
Nội dung 1: Học sinh ôn tập các kiến thức về: Chƣơng 9: Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế - Các nguồn lực phát triển kinh tế. - Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nƣớc, tổng thu nhập quốc gia. Chƣơng 10: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản - Vai trò, đặc điểm và các nhân tố ảnh hƣởng đến sự phát triển và phân bố ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản. - Địa lí ngành nông nghiệp, địa lí ngành lâm nghiệp, thủy sản. Nội dung 2: Rèn luyện kĩ năng 1. kĩ năng nhận xét biểu đồ, nhận dạng biểu đồ. 2. kĩ năng tính toán 3. kĩ năng vẽ biểu đồ Nội dung 3: Câu hỏi và bài tập minh họa I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƢƠNG ÁN LỰA CHỌN Câu 1. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành A. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nƣớc. B. Vị trí địa lí, tự nhiện, kinh tế - xã hội. C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nƣớc. D. Kinh tế - xã hội, trong nƣớc, ngoài nƣớc. Câu 2. Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực A. nội lực, ngoại lực. B. nội lực, lao động. C. ngoại lực, dân số. D. dân số, lao động. Câu 3. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất? A. Đất, khí hậu, dân số. B. Dân số, nƣớc, sinh vật. C. Sinh vật, đất, khí hậu. D. Khí hậu, thị trƣờng, vốn. Câu 4. Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng. B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành. C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung. D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận. Câu 5. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây? A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nƣớc. B. Nông - lâm - ngƣ nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ. C. Nông - lâm - ngƣ nghiệp, khu vực ở trong nƣớc và dịch vụ. D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nƣớc. Câu 6. Cơ cấu thành phần kinh tế gồm A. khu vực kinh tế trong nƣớc, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ. B. khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài, nông - lâm - ngƣ nghiệp. C. khu vực kinh tế trong nƣớc, khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. D. khu vực có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài, công nghiệp - xây dựng. Câu 7. Thành phần nào sau đây không đƣợc xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia? A. Vùng kinh tế. B. Khu chế xuất. C. Điểm sản xuất. D. Ngành sản xuất. Câu 8. Thành phần nào sau đây không đƣợc xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia? A. Kinh tế nhà nƣớc. B. Kinh tế tƣ nhân. C. Kinh tế có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài. D. Nông - lâm - ngƣ nghiệp.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
TỔ SỬ - ĐỊA
NỘI DUNG TRỌNG TÂM ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2024 - 2025)
Môn: ĐỊA LÍ – Khối: 10
Câu 9. Cơ cấu kinh tế nào sau đây đƣợc hình thành dựa trên chế độ sở hữu? A. cơ cấu lãnh thổ. B. cơ cấu ngành kinh tế. C. cơ cấu thành phần kinh tế. D. cơ cấu lao động. Câu 10. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh A. trình độ phân công lao động xã hội. B. trình độ phát triển lực lƣợng sản xuất. C. việc sử dụng lao động theo ngành. D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần. Câu 11. Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh đƣợc rõ rệt điều gì sau đây? A. Trình độ phân công lao động xã hội. B. Trình độ phát triển lực lƣợng sản xuất. C. Việc sử dụng lao động theo ngành. D. Việc sở hữu kinh tế theo thành phần. Câu 12. Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nƣớc phát triển là A. nông - lâm - ngƣ nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn. B. dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ. C. công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ. D. nông - lâm - ngƣ nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ. Câu 13. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản. B. nông nghiệp, lâm nghiệp, ngƣ nghiệp. C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản. D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản. Câu 14. Vai trò của sản xuất nông nghiệp không phải là A. cung cấp lƣơng thực, thực phẩm cho con ngƣời. B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm. C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu. D. cung cấp hầu hết tƣ liệu sản xuất cho các ngành. Câu 15. Hoạt động nào sau đây ra đời …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.