
1. MỤC TIÊU 1.1. Kiến thức: Học sinh ôn tập các kiến thức về: - Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (Bài 17) - Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP (Bài 18) - Chăn nuôi công nghệ cao (Bài 19) - Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi (Bài 20) 1.2. Kĩ năng: Học sinh rèn luyện các kĩ năng: - Nhận biết, thông hiểu kiến thức về cách chăm sóc vật nuôi, chăn nuôi tiêu chuẩn VietGAP và chăn nuôi Công Nghệ cao; Vai trò và các phương pháp bảo quản, chế biến sản phẩm chăn nuôi; - Vận dụng kiến thức làm bài tập trắc nghiệm và bài viết tự luận, kĩ năng thực hành chế biến sản phẩm chăn nuôi. - HS nắm vững, hiểu rõ hơn về hoạt động trong ngành chăn nuôi và biết cách chăm sóc, yêu thương, nhân đạo với vật nuôi, và vai trò quan trọng của việc gìn giữ - bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. 2. NỘI DUNG 2.1. Ma trận:
2.2. Câu hỏi tự luận: Câu 1: Mô tả quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc một số loại vật nuôi phổ biến (gà đẻ trứng, lợn thịt, bò sữa,…). Liên hệ với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương em. Câu 2: Phân tích quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Liên hệ với thực tiễn chăn nuôi ở gia đình, địa phương em. Câu 3: Mô tả một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao? Câu 4: Trình bày khái niệm và vai trò của bảo quản sản phẩm chăn nuôi? Trình bày một số phương pháp và nguyên lí của bảo quản sản phẩm chăn nuôi? Câu 5: Trình bày khái niệm, vai trò của chế biến sản phẩm chăn nuôi? Kể tên các thực phẩm sau chế biến mà em biết? Trình bày một số ứng dụng cao trong chế biến sản phẩm chăn nuôi? 2.3. Câu hỏi trắc nghiệm: Bài 17: Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi Câu 1. Loại thức ăn nào sau là thức ăn thô A. Rơm rạ, cỏ khô, thân ngô đã thu bắp. C. Ngô. khoai, sắn, cám gạo? B. Đậu đỗ, lạc, vừng D. Gạo nếp, gạo tẻ Câu 2. Thức ăn tinh bao gồm: A. Rơm rạ, cỏ khô, thân ngô đã thu bắp. C. Rau xanh, cỏ tươi B. Ngô. khoai, sắn, cám gạo D. Bột vỏ sò, hến nung, bột thịt xương Câu 3. Thức ăn bổ sung cho bò A. Cỏ voi tươi C. Cỏ khô đã được kiềm hóa B. Bột vỏ sò, hến nung D. Đá liếm, bột khoáng, vitamin, urea. Câu 4. Để tăng tỉ lệ tiêu hóa thức ăn, thành phần đầy đủ và cân đối dinh dưỡng cho bò, nên sử dụng loại thức ăn: A. Gặm cỏ tự nhiên C. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THỤ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ 11
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023- 2024
TT Nội dung kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng số
câu Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao TN TL
1. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi 2 1 1 1 5 1
2. Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP 2 2 1 5 1
3. Chăn nuôi công nghệ cao 2 1 3
4. Bảo quản sản phẩm chăn nuôi 1 1 1 3
5. Chế biến sản phẩm chăn nuôi 1 1 1 1 4 1
Tổng số câu hỏi 8 6 4 2 20 3
B. Loại thức ăn giàu tinh bột D. Thức ăn giàu chất xơ Câu 5. Kiểu chuồng nuôi tốt nhất cho bò sữa là A. Kiếu chuồng kín để chủ động tiểu khí hậu phù hợp cho bò B. Kiểu chuồng hở hoặc chuồng kín hở linh hoạt có độ thoáng tự nhiên C. Thả tự do trong điều kiện tự nhiên không cần chuồng nuôi D. Các kiểu chuồng đều tốt Câu 6. Nguyên liệu làm đá liếm cho trâu bò gồm: A. Vỏ trứng, vỏ sò, hến nung, sỏi,… B. Gạo, ngô, rau muống, bí đỏ, thịt gà. C. Cỏ khô, nước vôi, muối ăn, urea. D. Xi măng trắng, đất sét, Calcium hydrogen phosphate, Calcium cacbonate, muối ăn, magnesium sulfate, nước. Câu 7. Chống nóng cho bò sữa bằng cách A. Nuôi trong chuồng nuôi kiểu kín có điều hòa, không tiếp xúc môi trường tự nhiên tránh nhiễm khuẩn, ổn định nhiệt độ B. Thường xuyên tắm nước mát cho bò C. Trồng cây xanh tán rộng khu vực chăn nuôi, dùng quạt gió, điều hòa trong chuồng nuôi, sử dụng chuồng 4 mái, nên chọn nuôi ở khu vực có thời tiết khí hậu mát mẻ mùa hè. D. Không trồng nhiều cây để tần dụng gió tự nhiên làm mát Câu 8. Cho bò sữa nghe nhạc cổ điển vào thời điểm nhất định trong ngày có vai trò: A. Giảm căng thẳng, stress, tăng chất lượng sữa, tăng tiết sữa cho bò, tốt cho quá trình mang thai. B. Tăng trí tuệ trông minh, tăng khả năng tập trung cho bò C. Thai phát triển tốt, hoàn hảo, bê con sinh ra khỏe mạnh, thông minh D. Tạo không khí trong lành, mát mẻ, dễ chịu Câu 9. Vắt sữa bò …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.