
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI GIỮA KÌ 2-ĐL10B
Câu 1. Quy mô dân số của một quốc gia là
A. tổng số dân của quốc gia. B. số người trên diện tích đất.
C. mật độ trung bình dân số. D. số dân quốc gia ở các nước.
Câu 2. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là
A. hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. B. tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.
C. hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư. D. tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.
Câu 3. Tỉ lệ giới tính biểu thị tương quan giữa số lượng dân số
A. nam hoặc nữ so với tổng số dân. B. nam và nữ so với tổng dân số nam.
C. nữ và nam so với tổng dân số nữ. D. của cả quốc gia so với dân số nam.
Câu 4. Nhân tố quyết định hướng phát triển đô thị trong tương lai à
A. khoa học – công nghệ. B. lối sống, thu nhập dân cư.
C. chính sách phát triển đô thị. D. vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.
Câu 5. Nhân tố quyết định đến việc phân bố dân cư là
A. điều kiện khí hậu, đất đai, địa hình. B. lịch sử khai thác lãnh thổ.
C. trình độ phát triển của lực lượng sản xuất. D. di cư.
Câu 7. Dân số hoạt động kinh tế không bao gồm
A. người thất nghiệp. B. người có việc làm.
C. người cao tuổi đang làm việc. D. học sinh và sinh viên.
Câu 8. Trong dân số không hoạt động kinh tế không có
A. người thất nghiệp. B. học sinh, sinh viên.
C. người nội trợ. D. người mất khả năng lao động.
Câu 9. Động lực phát triển dân số là
A. tỉ suất sinh thô. B. số người nhập cư.
C. gia tăng tự nhiên. D. gia tăng cơ học.
Câu 10. Dân số thế giới tăng lên là do
A. gia tăng dân số cơ học. B. gia tăng dân số tự nhiên.
C. gia tăng dân số thực tế. D. gia tăng dân số tự nhiên và cơ học.
Câu 11. Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là
A. đang giảm mạnh. B. quy mô dân số rất ổn định.
C. quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng. D. quy mô dân số tăng đều qua các năm.
Câu 12. Cơ cấu kinh tế bao gồm
A. cơ cấu theo ngành, vốn đầu tư và thuế.
B. cơ cấu theo vùng kinh tế và vốn đầu tư nước ngoài.
C. cơ cấu theo thành phần kinh tế và vốn đầu tư nước ngoài.
D. cơ cấu theo ngành, theo thành phần và cơ cấu theo lãnh thổ
Câu 13. Nguồn lực kinh tế - xã hội có vai trò đối với sự phát triển kinh tế là
A. tạo điều kiện ngày càng mở rộng xu hướng hợp tác hóa, quốc tế hóa.
B. tạo thuận lợi hay gây khó khăn trong trao đổi, hợp tác giữa các lãnh thổ.
C. là yếu tố đầu vào để sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ giúp phát triển kinh tế.
D. quyết định năng suất lao động, là nền tảng để chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 14. Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì
A. GNI lớn hơn GDP. B. GNI nhỏ hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người. D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Câu 15. Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có
A. GDP lớn hơn GNI. B. GNI lớn hơn GDP.
C. GNI/người nhỏ hơn GDP/người. D. Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI.
Câu 16. Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là
A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.
B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.
C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.
D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.
Câu 17. Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
A. trình độ phân công lao động xã hội. B. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
C. việc sử dụng lao động theo ngành. D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Câu 18. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là
A. nguồn nước, khí hậu B. đất đai, mặt nước
C. địa hình, cây trồng. D. sinh vật, địa hình.
Câu 19. Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là A. nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa. B. sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. C. đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế. D. ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất. Câu 20. Đặc điểm nào dưới đây cho thấy ngành trồng trọt phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên?
A. Cây trồng được chia thành các nhóm khác nhau.
B. Việc bảo quản sản phẩm đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.
C. Sản xuất ngành …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.