
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ TRƯỜNG THPT AN KHÁNH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TIN HỌC LỚP 11
A. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Phần I: Trắc nghiệm có 4 phương án lựa chọn 40% (4 điểm) Phần II: Trắc nghiệm đúng sai 30% (3 điểm) Phần III: Tự luận 30% (3 điểm) B. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút C. NỘI DUNG ÔN TẬP:
CHỦ ĐỀ F. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH
GIỚI THIỆU CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU BÀI 1. BÀI TOÁN QUẢN LÍ VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN Câu 1: Theo em, ứng dụng nào sau dưới đây KHÔNG cần có CSDL?
A. Quản lí bán vé máy bay. B. Quản lí chi tiêu cá nhân. C. Quản lí cước phí điện thoại D. Quản lí một mạng xã hội. Câu 2: Công việc thường gặp khi xử lí thông tin trong bài toán quản lí của một tổ chức là gì?
A. Tạo lập hồ sơ B. Cập nhật dữ liệu C. Khai thác thông tin D. Tất cả đáp án trên Câu 3: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
A. Tập hợp dữ liệu phục vụ một bài toán quản lí nào đó. B. Tập hợp dữ liệu phản ánh hồ sơ của một tổ chức, có thể cập nhật và khai thác thông tin từ đó phục vụ công tác quản lí của tổ chức này.
C. Tập hợp dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó.
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người. Câu 4: Trong các câu sau, câu nào ĐÚNG về “Hệ quản trị CSDL”?
A. CSDL được quản lí bằng một chương trình B. CSDL quản lí một hệ thống nào đó C. Phần mềm sử dụng dữ liệu trong CSDL D. Phần mềm cung cấp môi trường để tạo lập, lưu trữ, cập nhật, khai thác CSDL. Câu 5: Thành phần nào dưới đây KHÔNG thuộc hệ CSDL?
A. Hệ điều hành B. CSDL C. Hệ QT CSDL D. Phần mềm ứng dụng dùng CSDL Câu 6: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính:
A. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...) B. Gọn, nhanh chóng C. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
D. Gọn, thời sự, nhanh chóng Câu 7: Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau:
A Xử lí thông tin trong bài toán quản lí gồm: Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin.
B. Quản lí bán hàng ở siêu thị không cần dùng đến CSDL C. Tìm kiếm, thống kê, lập báo cáo là ba thao tác nằm trong nhóm công việc khai thác thông tin.
D. Cập nhật dữ liệu gồm có ba việc: Thêm, sửa, xóa dữ liệu. Câu 8: Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Theo em CSDL đó quản lí những dữ liệu của những chủ thể nào?
A. Sách, người mượn, việc mượn trả sách. B. Sách, thủ thư, độc giả C. Học sinh, giáo viên, sách D. Sách, nội quy thư viện, hội thảo sách. Câu 9: Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?
A. Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng. B. Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng. C. Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu. D. Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác. Câu 10: Giả sử trường em cần có một CSDL để quản lí kết quả học tập của học sinh. Theo em cơ sơ sở dữ liệu này cần có những bảng nào?
A. Học sinh, giáo viên B. Số báo danh, Học sinh C. Đánh phách, Học sinh, giáo viên D. Học sinh, điểm các môn Câu 11. Trong quản lý dữ liệu, việc nào sau đây KHÔNG phải là một thao tác cơ bản?
A. Thêm dữ liệu mới B. Sửa đổi dữ liệu C. Sao lưu dữ liệu D. Tìm kiếm dữ liệu Câu 12. Đâu là đặc điểm của cơ sở dữ liệu?
A. Dữ liệu được tổ chức độc lập B. Dữ liệu được chia sẻ và sử dụng chung C. Dữ liệu chỉ phục vụ một ứng dụng duy nhất D. Dữ liệu không có mối quan hệ với nhau Câu 13. Trong một trường học, thông tin nào sau đây KHÔNG nên lưu trữ trong cơ sở dữ liệu?
A. Họ tên học sinh B. Điểm số các môn học C. Sở thích cá nhân của giáo viên D. Thời khóa biểu các lớp Câu 14. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng nào sau đây?
A. Tạo lập và lưu trữ dữ liệu B. Cung …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.