
1
TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
THANH KHÊ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: Sinh học 11 A. Nội dung kiến thức Phần 3. Sinh học cơ thể Chương 1. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật Bài 1. Khái về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật. Bài 3. Thực hành: Trao đổi nước và khoáng ở thực vật. Bài 4: Quang hợp ở thực vật. Bài 5. Thực hành: Quang hợp ở thực vật. Bài 6: Hô hấp ở thực vật. Bài 7. Thực hành: Hô hấp ở thực vật. Bài 8. Dinh dưỡng và tiêu hoá ở động vật. Bài 9. Hô hấp ở động vật. Bài 10. Tuần hoàn ở động vật. Bài 11. Thực hành: Một số thí nghiệm về hệ tuần hoàn. Bài 12. Miễn dịch ở động vật. Bài 13. Bài tiết và cân bằng nội môi. B. Câu hỏi tham khảo Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật là
A. quang năng và hóa năng. B. tự dưỡng và dị dưỡng. C. dị dưỡng và quang dưỡng. D. quang dưỡng và hóa dưỡng. Câu 2: Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật tự dưỡng là
A. quang năng và hóa năng. B. tự dưỡng và dị dưỡng. C. hóa dị dưỡng và quang tự dưỡng. D. quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng. Câu 3: Hình bên mô tả sơ đồ chuyển hóa năng lượng trong sinh giới. [1]; [2]; [3] tương ứng với các giai đoạn là:
A. Tổng hợp, Phân giải; Huy động năng lượng. B. Phân giải; Tồng hợp; Huy động năng lượng. C. Phân giải; Huy động năng lượng; Tồng hợp. D. Tổng hợp; Huy động năng lượng; Phân giải. Câu 4: Hình bên mô tả sơ đồ chuyển hóa năng lượng trong
sinh giới, [2] tương ứng với giai đoạn nào? A. Giai đoạn phân giải. B. Giai đoạn giải phóng năng lượng. C. Giai đoạn đồng hóa. D. Giai đoạn tổng hợp năng lượng. Câu 5: Thành phần chính của dịch mạch gỗ gồm
A. nước và chất khoáng. B. chất khoáng và hormone. C. amino acid và hormone. D. sucrose và amino acid. Câu 6: Các chất được vận chuyển từ cơ quan nguồn (lá) đến cơ quan đích (thân, rễ, củ…) theo
dòng mạch nào? A. Dòng mạch rây. B. Dòng mạch gỗ. C. Dòng mạch ống. D. Dòng quản bào. Câu 7: Đối với thực vật, nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu nào?
A. Tham gia cấu trúc nên tế bào.
2
B. Hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất. C. Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào. D. Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt. Câu 8: Đối với thực vật, nguyên tố vi lượng đóng vai trò chủ yếu nào?
A. Tham gia cấu trúc nên tế bào. B. Hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất. C. Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào. D. Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt. Câu 9: Hình bên mô tả sơ đồ khái quát quá trình trao đổi
nước trong cây, (2) tương ứng với giai đoạn nào trong quá trình này? A. Vận chuyển nước ở thân. B. Vận chuyển chất hữu cơ theo mạch gỗ. C. Vận chuyển chất hữu cơ. D. Vận chuyển nước theo dòng mạch rây.
Câu 10: Hình bên mô tả các động lực của dòng mạch gỗ
vận chuyển nước và khoáng trong cây, (3) là động lực nào của quá trình này? A. Lực kéo do thoát hơi nước ở lá. B. Lực đẩy của áp suất rễ. C. Lực liên kết giữa các phân tử nước. D. Lực bám của nước với thành mạch.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật?
A. Tổng hợp chất hữu cơ. B. Phân giải chất hữu cơ. C. Giải phóng năng lượng. D. Vận chuyển các chất. Câu 12: Hệ sắc tố quang hợp có vai trò
A. hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng. B. hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng. C. hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP. D. phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP. Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đường được tạo ra trong pha sáng B. Khí oxi được giải phóng trong pha tối C. ATP sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào D. Oxi sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước Câu 14. Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
A. quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2. B. quá trình khử CO2. C. quá trình quang phân li nước. D. sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thích). Câu 15: Hô hấp ở …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.