
1
Họ và tên: ……………………………….. Lớp: ……… HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ I – HÓA HỌC 11
NĂM HỌC: 2025 – 2026 PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là: A. Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng. B. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng. C. Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng. D. Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng. Câu 2: Cho các phát biểu sau: (1) Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch và bằng 0. (2) Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi. (3) Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm. (4) Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra. Phát biểu không đúng khi nói về phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng là: A. (1) (3). B. (1) (2). C. (3) (4). D. (2) (4). Câu 3: Cho đồ thị dưới đây biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và tốc độ phản ứng nghịch
của một phản ứng theo thời gian: A (g) B (g). Phát biểu nào sau là không đúng?
A. Đường cong (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận và đường cong (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch. B. Đường cong (a) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng nghịch và đường cong (b) biểu diễn sự thay đổi tốc độ phản ứng thuận. C. Tại trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch. D. Tại trạng thái cân bằng, phản ứng vẫn tiếp tục diễn ra.
Câu 4: Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2 (g) + I2(g) 2HI (g) là:
A. =
2
C
2 2
[HI] K [H ].[I ] B. = C
2 2
[HI] K
[H ].[I ] C. = 2 2 C 2 [H ].[I ] K
[HI] D. = 2 2 C 1/2 [H ].[I ] K
[HI]
Câu 5: Phương trình phản ứng nung vôi như sau: CaCO3 (s) CO2 (g) + CaO (s). Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:
A. = 3 C
2
[CaCO ] K [CaO].[CO ] B. = 2 C
3
[CaO].[CO ] K [CaCO ] . C. = C 2 K [CO ] . D. = C
3
[CaO] K
[CaCO ]
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion. B. Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch. C. Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. D. Sự điện li là quá trình oxi hóa – khử. Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li? A. HCl. B. C6H6. C. CH4. D. C2H5OH. Câu 8: Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được ? A. Ca(OH)2. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. Al2(SO4)3.
2
Câu 9: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện? A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu. B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzene trong ancol. Câu 10: Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng cho H+ là: A. Acid. B. Base. C. Lưỡng tính. D. Muối. Câu 11: Theo thuyết BrØnsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng nhận H+ là: A. Acid. B. Base. C. Lưỡng tính. D. Muối. Câu 12: Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. H2O là base. B. S2- là base. C. HS- là base. D. S2- là acid. Câu 13: Cho phương trình: NH4+ + H2O ⇌ NH3 + H3O+. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. NH3 là base. B. NH4+ là base. C. H2O là acid. D. H3O+ là base. Câu 14: Sodium carbonate (Na2CO3) có rất nhiều ứng dụng, chẳng hạn trong công nghiệp sản xuất chất tẩy rửa. Bản thân dung dịch này được sử dụng để làm sạch các vết dầu mỡ bám trên bề mặt kim loại trước khi sơn, mạ do xảy ra phản ứng giữa chất dầu mỡ với ion OH- sinh ra từ các phản ứng thủy phân sau:
CO32- + H2O ⇌ HCO3- + OH- (1); HCO3- + H2O ⇌ H2CO3 + OH- (2) Phát biểu nào sau đây đúng? A. Theo phản ứng thuận của phản ứng (1), CO32- đóng vai trò acid. B. Theo phản ứng thuận của phản ứng (2), HCO3 - đóng vai trò là acid. C. Dựa vào phản ứng (1) và (2) có thể kết …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.