
Trang 1 / 4
A. Nội dung ôn tập
CHỦ ĐỀ 4: ỨNG DỤNG TIN HỌC.
Bài 10a: Sử dụng hàm COUNTIF. Bài 11a: Sử dụng hàm SUMIF. Bài 12a: Sử dụng hàm IF. B. Câu hỏi và bài tập.
I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong công thức chung của COUNTIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra các ô tính trong phạm vi range. C. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. D. Điều kiện xác thực dữ liệu để tạo bảng tính. Câu 2. Cú pháp của hàm COUNTIF là gì?
A. =COUNTIF(range, criteria). B. =COUNTIF(criteria, range) C. =COUNT(range, criteria). D. =SUMIF(range, criteria) Câu 3. Công thức tính để đếm số ô trong vùng F2:F9 chứa xâu kí tự bắt đầu bằng chữ cái N là
A. =COUNTIF(F2:F9,"N"). B. =COUNTIF(F2:F9,"N_").
C. =COUNTIF(F2:F9,"N*"). D. =COUNTIF(F2:F9,N*). Câu 4. Cú pháp của hàm SUMIF là gì?
A. =SUMIF(range, criteria, sum_range). B. =SUMIF(criteria, range, sum_range) C. =SUM(range, criteria, sum_range) D. =COUNTIF(range, criteria, sum_range) Câu 5. Cho bảng dữ liệu điểm của học sinh. Để đếm số học sinh đạt điểm 8 trở lên, ta dùng hàm nào?
A. COUNT. B. SUM. C. COUNTIF. D. SUMIF. Câu 6. Cho bảng dữ liệu doanh thu bán hàng. Để tính tổng doanh thu của sản phẩm "A", ta dùng hàm nào?
A. COUNT. B. SUM. C. COUNTIF. D. SUMIF. Câu 7. Hàm COUNTIF có bao nhiêu đối số?
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4 Câu 8. Đối số "range" trong hàm COUNTIF là gì?
A. Vùng dữ liệu cần đếm. B. Điều kiện đếm C. Vùng tính tổng. D. Giá trị cần tìm Câu 9. Đối số "criteria" trong hàm COUNTIF là gì?
A. Vùng dữ liệu cần đếm. B. Điều kiện đếm C. Vùng tính tổng. D. Giá trị cần tìm Câu 10. Hàm COUNTIF sẽ trả về giá trị nào?
A. Tổng các ô thỏa mãn điều kiện. B. Giá trị lớn nhất C. Số lượng ô thỏa mãn điều kiện. D. Giá trị trung bình. Câu 11. Hàm COUNTIF có phân biệt chữ hoa và chữ thường không?
TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
Năm học: 2024 - 2025
ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Tin - Lớp 9
Trang 2 / 4
A. Có. B. Không. C. Tùy thuộc vào cài đặt. D. Không xác định Câu 12. Có thể kết hợp hàm COUNTIF với công cụ xác thực dữ liệu không?
A. Có. B. Không C. Tùy thuộc vào phiên bản Excel. D. Không xác định Câu 13. Có thể kết hợp hàm SUMIF với công cụ xác thực dữ liệu không?
A. Có. B. Không C. Tùy thuộc vào phiên bản Excel. D. Không xác định Câu 14. Khi xác thực dữ liệu kiểu danh sách, giá trị trong danh sách có thể được lấy từ đâu?
A. Một vùng ô trong bảng tính. B. Một danh sách được nhập trực tiếp C. Cả hai đáp án trên. D. Không đáp án nào đúng Câu 15. Hàm COUNTIF và hàm SUMIF có thể sử dụng với điều kiện là một công thức không?
A. Có. B. Không C. Tùy thuộc vào cài đặt. D. Không xác định Câu 16. Khi sử dụng hàm COUNTIF và hàm SUMIF với điều kiện là văn bản, điều kiện đó phải được đặt trong dấu gì?
A. Dấu ngoặc đơn ('). B. Dấu ngoặc kép (") C. Dấu ngoặc vuông ([]). D. Dấu ngoặc nhọn ({}) Câu 17. Để đếm số ô trống trong một vùng dữ liệu, ta sử dụng hàm nào?
A. COUNT. B. COUNTA. C. COUNTBLANK. D. COUNTIF Câu 18: Công thức tính tổng các giá trị trong vùng C4:C10 với các ô tương ứng trong vùng A4:A10 có giá trị là “SGK” là:
A. =SUMIF(C4:C10,“SGK”,A4:A10). B.=SUMIF(A4:A10,SGK,C4:C10). C. =SUM(A4:A10,“SGK”,C4:C10). D.=SUMIF(A4:A10,“SGK”,C4:C10). Câu 19. Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm. B. Điều kiện kiểm tra. C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng. D. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. Câu 20. Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?
A. Giá trị trả về nếu điều kiện là sai. B. Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ. C. Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng. D. Điều kiện kiểm tra. Câu 21. Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?
A. COUNTIF. B. SUMIF. C. IF. D. CHECK. Câu 22. Công thức nào dưới đây sử dụng đúng hàm IF để kiểm tra nếu tỉ lệ chi cho mục tiêu "Nhu cầu thiết yếu" lớn hơn 50% thì trả về "Nhiều hơn", ngược lại trả về "Ít hơn"?
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.