
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN THIẾT KẾ VÀ CÔNG NGHỆ 10 I.TRẮC NGHIỆM( Nhiều lựa chọn) Câu 1: Trên bản vẽ chi tiết, các kích thước: A. Gồm các kí hiệu về độ nhám bề mặt, dung sai, các chỉ dẫn về gia công, xử lí bề mặt. B. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm C. Thể hiện hình dạng chi tiết máy D. Thể hiện độ lớn các bộ phận của chi tiết máy Câu 2: Có mấy loại hình cắt? A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 3: Kí hiệu của ren hệ mét là: A. Sq B. M C. Tr D. Cả 3 đáp án trên Câu 4: Hình chiếu vuông góc là hình biểu diễn thu được từ phép chiếu nào, biểu diễn không gian mấy chiều? A. Xiên góc, 2 chiều. B. Vuông góc, 2 chiều C. Vuông góc, 3 chiều D. Song song, 3 chiều. Câu 5: Bước 2 của quy trình vẽ hình chiếu vật đo vật thể là: A. Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào vật thể. B. Vẽ hình chiếu trục đo của hình hộp bao ngoài vật thể C. Vẽ các thành phần của vật thể D. Tẩy các đường nét phụ, đường khuất. tô đậm các cạnh thấy Câu 6: Các tia chiếu của phép chiếu xuyên tâm có đặc điểm gì? A. Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu. B. Đồng quy tại tâm chiếu. C. Vuông góc với nhau. D. Song song với nhau. Câu 7: Đâu là hình biểu diễn chính của ngôi nhà? A. Hình chiếu trục đo. B. Các hình chiếu vuông góc. C. Hình chiếu phối cảnh. D. Mặt bằng, mặt đứng, hình cắt. Câu 8: Hình cắt một nửa sử dụng: A. 3 mp cắt để cắt vật thể. B. 4 mp cắt để cắt vật thể. C. 1 mp cắt để cắt vật thể. D. 2 mp cắt để cắt vật thể. Câu 9: Kí hiệu của ren vuông là: A. Tr B. Sq C. Cả 3 đáp án trên D. M Câu 10: Vẽ hình chiếu vuông góc gồm mấy bước? A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 11: Bản vẽ xây dựng gồm: A. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng các công trình xây dựng. B. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,... các công trình xây dựng và kiến trúc. C. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...các máy móc, thiết bị
2
D. Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng,các máy móc, thiết bị. Câu 12: Bước 1 của quy trình lập bản vẽ mặt bằng ngôi nhà là: A. Vẽ kí hiệu cầu thang các tầng B. Ghi kích thước C. Vẽ hệ thống trục của các tường hoặc cột bằng nét gạch chấm mảnh. D. Vẽ đường bao quanh của hệ thống các cột, tường và vách ngắn. Câu 13: Mặt cắt chập là mặt cắt: A. Vẽ ngay trên hình chiếu. B. Vẽ bên dưới hình chiếu. C. Vẽ bên trên hình chiếu. D. Vẽ ngoài hình chiếu. Câu 14: Trong bản vẽ mặt bằng tổng thể luôn có mũi tên chỉ hướng bắc nhằm: A. Xác định chiều dài công trình. B. Xác định chiều cao công trình. C. Xác định vị trí công trình. D. Xác định hướng của công trình. Câu 15: Để có hình chiếu vuông góc các tia chiếu phải như thế nào đối với mặt phẳng hình chiếu? A. Vuông góc B. Xiên góc hoặc vuông góc. C. Xiên góc D. Song song. Câu 16: Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1:100, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế là bao nhiêu? A. 100cm B. 1cm C. 1dm D. 1m Câu 17: Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có... (trong đó là d đường kính của đường tròn) A. trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d B. trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d C. trục dài bằng1,22d và trục ngắn bằng 0,71d D. trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d Câu 18: Trên bản vẽ lắp, bảng kê: A. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi tiết trong sản phẩm B. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo. C. Gồm kích thước chung và kích thước lắp giữa các chi tiết. D. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm. Câu 19: Trong bản vẽ mặt bằng tổng thể luôn có mũi tên chỉ hướng bắc nhằm: A. Xác định chiều dài công trình. B. Xác định chiều cao công trình. C. Xác định hướng của công trình. D. Xác định vị trí công trình. Câu 20: Ren trong có tên gọi khác là gì? A. Ren ngược B. Ren lỗ C. Ren trục D. Ren hệ mét Câu 21: Trên bản vẽ lắp, hình biểu diễn: A. Gồm thông tin tên các chi tiết, số lượng và vật liệu chế tạo B. Gồm các nội dung quản lí bản vẽ, quản lí sản phẩm. C. Thể hiện hình dạng và vị trí của chi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.