Quảng cáo
Đề KSCL đầu năm 2018 2019 lớp 9 môn Toán phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình
QR

Đề KSCL đầu năm 2018 2019 lớp 9 môn Toán phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề KSCL đầu năm 2018 2019 lớp 9 môn Toán phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề KSCL Toán lớp 9 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình Đề KSCL Toán lớp 9 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình Đề KSCL đầu năm 2018 - 2019 Toán lớp 9 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình được thiết kế với hình thức trắc nghiệm kết hợp tự luận. Thi cả 4 câu trắc nghiệm và 4 bài toán tự luận, nhằm kiểm tra và củng cố kiến thức Toán lớp 9 của học sinh. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết để giúp học sinh tự kiểm tra và cải thiện kỹ năng học tập. Trong đề thi có một ví dụ bài toán: "Để chuẩn bị cho năm học mới 2018 – 2019, bạn Nam đã mua tất cả 26 quyển vở gồm loại 200 trang và loại 120 trang. Mỗi quyển vở loại 200 trang có giá 13,500 đồng, mỗi quyển vở loại 120 trang có giá 9,500 đồng. Bạn Nam đã trả số tiền là 263,000 đồng. Học sinh cần phải tính chính xác số lượng vở mỗi loại mà bạn Nam đã mua và giải quyết vấn đề liên quan đến giảm giá sách trong chương trình khuyến mãi của nhà sách." Đề cũng đề cập đến bài toán về tam giác và tỉ lệ: "Cho tam giác ABC có góc A bằng 90 độ, AB = 2cm, AC = 6cm. Học sinh cần phải tính toán các tỉ số và chứng minh rằng hai tam giác BEK và CEB đồng dạng, từ đó suy luận các thông tin khác." Đề KSCL Toán lớp 9 phòng GD và ĐT thành phố Ninh Bình là công cụ hữu ích để học sinh tự kiểm tra, rèn luyện kỹ năng giải bài toán và củng cố kiến thức Toán cần thiết cho lớp 9.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

______________________

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

NĂM HỌC 2018-2019. MÔN TOÁN 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề gồm 08 câu, 01 trang) Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng trong mỗi câu sau vào bài làm.

Câu 1: Căn bậc hai số học của 4 là:

A. -2. B. 2. C. 16. D. ± 2. Câu 2: So sánh 5 với 6 2 ta có kết luận sau: A. 5> 6 2 . B. 5< 6 2 . C. 5 = 6 2 . D. Không so sánh được.

Câu 3: 2 x =5 thì x bằng: A. 25. B. 5. C. ±5 . D. ± 25. Câu 4: Nếu ABC vuông tại A có BH = 9, HC = 25 thì đường cao AH có độ dài là:.

A. 15. B. 225 . C. 15 . D. 25

9 .

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

Câu 5 (2,5 điểm)

1) Giải các phương trình: a) 2x 5 0   b) x 3 1 3x  

2) Giải các bất phương trình: a) 5x 1 3  b) x 2 0 3 2x   

Câu 6 (1,5 điểm) Để chuẩn bị cho năm học mới 2018 – 2019, bạn Nam đã mua tất cả 26 quyển vở gồm loại 200 trang và loại 120 trang. Mỗi quyển vở loại 200 trang có giá 13 500 đồng, mỗi quyển vở loại 120 trang có giá 9 500 đồng. Bạn Nam đã trả số tiền là 263 000 đồng.

1) Tính số vở mỗi loại mà bạn Nam đã mua? 2) Nhân dịp đầu năm học mới, nhà sách thực hiện chương trình giảm giá cho học sinh học sinh giỏi như sau: mỗi quyển loại 200 trang được giảm 5% còn mỗi quyển loại 120 trang được giảm 10%. Nếu năm học 2017- 2018 bạn Nam đạt danh hiệu học sinh giỏi thì bạn chỉ phải trả bao nhiêu tiền cho số vở trên. Câu 7 (3,0 điểm) Cho ABC  có  0 A 90  , AB=2cm, AC= 6cm. Trên cạnh AC lấy điểm E, K sao cho AE=2cm và K là trung điểm của đoạn thẳng EC.

1) Tính BE các tỉ số BE

EK và CE

EB .

2) Chứng minh rằng BEK  đồng dạng CEB  . 3) Tính   BKE BCE  . Câu 8 (1,0 điểm)

Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn: 1 1 1 4 x y z    . Chứng minh rằng

1 1 1 1 2x y z 2y x z 2z x y         

./.

-----Hết-----

Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:............................................Số báo danh:.........................................................

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ NINH BÌNH

______________________

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Năm học 2018 - 2019. MÔN TOÁN 9

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang) I. Hướng dẫn chung:

- Dưới đây chỉ là hướng dẫn tóm tắt của một cách giải. - Bài làm của học sinh phải chi tiết, lập luận chặt chẽ, tính toán chính xác mới được điểm tối đa.

- Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm tới đó. - Nếu học sinh có cách giải khác hoặc có vấn đề phát sinh thì tổ chấm trao đổi và thống nhất cho điểm nhưng không vượt quá số điểm dành cho câu hoặc phần đó.

II. Hướng dẫn chấm và biểu điểm: Câu Đáp án Điểm

Phần I – Trắc nghiệm (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

1.B 2.A 3.C 4.A

Phần II – Tự luận (8,0 điểm)

5

(2,5 điểm)

1a) Ta có: 5 2x 5 0 2x 5 x 2      0,5

b)

x 3 0 x 3 1 3x x 3 1 3x

x 3 0 x 3 3x 1

  

                

x 3 x 3 x 3x 1 3 x 1

x 1 x 3 x 3 x 3x 3 1 x 1

                                        

0,75

2a)5x 1 3 5x 3 1   4 x 5    0,5

b)

x 2 0 3 2x 0 x 2 0 3 2x x 2 0 3 2x 0

  

                

x 2 x 2 0 3 x 3 2x 0 3 2 x 2 2 x 2 0 x 2 3 2x 0 3 x 2

                                            

0,75

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo