Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 11 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Vật lí 11 năm 2025–2026 trường THPT Bùi Thị Xuân (Lâm Đồng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ LỚP 11

BÀI TẬP THAM KHẢO Câu 1: Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi? A. Gia tốc của chuyển động. B. Phương của chuyển động. C. Tốc độ của chuyển động. D. Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian. Câu 2: Khi một điện tích bay vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện, dưới tác dụng của lực điện trường thì quỹ đạo của nó có dạng A. đường parabol. B. đường thẳng. C. đường tròn. D. đường cong bất kì. Câu 3: Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của A. electron. B. neutron. C. điện tích âm. D. điện tích dương. Câu 4: Dòng điện trong kim loại là A. dòng dịch chuyển của điện tích. B. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do. C. dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện. D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm. Câu 5: 1 Coulomb (C) là lượng điện tích dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn A. trong 1 giây khi có dòng điện có cường độ 1Ampe chạy qua B. trong thời gian dòng điện có cường độ 1Ampe chạy qua C. trong t giây khi có dòng điện có cường độ 1 Ampe chạy qua D. trong 1 giây khi có dòng điện chạy qua Câu 6. Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là A. điện lượng. B. dòng điện. C. mật độ electron. D. cường độ dòng điện. Câu 7: Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức

A. q = I.t. B. . C. . D. q = I2.t. Câu 8: Hai dòng diện có I1>I2 lần lượt chạy qua một bóng đèn Đ. A. Đèn sáng mạnh hơn khi dòng điện I1 chạy qua B. Đèn sáng mạnh hơn khi dòng điện I2 chạy qua C. Đèn sáng yếu hơn khi dòng điện I1 chạy qua D. Đèn sáng như nhau

Câu 9: Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 s khi có điện lượng 30C dịch chuyển qua tiết diện của dây dẫn đó trong 30 s là Câu 10: Trong thời gian 4 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C; Cường độ dòng điện qua bóng đèn là A. 0,5A B. 4A C. 5A D. 0,4A

Câu 11: Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn. Cường độ của dòng điện chạy qua dây dẫn là A. 1,2A B. 0,12A C. 0,2A D. 4,8A

Câu 12: Một dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn có cường độ 2A thì sau một khoảng thời gian có một điện lượng 4C chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó. Cùng thời gian đó, với dòng điện 4A thì có một điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó là A. 16C B. 6C C. 32C D. 8C Câu 13: điện lượng 20 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn trong khoảng thời gian 2 phút. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này có độ lớn là A. 10A B. 0,1A C. 0,167A D. 40A

Câu 14: Cường độ dòng điện có đơn vị là A. Niu-tơn. B. Jun. C. oát. D. ampe Câu 15: 1 Cu lông được hiểu là tổng điện lượng của các hạt mang điện chạy qua tiết diện thẳng của một dây dẫn A. trong 1s bởi dòng điện có cường độ 1A. B. trong thời gian 1s. C. bởi dòng điện có cường độ 1A. D. bởi dòng điện có cường độ 1A trong thời gian t. Câu 16: Cường độ dòng điện đươc đo bằng A. vôn kế . B. công tơ điên. C. nhiệt kế. D. ampe kế. Câu 17: Cường độ dòng điện trong mạch kín A.tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn; B.tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn; C.tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn; D.tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài. Câu 18. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường A.cong hình elip. B.thẳng. C.hyperbol. D.parabol. Câu 19. Kết quả đo với dây dẫn kim loại, ở nhiệt độ nhất định được thể hiện bằng đồ thị như hình. Đường đặc trưng I – U của vật dẫn kim loại ở một nhiệt độ xác định là một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ. Điện trở R bằng

A.3,0 . B. 4,0. C. 3,2 . D. 0,3 . Câu 20: Điện trở của một dây dẫn kim loại không phụ thuộc vào A. tiết diện dây dẫn. B. bản chất kim loại. C. hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn. D. chiều dài dây dẫn. Câu 21: Suất điện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo