
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN ĐỊA LÝ KHỐI 10
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
BÀI 19: DÂN SỐ VÀ SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ TRÊN THẾ GIỚI. Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là A. tổng số dân của quốc gia. B. số người trên diện tích đất. C. mật độ trung bình dân số. D. số dân quốc gia ở các nước. Câu 2. Theo Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm, nhận xét nào sau đây đúng về sự gia tăng dân số thế giới? Bảng 1. Quy mô dân số thế giới qua một số năm
Năm 1500 1804 1927 1959 1974 1987 1999 2011
Số dân (triệu người) 500 1000 2000 3000 4000 5000 6000 7000
A. Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng ít lại. B. Số năm để dân số tăng lên 1 tỉ người càng về sau càng nhiều. C. Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 100 năm. A. Số dân tăng lên 1 tỉ người trải qua trong thời gian 200 năm.
Câu 3. Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia? A. Tự nhiện - sinh học. B. Phát triển kinh tế - xã hội. C. Phong tục tập quán. D. Tâm lí xã hội. Câu 4. Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do A. sinh đẻ và nhập cư. B. xuất cư và tử vong. C. sinh đẻ và tử vong. D. sinh đẻ và xuất cư. Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên? A. Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia. B. Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia. C. Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia. D. Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
BÀI 20: CƠ CẤU DÂN SỐ Câu 1. Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số A. nam hoặc nữ so với tổng số dân. B. nam và nữ so với tổng dân số nam. C. nữ và nam so với tổng dân số nữ. D. của cả quốc gia so với dân số nam. Câu 2. Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ suất giới tính của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái), chủ yếu là do tác động chủ yếu của A. tự nhiện - sinh học. B. tâm lí, tập quán. C. chính sách dân số. D. hoạt động sản xuất. Câu 3. Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ nhóm tuổi A. 0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 5%. B. 0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 5%. C. 0 - 14 chiếm trên 40%, 65 trở lên chiếm dưới 5%. D. 0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%. Câu 4. Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ nhóm tuổi A. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 5%. B. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 8%. C. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 10%. D. 0 - 14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm trên 7%. Câu 5. Một quốc gia có cơ cấu dân số vàng khi tỉ lệ nhóm tuối A. 0 -14 chiếm dưới 20%, 65 trở lên chiếm dưới 15%. B. 0 -14 chiếm dưới 40%, 65 trở lên chiếm dưới 15%. C. 0 -14 chiếm dưới 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%.
D. 0 -14 chiếm dưới 30%, 65 trở lên chiếm dưới 15%. BÀI 21: PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HOÁ Câu 1. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Quy mô số dân. B. Mật độ dân số. C. Cơ cấu dân số. D. Loại quần cư. Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
A. Không đều trong không gian. B. Có biến động theo thời gian. C. Hiện tượng xã hội có quy luật. D. Hình thức biểu hiện quần cư. Câu 3. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Trình độ phát triển sản xuất. B. Tính chất của ngành sản xuất. C. Các điều kiện của tự nhiện. D. Lịch sử khai thác lãnh thổ. Câu 4. Đặc điểm của đô thị hoá không phải là A. dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh. B. dân cư tập trung vào các thành phố lớn. C. phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị. D. phổ biến nhiều loại giao thông thành thị. Câu 5. Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hoá? A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế. B. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. Sự thay đổi phân bố dân cư. D. Giảm sức ép tới môi trường. Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hướng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội? A. Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế. B. Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế. C. Làm ổn định lâu dài tình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.