
Trang 1
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ I MÔN TIN KHỐI 10 – NĂM HỌC 2025-2026 Câu 1: Định nghĩa nào về byte là đúng? A. Là một kí tự B. Là đơn vị dữ liệu 8 bit C. Là đơn vị đo tốc độ của máy tính D. Là một dãy 8 chữ số Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Byte là đơn vị đo dữ liệu gồm 8 bit. B. Byte là đơn vị đo tốc độ của máy tính C. Byte là đơn vị dữ liệu nhỏ nhất mà máy tính truy cập được. D. Máy tính không truy cập đến từng bit mà truy cập theo nhóm bit. Câu 3: Ý kiến nào về dữ liệu là KHÔNG ĐÚNG? A. Bài ghi trong vở của em là dữ liệu. B. Tệp bài soạn bằng Word của cô giáo là dữ liệu. C. Dữ liệu là tệp video ghi lại tiết giảng của cô giáo. D. Cô giáo đang giảng bài là dữ liệu. Câu 4: Hoạt động thông tin là: A. Tiếp nhận thông tin B. Xử lí, lưu trữ thông tin C. Truyền (trao đổi) thông tin D. Tất cả các đáp án trên Câu 5: Kết quả của việc nhìn thấy hoặc nghe thấy ở con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? A. Thu nhận. B. Lưu trữ. C. Xử lí. D. Truyền. Câu 6: Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là gì? A. Dữ liệu được lưu trữ. B. Thông tin vào. C. Thông tin ra. D. Thông tin máy tính. Câu 7: Văn bản, số, hình ảnh, âm thanh, phim ảnh trong máy tính được gọi chung là: A. Lệnh B. Chỉ dẫn C. Thông tin D. Dữ liệu Câu 8: Chọn phương án đúng. Thiết bị số là: A. thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học. B. thiết bị có thể xử lí thông tin. C. máy tính điện tử. D. thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số. Câu 9: Phát biểu nào sau đây không phải là ưu điểm của thiết bị số? A. Giúp xử lí thông tin rất nhanh với độ chính xác cao và có thể làm việc liên tục. B. Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ. C. Có khả năng truyền tin với tốc độ rất lớn. D. Thực hiện việc tìm kiếm thông tin chậm, đòi hỏi nhiều thao tác. Câu 10: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin? A. Giấy. B. Cuộn phim. C. Thẻ nhớ. D. Xô, chậu. Câu 11: Đâu là thiết bị số: A. Bộ thu phát Wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay, tivi LED. B. Bộ thu phát Wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay, quạt điện cơ. C. Bộ thu phát Wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay, đồng hồ, quạt điện cơ.. D. Bộ thu phát Wifi, thẻ nhớ, máy tính xách tay có wifi, đồng hồ thông minh, quạt điện thông minh(smart Fan), smart tivi. Câu 12: Thiết bị nào KHÔNG phải là thiết bị thông minh? A. Smart watch. B. Smart tivi. C. Smart phone. D. Tivi LED, đồng hồ lịch vạn niên. Câu 13: Loại công cụ nào gắn liền với nền văn minh thông tin? A. Máy phát điện. B. Máy tính điện tử. C. Đồng hồ. D. Động cơ hơi nước. Câu 14: Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh: A. Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth. B. Cân. C. Ổ cắm. D. Khóa đa năng.
Trang 2
Câu 15: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị thông minh? A. Máy tính bỏ túi B. Máy tính bảng. C. Đồng hồ lịch vạn niên. D. Máy ảnh số. Câu 16: Thiết bị thông minh là: A. Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người, tự thích ứng với hoàn cảnh và có khả năng kết nối với các thiết bị khác để trao đổi dữ liệu. B. Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ không cần sự can thiệp của con người. C. Thiết bị điện tử có khả năng kết nối Internet. D. Thiết bị điện tử. Câu 17: Phát biểu không đúng khi nói về trợ thủ số cá nhân (Personnal Digital Assistant-PDA)? A. PDA khi mới ra đời chỉ có một số chức năng có bản: sổ ghi chép, đồng hồ xem thời gian, báo thức, sổ ghi số điện thoại, máy tính bỏ túi .... B. Ngày này các PDA đã tích hợp thêm nhiều chức năng hữu ích: nghe nhạc, xem phim, chụp ảnh, gọi điện thoại, tìm đường, điều khiển các thiết bị số khác... C. Các PDA phổ biến như Iphone, điện thoại Android, iPad, Máy tính bảng Android... D. Phần lớn các PDA đều chạy hệ điều hành Windows Câu 18: Internet thuộc loại mạng nào dưới đây? A. Mạng của Chính phủ. B. Mạng cục bộ. C. Mạng có dây. D. Mạng thông tin toàn cầu. Câu 19: Để sử dụng chung máy in trong mạng LAN thì máy in được kết nối với thiết bị nào? A. Hub/Switch B. Router C. DSL D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.