
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2
TIN 9 PHẦN I: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: An và Minh đang thảo luận với nhau khi màn hình hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation. An có ý kiến như sau? a) Khi nhập dữ liệu không đúng kiểu. b) Khi nhập dữ liệu không đúng giá trị cho phép c) Khi ô trống không nhập liệu. d) Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng. Câu 2: Để giải quyết bài toán Quản lí tài chính gia đình, em nên sử dụng phần mềm nào? a) Phần mềm bảng tính. b) Phần mềm soạn thảo văn bản. c) Phần mềm EXCEL d) Phần mềm tạo bài trình chiếu
Câu 3: Trong công thức =IF(N4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn"), tham số N4>30% được gọi là gì? a) Logical Test b) Value if True c) Điều kiện kiểm tra d) Điều kiện sai Câu 4: Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó? a) SUM b) COUNTIF. c) IF d) SUMIF. PHẦN II: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Để tạo biểu đồ cột hiển thị trực quan giá trị thu và chi, em cần chọn dải lệnh nào sau đây? A. Data. B. View. C. Insert. D. Formulas. Câu 2: Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp? A. Quy tắc 50-50. B. Quy tắc 50-30-20. C. Quy tắc 50-20-30. D. Quy tắc 20-30-50. Câu 3: Công thức chung của hàm SUMIF là: A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range). B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria). C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]). D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range]). Câu 4: Công thức =Chi tiêu!E14 tham chiếu đến cái nào? A. Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính Chi tiêu. B. Vùng dữ liệu kết thúc ở ô E14 của trang tính Chi tiêu. C. Ô E14 của trang tính hiện tại. D. Ô E14 của trang tính Chi tiêu. Câu 5:Tham số nào là tùy chọn trong công thức SUMIF? A. Range. B. Criteria. C. Sum_range. D. Cả 3 tham số đều bắt buộc Câu 6: Số tiền chênh lệch giữa thu và chi được thể hiện bằng giá trị gì?
A. Giá trị NET. B. Giá trị NTE. C. Giá trị TEN. D. Giá trị ENT. Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? A. Giá trị NET là số tiền chênh lệch giữa thu và chi. B. Có thể bổ sung biểu đồ để hiển thị số liệu thu và chi một cách trực quan, dễ so sánh, giúp cho việc quản lí tài chính gia đình được dễ dàng và hiệu quả. C. Giá trị NET lớn sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. D. Giá trị NET nhỏ sẽ cho thấy gia đình đang chi tiêu nhiều. Câu 8: Công thức chung của hàm IF là: A. =IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]). B. =IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test). C. =IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test). D. =IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]). Câu 9: Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì? A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range. B. Điều kiện kiểm tra. C. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số range thoả mãn điều kiện. D. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range. Câu 10: Trong các ưu điểm dưới đây, ưu điểm nào là nổi bật của phần mềm bảng tính?
A. Tự động xác thực dữ liệu. B. Tự động phân tích dữ liệu. C. Tự động lưu trữ dữ liệu. D. Tự động xử lí dữ liệu. Câu 11: Để kiểm tra nếu doanh thu lớn hơn 15 triệu thì tỉ lệ thưởng là 4%, công thức đúng là gì?
A. =IF(A1>15,000,4%,0%). B. =IF(A1>15,000,"4%","0%"). C. =IF(A1>15,000,0.04,0). D. =IF(A1<15,000,0.04,0). Câu 12: Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?
A. Đếm số ô thỏa mãn điều kiện. B. Tính tổng các giá trị trong một phạm vi thỏa mãn điều kiện. C. Tính giá trị trung bình của các ô. D. Hiển thị giá trị lớn nhất trong một phạm vi. B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Em hãy nêu ưu điểm của việc sử dụng bảng tính để quản lí tài chính gia đình? Câu 2. Hãy viết cú pháp hàm và nêu ý nghĩa của hàm SUMIF và hàm IF? Câu 3. Cho bảng dữ liệu …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.