
ĐỀ 03 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Giao thông vận tải đường biển có nhiều ưu điểm về A. vận tải hàng nặng trên đường dài, giá rẻ, khá an toàn. B. tiện lợi, cơ động, phù hợp được với các kiểu địa hình. C. tốc độ cao, có nhiều ưu việt trong vận tải hành khách. D. vận chuyển hàng nặng, tốc độ nhanh ở địa hình phẳng. Câu 2. Ba quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới năm 2020 theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga. B. Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ. C. Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia. D. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản. Câu 3. Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây? A. Kinh tế - xã hội phát triển chậm. B. Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm. C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp. D. Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường. Câu 4. Tài nguyên nào sau đây phục vụ đắc lực cho ngành công nghiệp điện lực mà không bị ô nhiễm? A. Nước. B. Dầu và khí đốt. C. Năng lượng gió. D. Than. Câu 5. Đô thị hóa là một quá trình A. làm thu hẹp mạng lưới đô thị. B. tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ. C. tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa. D. tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn. Câu 6. Dân cư nước ta phân bố thưa thớt ở miền núi gây khó khăn chủ yếu cho việc A. mở rộng thị trường và phát triển dịch vụ. B. thu hút đầu tư, xây dựng khu công nghiệp. C. thực hiện chuyển cư, đẩy mạnh đô thị hóa. D. khai thác các tài nguyên, phát triển kinh tế. Câu 7. WTO là tổ chức A. kinh tế Châu á Thái Bình Dương. B. xuất khẩu dầu mỏ thế giới. C. thương mại thế giới. D. lương thực thế giới. Câu 8. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là A. nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn. B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ. C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ. D. nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ. Câu 9. Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là A. hiện đại hóa. B. cơ giới hóa. C. công nghiệp hóa. D. hóa học hóa. Câu 10. Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất? A. Lao động. B. Chính sách. C. Văn hoá. D. Kinh nghiệm. Câu 11. Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào A. chất lượng đất. B. diện tích đất. C. nguồn nước tưới. C. độ nhiệt ẩm.
Câu 12. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm A. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. B. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp. C. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài. D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng. Câu 13. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu? A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người. B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm. C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu. D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành. Câu 14. Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ? A. Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ. B. Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch. C. Sức mua, nhu cầu dịch vụ. D. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ. Câu 15. Cây cà phê thích hợp nhất đất nào sau đây? A. Phù sa mới. B. Đất đen. C. Đất ba dan. D. Phù sa cổ. Câu 16. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là A. điều hòa lượng nước trên mặt đất. B. cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất. C. cung cấp các dược liệu chữa bệnh. D. nguồn gen rất quý giá của tự nhiện. Câu 17. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác ở các nước, nguyên nhân chủ yếu là do A. nhu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao. B. nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt, ô nhiễm ven bờ. C. thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được. D. Nhà nước không chú trọng đầu tư cho đánh bắt xa bờ. Câu 18. Vai trò của công …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.