
SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II (2025-2026)
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 10
A. NỘI DUNG ÔN TẬP Kiến thức trọng tâm: Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới - Trình bày được đặc điểm và tình hình phát triển dân số trên thế giới. - Phân biệt được gia tăng dân số tự nhiên (tỉ suất sinh, tỉ suất tử) và cơ học (xuất cư, nhập cư), trình bày được khái niệm về gia tăng dân số thực tế; phân tích được các nhân tố tác động đến gia tăng dân số. - Trình bày được các loại cơ cấu dân số: cơ cấu sinh học (tuổi và giới), cơ cấu xã hội (lao động, trình độ văn hoá). Kĩ năng: - Vẽ biểu đồ: tròn, cột - Các công thức tính toán: Tỉ trọng, cơ cấu, tỉ lệ gia tăng dân số (tự nhiên, cơ học), tỉ lệ giới tính, tỉ số giới tính,… B. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA - Phần I (3 điểm). 12 câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn - Phần II (2 điểm). 2 câu đúng sai (8 lệnh hỏi) - Phần III (2 điểm). 4 câu trả lời ngắn - Phần IV (3 điểm). 1 câu tự luận vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích C. BÀI TẬP THAM KHẢO PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1. Nguyên nhân nào sau đây không làm cho tỉ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian? A. Chiến tranh làm nam tử vong nhiều hơn nữ. B. Tư tưởng xã hội lạc hậu trọng nam khinh nữ. C. Tuổi thọ trung bình nữ thường cao hơn nam. D. Nữ thường xuất khẩu lao động ra nước ngoài. Câu 2. Tỉ suất tăng tự nhiên dân số là A. chênh lệch giữa tỉ suất xuất cư và tỉ suất sinh thô. B. chênh lệch giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô. C. chênh lệch giữa tỉ suất xuất cư và tỉ suất nhập cư. D. chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất tử thô. Câu 3. Về mặt môi trường, dân số tác động rõ rệt đến A. thu hút nguồn đầu tư. B. không gian sinh tồn. C. thị trường tiêu thụ. D. tăng trưởng kinh tế. Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là A. hòa bình được duy trì lâu dài và xung đột vũ trang giảm. B. tiến bộ trong lĩnh vực y tế và phát triển khoa học, kĩ thuật. C. kinh tế thế giới tăng trưởng và chính trị tương đối ổn định. D. điều kiện sống cải thiện và mức thu nhập ngày càng tăng. Câu 5. Sự chênh lệch giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư được gọi là A. gia tăng quy mô dân số. B. gia tăng dân số tự nhiên. C. gia tăng dân số thực tế. D. gia tăng dân số cơ học. Câu 6. Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục nào sau đây? A. Châu Phi. B. Châu Mĩ. C. Châu Âu. D. Châu Á. Câu 7. Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo A. trình độ văn hoá và giới tính. B. giới tính và lao động.
C. lao động và trình độ văn hoá. D. lao động và tuổi. Câu 8. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia. B. mật độ trung bình dân số. C. số người trên diện tích đất. D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước phát triển? A. Có tỉ số phụ thuộc chung rất thấp. B. Tỉ lệ dân số từ 65 trở lên cao. C. Có chỉ số già hoá đạt mức rất cao. D. Tỉ lệ dân số từ 0 - 14 tuổi thấp. Câu 10. Cơ cấu dân số theo lao động cho biết A. nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. B. thành phần dân số theo nhóm tuổi và quá trình già hóa dân số. C. trình độ học vấn của dân cư và chất lượng nguồn nhân lực. D. tỉ lệ dân số theo giới tính và mức độ mất cân bằng giới tính. Câu 11. Cho bảng số liệu:
Tỉ suất sinh và tỉ suất tử của một số nước năm 2024 (Đơn vị:‰)
Nước Nam Phi Ma-lai-xi-a Bun-ga-ri An-ba-ni
Tỉ suất sinh 20,0 13,0 9,0 10,0
Tỉ suất tử 9,0 6,0 16,0 8,0
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2024, NXB Thống kê 2025) Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một số nước năm 2024 A. Nam Phi có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao nhất trong các nước. B. Ma-lai-xi-a là nước duy nhất có tỉ lệ gia tăng tự nhiên âm. C. Bun-ga-ri có tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao hơn An-ba-ni. D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của An-ba-ni gấp khoảng 2 lần so với Bun-ga-ri. Câu 12. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi chủ yếu do A. sinh đẻ và xuất cư. B. sinh đẻ và tử vong. C. xuất cư và tử …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.