Quảng cáo
Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 10 năm 2024–2025 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)
QR

Đề cương ôn tập Học kì 2 Công nghệ Nông nghiệp 10 năm 2024–2025 trường THPT Phạm Phú Thứ (Đà Nẵng)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ

Đề cương ôn tập học kì 2 – Môn Công nghệ 10 Năm học: 2024-2025

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2

MÔN CÔNG NGHỆ 10

Năm học 2024 - 2025 A- HÌNH THỨC KIỂM TRA: 70% câu hỏi trắc nghiệm, 30% câu hỏi tự luận. B- NỘI DUNG ÔN TẬP KIỂM TRA I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Câu 1: Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì? A. Plutella xylostella B. Nilaparvata lugens C. Spodoptera frugiperda D. Bactrocera dorsalis Câu 2: Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì? A. Plutella xylostella B. Nilaparvata lugens C. Spodoptera frugiperda D. Bactrocera dorsalis Câu 3: Sâu keo mùa thu có tên khoa học là gì? A. Plutella xylostella B. Nilaparvata lugens C. Spodoptera frugiperda D. Bactrocera dorsalis Câu 4: Ruồi đục quả có tên khoa học là gì? A. Plutella xylostella B. Nilaparvata lugens C. Spodoptera frugiperda D. Bactrocera dorsalis Câu 5: Biện pháp nào sau đây không sử dụng để ngăn ngừa sâu, bệnh phát triển? A. Xử lý đất B. Xử lý hạt giống, chọn giống sạch C. Vệ sinh đồng ruộng D. Thay đổi nhiệt độ, độ ẩm không khí Câu 6: Hậu quả nghiêm trọng nhất do rầy nâu gây ra trên lúa là gì? A. Làm lúa bị khô héo và chết từng mảng B. Gây hiện tượng lúa bị lép hạt C. Làm cây lúa mọc chậm hơn bình thường D. Gây rụng lá lúa hàng loạt Câu 7: Bệnh thán thư gây hại ở bộ phận nào của cây trồng? A. Lá B. Chồi non C. Chùm hoa và quả D. Cả 3 đáp án trên Câu 8: Biện pháp là biện pháp phòng bệnh hiệu quả nhất cho cây trồng? A. Biện pháp kỹ thuật B. Biện pháp hóa học C. Biện pháp cơ giới vật lý D. Biện pháp sinh học Câu 9: “Viết bệnh trên lá lúa: chấm nhỏ màu xanh lục, mở, sau đó có hình thoi, màu nâu nhạt, có quảng màu vàng nhạt, phần giữa vết bệnh có màu tro xám” Đay là đặc điểm của bệnh nào? A. Bệnh đạo ôn hại lúa B. Bệnh vàng lá greening C. Bệnh thán thư D. Bệnh cháy rầy Câu 10: Biểu hiện đặc trưng của cây bị bệnh héo xanh vi khuẩn là: A. Vàng lá từng phần, sau đó toàn cây chết khô B. Thối rễ, cây đổ ngã C. Lá héo vào buổi trưa, tươi lại khi trời mát D. Lá héo nhanh chóng, toàn cây héo rũ và chết Câu 11: Công nghệ vi sinh giúp phòng, trừ sâu, bệnh hại cây trồng chủ yếu nhờ vào: A. Sử dụng các vi sinh vật có lợi để kiểm soát sâu bệnh. B. Tăng cường sử dụng thuốc hóa học để tiêu diệt vi sinh vật gây hại. C. Biến đổi gen cây trồng để chống chịu sâu bệnh. D. Loại bỏ toàn bộ vi sinh vật trong đất để tránh sâu bệnh.

Trường THPT Phạm Phú Thứ Tổ Sinh học – Công nghệ

Đề cương ôn tập học kì 2 – Môn Công nghệ 10 Năm học: 2024-2025

Câu 12: Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là sản phẩm chứa: A. Vi khuẩn có khả năng tăng trưởng nhanh trên cây trồng B. Vi khuẩn gây bệnh cho cây trồng C. Vi khuẩn có khả năng gây độc cho sâu hại cây trồng D. Vi khuẩn giúp cây trồng quang hợp tốt hơn Câu 13: Tác dụng của chế phẩm vi khuẩn trừ sâu đối với sâu hại cây trồng là gì? A. Làm sâu phát triển nhanh hơn B. Làm sâu sinh sản nhiều hơn C. Làm sâu bị yếu, hoạt động chậm và chết D. Làm sâu thay đổi cấu trúc di truyền Câu 14: Tác dụng chính của virus NPV trong chế phẩm trừ sâu là gì? A. Kích thích sâu ăn nhiều để nhanh chết B. Gây rối loạn trao đổi chất, khiến sâu ngừng ăn và chết C. Tạo độc tố tiêu diệt sâu ngay lập tức D. Làm cho sâu chuyển sang ký sinh cây trồng khác Câu 15: Dấu hiệu nào sau đây xuất hiện ở sâu khi bị chết do nhiễm virus NPV? A. Cơ thể khô, cứng lại B. Cơ thể mềm nhũn và treo ngược trên cây C. Cơ thể phát sáng trong bóng tối D. Cơ thể có màu xanh và phân hủy nhanh Câu 16: Khi sử dụng chế phẩm virus trừ sâu, nhận định nào sau đây là đúng? A. Gây độc cho người nếu tiếp xúc nhiều lần B. Ảnh hưởng lớn đến môi trường đất C. Không gây độc cho con người và môi trường D. Làm tăng khả năng kháng thuốc của sâu Câu 17: Dấu hiệu nhận biết sâu bị chết do nấm gây bệnh là: A. Thân mềm nhũn, có mùi hôi B. Thân khô, rụng khỏi cây C. Thân cứng lại, có màu tùy thuộc vào màu bào tử nấm gây bệnh D. Bụng sâu phình to, …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo