Quảng cáo
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tin học 9 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)
QR

Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Tin học 9 năm 2025–2026 trường THCS Nguyễn Du (Đà Lạt)

Nguồn: vietjack.com

Xem trước nội dung

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II - Khối lớp 9

Năm học 2025 - 2026 45 Trường THCS Nguyễn Du

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TIN HỌC 9

(TUẦN 26 THI TRỰC TUYẾN THEO TKB TRÊN K12ONLINE –

HS GHI NHỚ TÀI KHOẢN VÀ MẬT KHẨU)

A. TRẮC NGHIỆM (Xem lại bài 9a, 10a, 11a, 12a) Câu 1: Công cụ Xác thực Dữ liệu (Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng tính nhằm mục đích gì? A. Tự động định dạng văn bản trong ô. B. Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô. C. Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào ô. D. Tạo công thức tính toán cho ô dữ liệu. Câu 2: Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô? A. List B. Whole Number C. Decimal D. Custom Câu 3: Để xác thực dữ liệu bằng cách chọn từ danh sách thả xuống, bạn cần chọn tùy chọn nào trong hộp thoại Data Validation? A. Decimal B. List C. Whole Number D. Text Length Câu 4: Trong hộp thoại Data Validation, mục Source dùng để làm gì? A. Chọn kiểu dữ liệu cho ô. B. Định nghĩa công thức tính toán. C. Xác định danh sách dữ liệu nguồn cho tùy chọn List. D. Hiển thị thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu. Câu 5: Khi nào màn hình sẽ hiển thị thông báo lỗi trong Data Validation? A. Khi ô không có công thức. B. Khi nhập dữ liệu không đúng với điều kiện xác thực. C. Khi ô trống không nhập liệu. D. Khi nhập dữ liệu trùng lặp trong bảng. Câu 6: Để nhập thông báo nhắc nhở người dùng khi nhập dữ liệu, bạn sử dụng thẻ nào trong Data Validation? A. Settings B. Input Message C. Error Alert D. Data Tools Câu 7: Loại xác thực nào giúp hạn chế độ dài văn bản nhập vào ô? A. Text Length B. Whole Number C. List D. Date Câu 8: Khi chọn kiểu dữ liệu Decimal trong Data Validation, dữ liệu nào được chấp nhận? A. Số nguyên. B. Số thập phân. C. Văn bản. D. Danh sách. Câu 9: Tùy chọn Custom trong Data Validation được dùng để làm gì? A. Tạo danh sách tùy chỉnh. B. Xác thực dựa trên công thức tùy chỉnh. C. Tự động định dạng dữ liệu. D. Tính toán tự động giá trị. Câu 10: Trong hộp thoại Data Validation, thẻ Error Alert cho phép bạn làm gì? A. Định dạng dữ liệu trong ô. B. Thiết lập thông báo lỗi khi nhập sai dữ liệu. C. Chọn kiểu dữ liệu nhập vào ô. D. Tự động kiểm tra lỗi trong bảng tính. Câu 11: Dữ liệu kiểu ngày tháng được xác thực bằng tùy chọn nào? A. Whole Number B. Date C. Decimal D. Time Câu 12: Khi xác thực dữ liệu kiểu List, điều gì xảy ra nếu dữ liệu nguồn thay đổi? A. Danh sách sẽ tự động cập nhật. B. Danh sách sẽ bị vô hiệu hóa. C. Phải chỉnh sửa lại Data Validation. D. Không có thay đổi nào xảy ra. Câu 13: Công thức nào dưới đây dùng để đếm số ô có giá trị "A" trong vùng A1:A10? A. =COUNTIF(A1:A10,"A") B. =COUNT(A1:A10,"A") C. =IF(COUNTIF(A1:A10,"A")) D. =COUNT(A1:A10) Câu 14: Khi sao chép công thức =COUNTIF($B$3:$B$10,F2) từ ô G2 xuống G3, công thức sẽ thay đổi như thế nào? A. Vẫn giữ nguyên vì có dấu $. B. Thay đổi thành =COUNTIF(B4:B11,F3).

Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì II - Khối lớp 9

Năm học 2025 - 2026 46 Trường THCS Nguyễn Du

C. Chỉ thay đổi tham chiếu F2 thành F3. D. Thay đổi cả tham chiếu vùng và điều kiện. Câu 15: Nếu công thức =COUNTIF(B3:B10,F2) không sử dụng dấu $ thì điều gì xảy ra khi sao chép xuống G3? A. Kết quả đúng. B. Kết quả sai do phạm vi vùng bị thay đổi. C. Không ảnh hưởng vì COUNTIF tự động nhận diện vùng. D. Sai cú pháp. Câu 16: Công thức nào sau đây dùng để đếm số ô trong vùng B3:B10 có giá trị lớn hơn 100? A. =COUNTIF(B3:B10,">100") B. =COUNTIF(B3:B10,"100>") C. =COUNTIF(B3:B10,100) D. =COUNTIF(B3:B10,"*100*") Câu 17: Hàm COUNTIF có thể sử dụng để: A. Tính tổng các giá trị trong một vùng. B. Đếm số ô thỏa mãn một điều kiện. C. Kiểm tra giá trị lớn nhất trong vùng. D. Đếm tất cả các ô trống trong vùng. Câu 18: Công thức nào trả về số ô không trống trong vùng A1:A10? A. =COUNTIF(A1:A10,"<>""") B. =COUNTIF(A1:A10,"*") C. =COUNTIF(A1:A10," ") D. =COUNT(A1:A10) Câu 19: Công thức =COUNTIF(A1:A10,"<50") trả về: A. Tổng số ô có giá trị nhỏ hơn 50. B. Tổng giá trị của các ô nhỏ hơn 50. C. Số ô có giá trị bằng 50. D. Giá trị lớn nhất trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo