Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2024–2025 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Tiếng Anh 10 năm 2024–2025 trường THPT An Khánh (Cần Thơ)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT AN KHÁNH

TỔ TIẾNG ANH

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ II

NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN TIẾNG ANH LỚP 10 (GLOBAL SUCCESS)

Period 93: REVISION FOR THE FIRST TERM TEST

I. Lesson objectives: By the end of this period, students will be able to: 1. Knowledge

● Reinforce vocabulary about our life and our future. ● Reinforce the knowledge of our life and our future. ● Get to know the format of the coming test. ● Reinforce the grammar points they’ve learnt. 2. Skills/Competences:

● How to do the test successfully. 3. Values/Attitudes:

● Be active in learning and reviewing the knowledge. ● Have a positive attitude in English language learning. II. Resources and materials: Global Success 10, PPT slides, Student’s book. III. Lesson steps: - Greetings - Ss run through the content. - Ss (individuals) give questions about the coming test. - Remind Ss to learn the lesson carefully. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP: - HÌNH THỨC: Trắc nghiệm 60% & tự luận 20% - NỘI DUNG: Kiến thức và yêu cầu kĩ năng được phân bổ như sau: Listening: 20%, Reading: 20%, Language in use 20%, Writing: 20% và Speaking 20%. Cụ thể: A. TRẮC NGHIỆM LISTENING Gồm 2 task Chủ đề: Our Life and Our Future Mỗi task các em sẽ được nghe 2 lần trong thời gian khoảng 10 phút Bài 1: Các em sẽ nghe một bài hội thoại và trả lời câu hỏi trắc nghiệm Bài 2: Các em sẽ nghe một bài độc thoại (monologue/ talk) và trả lời câu hỏi trắc nghiệm

READING Gồm 3 bài đọc hiểu Chủ đề: Our Life and Our Future Các em đọc bài và chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành các câu hỏi. Reading 1: Đọc hiểu Reading 2: Bài đọc điền khuyết ngữ/ cụm từ Reading 3: Bài đọc điền khuyết ngữ pháp

LANGUAGE IN USE VOCABULARY & GAMMAR PART 1: PHONETICS 1. Stress (Tìm trọng âm): two- syllable / three- syllable words 2. Pronunciation (Phát âm): Sounds: consonants/ vowels PART 2: LEXIS (VOCABULARY) VOCABULARY

WORD PRONUNCIATION MEANING

1. blended learning (n) /ˌblendɪd ˈlɜːnɪŋ/ phương pháp học tập kết hợp

2. communicate (v) - communication (n)

/kəˈmjuːnɪkeɪt/ /kəˌmjuːnəˈkeɪʃən/

giao tiếp, trao đổi giao tiếp

3. control (n) /kənˈtrəʊl/ sự kiểm soát

4. digital (adj) /ˈdɪdʒɪtl/ kĩ thuật số

5. discuss (v) - discussion (n)

/dɪsˈkʌs/ /dɪsˈkʌʃən/

bàn luận cuộc thảo luận

6. distraction (n) /dɪˈstrækʃn/ sự xao nhãng, sự mất tập trung

7. exchange (v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/ trao đổi

8. face-to-face (adj) /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ trực tiếp

9. give a chance (coll.) /ɡɪv ə tʃæns/ cho cơ hội

10. have/ get access to (coll.) /hæv ˈækses tuː/ kết nối tới, có quyền truy cập vào

11. high-speed (adj) /ˌhaɪ ˈspiːd/ tốc độ cao

12. learning materials /ˈlɜːnɪŋ/ /məˈtɪəriəlz/ tài liệu học tập

13. learning process /ˈlɜːnɪŋ/ /ˈprəʊses/ quá trình học tập

14. learning resource /ˈlɜːnɪŋ/ /rɪˈsɔːs/ /rɪˈzɔːs/ tài nguyên học tập

15. life-long learning /laɪf/-/lɒŋ/ /ˈlɜːnɪŋ/ học tập suốt đời

16. note-taking skill /nəʊt/-/ˈteɪkɪŋ/ /skɪl/ kỹ năng ghi chép

17. online learning (n) /ˌɒnˈlaɪn ˈlɜːnɪŋ/ học trực tuyến

18. schedule (n) /ˈʃedjuːl/ lịch trình

19. strategy (n) /ˈstrætədʒi/ chiến lược

20. search for (v) /sɝːtʃ fɔːr/ tìm kiếm

21. take note (v) /teɪk noʊt/ ghi chú

22. teamwork (n) /ˈtiːmwɜːk/ hoạt động nhóm

23. upload a video /ʌpˈləʊd/ /ə/ /ˈvɪdiəʊ/ tải lên một video

24. voice recorder (n) /vɔɪs rɪˈkɔːdə/ máy thu âm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo