
• How can it do?/ How does it work? Your feelings
IV. LISTENING
1. Nghe một đoạn độc thoại/ hội thoại từ 1-1.5 phút thuộc các chủ đề liên quan và trả lời câu hỏi T/F
2. Nghe một đoạn độc thoại / hội thoại từ 1.5-2 phút và điền thông tin còn thiếu vào chỗ trống/ MCQ
V. SPEAKING
Trình bày bài nói thuộc một trong các chủ đề từ Unit 3 –5 trong khoảng 1 phút 30s đến 2 phút.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.