
1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN CÔNG NGHỆ CN 11
NĂM HỌC 2025-2026
Câu 1: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, các te có chức năng là: A. chứa dầu bôi trơn. B. làm sạch dầu bôi trơn. C. làm mát dầu bôi trơn. D. bơm dầu bôi trơn. Câu 2: Theo sơ đồ cấu tạo hệ thống bôi trơn cưỡng bức, két làm mát có chức năng là: A. chứa dầu bôi trơn. B. làm sạch dầu bôi trơn. C. làm mát dầu bôi trơn. D. bơm dầu bôi trơn. Câu 3: Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc bình thường, van an toàn bơm dầu (van 4), van an toàn lọc dầu (van 5) và van khống chế lưu lượng dầu qua két làm mát (van 7) sẽ ở trạng thái nào sau đây? A. Van 7 mở; van 4 và van 5 đóng. B. Van 7 đóng; van 4 và van 5 mở. C. Van 4 mở; van 5 và van 7 đóng. D. Van 4 đóng; van 5 và van 7 mở. Câu 4: Khi hệ thống bôi trơn cưỡng bức làm việc, nếu áp suất dầu ở trên các đường dầu vượt giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu sẽ: A. mở nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống. B. mở nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống. C. đóng nhằm làm giảm áp suất lên các đường ống. D. đóng nhằm làm tăng áp suất lên các đường ống. Câu 5: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ “…” trong câu sau: “ Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến …… của các chi tiết để giảm ma sát và nhiệt độ giữa các chi tiết.” A. Các bề mặt chi tiết B. Các bộ phận có chuyển động quay C. Các bề mặt làm việc D. Các bộ phận có chuyển động tịnh tiến Câu 6: Đâu không phải tác dụng của dầu bôi trơn? A. Dầu bôi trơn làm giảm ma sát khi các chi tiết hoạt động. B. Dầu bôi trơn làm sạch các chi tiết máy. C. Dầu bôi trơn làm han gỉ các chi tiết máy. D. Dầu bôi trơn làm kín kẽ hở giữa pít tông với xi lanh. Câu 7: Nguyên nhân nào khiến dầu bôi trơn nóng lên khi động cơ làm việc? A. Do dầu bôi trơn chảy qua các bề mặt ma sát nên khi các chi tiết nóng lên thì dầu sẽ nóng lên. B. Do dầu bôi trơn chỉ đi bôi trơn trong kì cháy giãn nở (kì nổ) nên dầu bị nóng lên. C. Do dầu bôi trơn được bơm hút và đẩy đi bôi trơn liên tục khi động cơ làm việc nên nóng lên. D. Do dầu bôi trơn bám xung quanh buồng cháy của động cơ nên nóng lên khi động cơ làm việc. Câu 8: Nguyên nhân khiến áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép? A. Vì dầu được bơm hút và đẩy dầu đi bôi trơn liên tục trong động cơ. B. Vì dầu bôi trơn được chứa đầy trong các te, bơm hút liên tục đi bôi trơn mà kích cỡ đường ống không thay đổi. C. Vì đường ống dẫn dầu đi bôi trơn trong động cơ thường rất nhỏ. D. Vì đồng hồ báo áp suất dầu trên động cơ bị hỏng. Câu 9: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng.
2 A. Dầu bôi trơn loãng nên khi hệ thống bôi trơn làm việc, dầu dễ dàng đi qua van an toàn bơm dầu, van an toàn lọc dầu và van khống chế lượng dầu qua két làm mát. B. Dầu bôi trơn đặc nên khi hệ thống bôi trơn làm việc, dầu dễ dàng đi qua van an toàn bơm dầu, van an toàn lọc dầu và van khống chế lượng dầu qua két làm mát. C. Khi áp suất dầu trên đường ống vượt quá giá trị cho phép thì để giảm áp suất dầu lên các đường ống các van an toàn bơm dầu, van an toàn lọc dầu sẽ cùng được mở. D. Khi nhiệt độ dầu quá cao (khoảng 800C) dầu dễ dàng đi qua két làm mát vì khi đó dầu sẽ loãng hơn bình thường. Câu 10: Hệ thống có nhiệm vụ giữ cho nhiệt độ các chi tiết của động cơ không vượt quá giới hạn cho phép là: A. hệ thống làm mát. B. hệ thống bôi trơn. C. hệ thống nhiên liệu. D. hệ thống khởi động. Câu 11: Căn cứ vào chất làm mát, hệ thống làm mát được chia thành: A. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát đối lưu tự nhiên. B. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng không khí. C. hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức và hệ thống làm mát bằng chất lỏng. D. hệ thống làm mát bằng chất lỏng và hệ thống làm mát bằng gió. Câu 12: Tên gọi của chi tiết số 2 trên hình 1 dưới đây là:
A. cánh tản nhiệt. B. tấm hướng gió. C. quạt gió. D. vỏ bọc. Câu 13: Trong quá trình làm việc của hệ thống làm mát bằng nước, yếu tố chủ yếu quyết định tốc độ lưu động của nước là: A. quạt gió. B. bơm nước. C. van hằng nhiệt. D. cánh tản nhiệt. Câu 14: Khi động cơ hoạt động, nếu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.