
Trang 1/02
ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 CHỦ ĐỀ 4: VẼ KĨ THUẬT ỨNG DỤNG
a) Yêu cầu cần đạt - Biểu diễn quy ước ren của vật thể đơn giản. - Vẽ được một số hình biểu diễn của vật thể đơn giản với sự hỗ trợ của máy tính. - Lập và đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản, đọc được bản vẽ lắp của vật thể đơn giản. - Lập và đọc được bản vẽ xây dựng đơn giản. b) Câu hỏi luyện tập Câu 1: Biểu diễn quy ước ren trục trên mặt phẳng song song với trục ren, đường giới hạn ren được vẽ
A. bằng nét liền mảnh. B. bằng nét đứt mảnh. C. bằng nét liền đậm. D. bằng nét gạnh chấm mảnh. Câu 2: Biểu diễn quy ước ren trục trên mặt phẳng song song với trục ren, đường chân ren được vẽ
A. bằng nét liền mảnh. B. bằng nét đứt mảnh. C. bằng nét liền đậm. D. bằng nét gạnh chấm mảnh. Câu 3: Biểu diễn quy ước ren trục trên mặt phẳng vuông góc với trục ren, đường đỉnh ren được vẽ
A. vòng tròn đóng kính nét liền mảnh. B. vòng tròn đóng kính nét đậm. C. vòng tròn hở nét đậm. D. vòng tròn hở nét liền mảnh. Câu 4: Biểu diễn quy ước ren trục trên mặt phẳng vuông góc với trục ren, đường chân ren được vẽ
A. ¾ vòng tròn, bằng nét liền mảnh. B. vòng tròn đóng kính nét đậm. C. ¾ vòng tròn, bằng nét liền đậm. D. vòng tròn đóng kính mảnh. Câu 5: Biểu diễn quy ước ren lỗ trên mặt phẳng song song với trục ren, đường chân ren được vẽ
A. bằng nét đứt mảnh. B. bằng nét đứt mảnh. C. bằng nét liền đậm. D. bằng nét gạnh chấm mảnh. Câu 6: Biểu diễn quy ước ren lỗ trên mặt phẳng vuông góc với trục ren, vòng chân ren được vẽ
A. đóng kín bằng nét liền mảnh. B. đóng kín bằng nét liền đậm. C. hở bằng nét liền đậm. D. hở bằng nét liền mảnh. Câu 7: Một bulông có kí hiệu Tr40 x 2LH ý nghĩa là A. ren hình thang, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren trái. B. ren hình thang, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren phải. C. ren tam giác, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren trái. D. ren tam giác, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren phải. Câu 8: Một bulông có kí hiệu Tr40 x 2 ý nghĩa là
A. ren hình thang, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren trái. B. ren hình thang, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren phải. C. ren tam giác, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren trái. D. ren tam giác, đường kính ren d = 40 mm, bước ren 2 mm, ren phải. Câu 9: Một bulông có kí hiệu M18 x 2 ý nghĩa là A. ren hình thang, đường kính ren d = 18 mm, bước ren 2 mm, ren trái. B. ren hình thang, đường kính ren d = 18 mm, bước ren 2 mm, ren phải. C. ren tam giác đều, đường kính ren d = 18 mm, bước ren 2 mm, ren trái. D. ren tam giác đều, đường kính ren d = 18 mm, bước ren 2 mm, ren phải Câu 11: Một bản vẽ chi tiết bao gồm những nội dung
A. kích thước và yêu cầu kỹ thuật. B. hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật. C. hình dạng, kích thước và vị trí của chi tiết. D. kích thước, vị trí và yêu cầu kỹ thuật.
Trang 2/02
Câu 12: Phương án nào thể hiện đúng trình tự các bước lập bản vẽ chi tiết?
A. Bố trí, vẽ mờ, tô đậm, ghi phần chữ. B. Vẽ mờ, tô đậm, bố trí, ghi phần chữ, kiểm tra hoàn thiện bản vẽ. C. Vẽ mờ, tô đậm, bố trí, kiểm tra hoàn thiện, ghi phần chữ. D. Bố trí, vẽ mờ, ghi phần chữ, tô đậm. Câu 13: Bản vẽ chi tiết dùng để
A. chế tạo và lắp ráp chi tiết. B. chế tạo, kiểm tra và lắp ráp chi tiết. C. chế tạo và kiểm tra chi tiết. D. lắp ráp và kiểm tra chi tiết. Câu 14: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
A. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp. B. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp. C. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp. D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp. Câu 15: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:
A. Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. B. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp. C. Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp. D. Hình biểu diễn, khung tên, bảng kê, phân tích chi tiết, kích thước, tổng hợp. Câu 16: Bản vẽ lắp thiếu nội dung nào so …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.