
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Để tạo biểu đồ cột hiển thị trực quan giá trị thu và chi, em cần chọn dải lệnh nào sau đây? A. Data. B. View. C. Insert. D. Formulas. Câu 2: Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp? A. Quy tắc 50-50. B. Quy tắc 50-30-20. C. Quy tắc 50-20-30. D. Quy tắc 20-30-50. Câu 3: Công thức chung của hàm SUMIF là: A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range). B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria). C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range]). Câu 4: Công thức =Chi tiêu!E14 tham chiếu đến cái nào? A. Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính Chi tiêu. B. Vùng dữ liệu kết thúc ở ô E14 của trang tính Chi tiêu. C. Ô E14 của trang tính hiện tại. D. Ô E14 của trang tính Chi tiêu. Câu 5:Tham số nào là tùy chọn trong công thức SUMIF? A. Range. B. Criteria. C. Sum_range. D. Cả 3 tham số đều bắt buộc Câu 6: Số tiền chênh lệch giữa thu và chi được thể hiện bằng giá trị gì? A. Giá trị NET. B. Giá trị NTE. C. Giá trị TEN. D. Giá trị ENT. Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? A. Giá trị NET là số tiền chênh lệch giữa thu và chi. B. Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả. C. Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. D. Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. Câu 8: Công thức chung của hàm IF là: A. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]). B. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test). C. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test). D. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).
UBND XÃ LONG ĐIỀN
TRƯỜNG THCS HUỲNH TỊNH CỦA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025– 2026
MÔN: TIN – Lớp 9
Câu 9: Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. Câu 10: Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào là nổi bật của phần mềm bảng tính? A. Tự động xác thực dữ liệu. B. Tự động phân tích dữ liệu. C. Tự động lưu trữ dữ liệu. D. Tự động xử lí dữ liệu. Câu 11: Để kiểm tra nếu doanh thu lớn hơn 15 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%, công thức đúng là gì? A. =IF(A1>15,000,4%,0%). B. =IF(A1>15,000,"4%","0%"). C. =IF(A1>15,000,0.04,0). D. =IF(A1<15,000,0.04,0). Câu 12: Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì? A. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện. B. Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện. C. Tính giá trị trung bình của các ô. D. Hiển thị giá trị lớn nhất trong một phạm vi. PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Xét công thức: =SUMIF(A2:A10,"Táo",B2:B10) a) Công thức tính tổng các giá trị ở cột B khi cột A là “Táo”. b) Công thức tính tổng các giá trị ở cột A khi cột B là “Táo”. c) Điều kiện kiểm tra nằm ở vùng A2:A10. d) Kết quả luôn bằng tổng của toàn bộ B2:B10. Câu 2: Xét công thức: =SUMIF(A2:A10,"Cam",B2:B10) a) Công thức tính tổng các ô ở B2:B10 nếu A2:A10 = "Cam". b) Điều kiện kiểm tra ở cột A. c) Công thức tính tổng các ô ở cột A. d) Kết quả luôn bằng tổng của toàn bộ B2:B10. Câu 3: Về cú pháp của hàm IF. a) Cú pháp: =IF(logical_test, value_if_true, value_if_false) b) logical_test là điều kiện cần kiểm tra. c) value_if_true là giá trị trả về khi điều kiện đúng. d) value_if_false là vùng dữ liệu cần tính tổng.
Câu 4: Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.